wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP: SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN TÍNH CHẤT

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p2, công thức hợp chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất đều đúng ở cặp công thức nào sau đây ?  
a)
RH2, RO 
b)
 RH3, R2O5   
c)
RH4, RO2   
d)
RH5, R2O3
2.
Một nguyên tố thuộc nhóm VA có hóa trị cao nhất với oxi và hóa trị trong hợp chất với hidro lần lượt là  
a)
III và V. 
b)
V và V. 
c)
III và III. 
d)
V và III.
3.

  Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau được lặp lại tương tự như chu kì trước là do:

a)

A. Sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước

b)

B. Sự lặp lại tính chất phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước

c)

C. Sự lặp lại cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì truớc ( ở 3 chu kì đầu )

d)

D. Sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì truớc.

4.

Trong các phản ứng hóa học, các nguyên tử nguyên tố nhóm IA có xu hướng

a)

nhường 1e

b)

nhận 1 e

c)

nhường 2e

d)

nhận 2e

5.

Trong các phản ứng hóa học, các khí hiếm hầu như

a)

nhường 1 e

b)

nhận 1e

c)

không tham gia phản ứng hóa học

d)

nhận 2e

6.

Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là:

a)

1s22s22p63s23p1.

b)

1s22s22p63s23p64s2.

c)

1s22s22p63s23p63d104s24p1.

d)

1s22s22p63s23p63d34s2.

7.

  Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có

a)

Số lớp e như nhau

b)

Số e như nhau

c)

C. Số e lớp ngoài cùng như nhau

d)

D. Cùng số electron s hay p

8.

Các e ở lớp nào qui định tính chất hóa học của các nguyên tố nhóm A?

a)

Các e ở phần lớp d.

b)

Các e ở phân lớp s.

c)

Các e ở phân lớp p.

d)

Các e lớp ngoài cùng (các e hóa trị).

9.

Một nguyên tố ở chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Hỏi nguyên tử của nguyên tố đó có bao nhiêu electron ở lớp electron ngoài cùng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

10.

Trong 1 chu kỳ, đại lượng nào sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?

a)

Tỷ khối.

b)

Số lớp electron.

c)

Số e lớp ngoài cùng

d)

Điện tích hạt nhân.

11.

Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho:

a)

Khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học.

b)

Khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

c)

Khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

d)

Khả năng tham gia phản ứng hoá học mạnh hay yếu của nguyên tử đó.

12.

Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

a)

Tăng theo chiều tăng của độ âm điện.

b)

Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

c)

Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

d)

Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

13.

Sự biến đổi độ âm điện của dãy nguyên tố F, Cl, Br, I là:

a)

Không xác định.

b)

Tăng dần.

c)

Giảm dần.

d)

Không biến đổi.

14.

Quy luật biến đổi tính axit của dãy hiđroxit H2SiO3, H2SO4, HClO4 là:

a)

Không xác định.

b)

Không thay đổi.

c)

Tăng dần.

d)

Giảm dần

15.

Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử?

a)

I, Br, Cl, P.

b)

O, S, Se, Te.

c)

C, N, O, F.

d)

Na, Mg, Al, Si.

16.

Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3?

a)

15P.

b)

12Mg.

c)

14Si.

d)

13Al.

17.

Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì:

a)

Kim loại mạnh nhất là natri.

b)

Phi kim mạnh nhất là clo.

c)

Phi kim mạnh nhất là oxi. 

d)

Phi kim mạnh nhất là flo.

18.

Quy luật biến đổi tính bazơ của dãy hiđroxit NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 là:

a)

Tăng dần.

b)

Không thay đổi.

c)

Giảm dần.

d)

Không xác định.

19.

Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử?

a)

I, Br, Cl, P.

b)

O, S, Se, Te.

c)

C, N, O, F.

d)

Na, Mg, Al, Si.

20.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có hoá trị cao nhất với oxi bằng 1?

a)

Nhóm VIA.

b)

Nhóm IIA.

c)

Nhóm IA.

d)

Nhóm VIIA.

21.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Công thức của hợp chất khí với hiđro là:

a)

RH3.

b)

RH4.

c)

H2R.

d)

HR.

22.

Các nguyên tố: nitơ, silic, oxi, photpho. Tính phi kim của các nguyên tố trên tăng dần theo thứ tự

a)

Si < N < P < O.

b)

Si < P < N < O.

c)

P < N < Si < O.

d)

O < N < P < Si.

23.

Oxit cao nhất của một nguyên tố R có công thức là R2O5. trong hợp chất với hiđro, R chiếm 82,35% về khối lượng. Vậy R là:

a)

14N.

b)

122 Sb.

c)

31P.

d)

75As.

24.

Điều khẳng định nào sau đây không đúng? Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử, thì:

a)

Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.

b)

Tính phi kim của các nguyên tố tố giảm dần.

c)

Tính bazơ của các hiđroxit tương ứng tăng dần.

d)

Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.

25.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có hoá trị cao nhất với oxi bằng 1?

a)

Nhóm VIA.

b)

Nhóm IIA.

c)

Nhóm IA.

d)

Nhóm VIIA.

26.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có hoá trị cao nhất với oxi bằng 1?

a)

Nhóm VIA.

b)

Nhóm IIA.

c)

Nhóm IA.

d)

Nhóm VIIA.

27.

Các nguyên tố: nitơ, silic, oxi, photpho. Tính phi kim của các nguyên tố trên tăng dần theo thứ tự

a)

Si < N < P < O.

b)

Si < P < N < O.

c)

P < N < Si < O.

d)

O < N < P < Si.