NEW
Font size
WorksheetsPHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Số oxi hóa của chlorine trong HClO4 là
-1
+3
+5
+7
Số oxi hóa của P trong Mg3(PO4)2 là
-3
+3
+5
+2
Số oxi hóa của N trong N2O là
0
-1
+1
+2
Số oxi hóa của C trong CH3OH là
-2
-4
0
+2
Chất oxi hóa là chất
có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
thực hiện quá trình oxi hóa.
nhận e.
nhường e
Quá trình oxi hóa được thực hiện bởi chất
nhận e.
có mức oxi hóa tăng sau phản ứng.
chất oxi hóa.
Chlorine.
Cho phương trình: Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2. Chất khử là
Fe2O3
CO
Fe
CO2.
Cho phương trình: Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2. Chất bị khử là
Fe2O3
CO
Fe
CO2.
Cho phương trình: Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2. Quá trình khử là
Fe+3 + 3e → Fe
C+2 → C+4 + 2e
Fe → Fe+3 + 3e.
C+4 + 2e → C+2
Cho phương trình: Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2. Phát biểu nào sau đây đúng.
Mỗi nguyên tử Fe nhường 3e để trở thành ion Fe3+.
Mỗi nguyên tử C+2 nhường 2e để trở thành C+4.
Mỗi ion Fe3+ nhường 3e để trở thành nguyên tử Fe.
Mỗi nguyên tử C nhường 4e để trở thành ion C4+.
Cho phương trình: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Mỗi nguyên tử Fe
nhường 2e.
nhận 2e.
nhường 3e.
nhận 3e.
Cho phương trình: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Mỗi nguyên tử N trong HNO3 nhận ... để tạo thành NO
1e
2e
3e
5e
Cho phương trình: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Vai trò của HNO3 là
Chất khử
Chất khử và môi trường
Chất oxi hóa
Chất oxi hóa và môi trường.
Cho phương trình: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Tổng hệ số tối giản của các chất tham gia phản ứng là
5
6
7
8
Cho phương trình: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Chất thực hiện quá trình oxi hóa là
Fe(NO3)3
HNO3
Fe
HNO3
Cho phương trình: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Vai trò của Fe là
Chất oxi hóa
Chất khử.
Chất khử và môi trường.
Chất oxi hóa và môi trường.
Phản ứng nào sau đây chắc chắn không phải phản ứng oxi hóa - khử?
Phản ứng trung hòa
Phản ứng nhiệt phân.
Phản ứng thế.
Phản ứng ăn mòn kim loại.
Số oxi hóa của Fe trong hợp chất là
+2
+3
+2; +3
+4
Số oxi hóa của C trong CH3OH là
-2
+2
0
+4
Số oxi hóa của fluorine trong hợp chất luôn là
0
+1
+2
-1
