Font size
WorksheetsBài kiểm tra về Hóa học
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Trong phản ứng hoá học: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2, chất oxi hoá là
A.H2O.
B. NaOH.
C. Na.
D.H2.
Biến thiên enthalpy của phản ứng là lượng nhiệt tỏa ra hay thu vào của một phản ứng hóa học trong điều kiện
A. Đẳng áp
B. Đằng nhiệt
C. Đẳng tích
D. Đoạn nhiệt
Câu 4: Số oxi hóa của H trong hợp chất NaH là
A. +1.
B. -1.
C. +2.
D. -2.
Biến thiên enthalpy của phản ứng thường tính theo đơn vị
A. kJ hoặc kcal
B. km hoặc kJ
C. kg hoặc km
D. kg hoặc kcal
Trong phản ứng hóa học: Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra điều gì?
A. sự khử Fe và sự oxi hóa Cu.
B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu²+.
C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu²+.
Chất khử là chất
A. cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn?
A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 °C hay 298K.
B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K.
C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 °C.
D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
Chất oxi hoá là chất
A. cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Trong phản ứng oxi hoá - khử, chất nhường electron được gọi là
A. chất khử.
B. chất oxi hoá.
C. acid.
D. base.
Carbon monoxide, công thức hóa học là CO, là một chất khí không màu, không mùi, bắt cháy và có độc tính cao. Nó là sản phẩm chính trong sự cháy không hoàn toàn của carbon và các hợp chất chứa carbon.
2C+O2→2CO
C+CO₂→2CO
Vai trò của carbon trong các phản ứng trên là
A. chất khử.
B. chất oxi hóa.
C. chất nhận electron.
D. chất bị khử.
Trong các hợp chất: MnO2, MnCl2, K2MnO4, Mn thì số oxi hóa cao nhất của Mn là
A. +2
B. +4
C. +7
D. +6
Phản ứng nào biểu diễn nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO (g)?
A. C (graphite) + O2 (g) 2CO (g).
B. C (graphite) + CO2 (g) 2CO (g).
C. C (graphite) + ½ O2 (g) → CO (g).
D. 2CO (graphite) +O2 (g) → 2CO2 (g).
Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P) có đặc điểm gì?
P (s, đỏ) → P (s, trắng) ∆rH= 17,6 kJ
A. thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
B. thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
C. tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
D. tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
Cho quá trình: Fe2+ → Fe3+ + 1e. Đây là quá trình:
A. Oxi hóa.
B. Khử.
C. Nhận proton.
D. Tự oxi hóa khử.
Khi đun nóng ống nghiệm đựng KMnO4 (thuốc tím), nhiệt của ngọn lửa làm cho KMnO4 bịnhiệt phân, tạo ra hỗn hợp bột màu đen: 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
A. Phản ứng tỏa nhiệt.
B. Phản ứng thu nhiệt.
C. Phản ứng không hóa hợp.
D. Phản ứng trao đổi.
Câu 3: Cho các chất sau: H2S, H2SO4. Số oxi hoá của S tương ứng là
A. -2, +6
B. +2, +6
C. -2, +4
D. -2, +4
Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?
A. Nhiệt phân KNO3.
B. Phân hủy khí NH3.
C. Oxi hóa glucose trong cơ thể.
D. Hòa tan NH4Cl vào nước.
Trong phản ứng: Cl2(k) + 2KBr (dd) → Br2 (dd) + 2KCl(dd). Clo đã?
A. bị khử.
B. bị oxi hóa.
C. không bị oxi hóa và không bị khử.
D. bị oxi hóa và bị khử.
Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al³+ thành Al là bao nhiêu?
A. 0,5.
B. 1,5.
C. 3,0.
D. 4,5.
Trong PTHH: 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O. Vai trò của nguyên tử N trong phân tử NO2 là gì?
A. chỉ bị oxi hoá.
B. chỉ bị khử.
C. không bị oxi hoá, không bị khử.
D. vừa bị oxi hoá, vừa bị khử.
Trong phản ứng hoá học: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2, mỗi nguyên tử Fe đã
A. nhường 2 electron.
B. nhận 2 electron.
C. nhường 1 electron.
D. nhận 1 electron.
Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hoá của 2 nguyên tử nitrogen là
A. +1 và +1
B. -4 và +6
C. -3 và +5
D. -3 và +6
Trong phản ứng oxi hoá - khử, chất oxi hoá là chất
nhường proton.
nhường electron.
nhận proton.
nhận electron
