wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN CT Enlghish 2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

21. SUGGEST SOMEBODY (SHOULD) DO

SOMETHING

a)

(Gợi ý ai làm gì đó)

b)

(Trong trường hợp)

c)

(Chịu đựng việc gì

đó)

d)

(Hy vọng rằng ai đó làm điều gì đó)

2.

22. TRY TO DO SOMETHING

a)

(Không chịu nổi, không nhịn nổi)

b)

(Trong trường hợp)

c)

(Thay thế điều gì đó/ai đó)

d)

(Cố làm gì)

3.

23. TRY DOING SOMETHING

a)

(Gặp ai đó một

cách tình cờ)

b)

(Thử làm gì)

c)

(Dự định/ có kế

hoạch làm gì đó)

d)

(Ngưỡng mộ ai

đó)

4.

24. NEED TO DO SOMETHING

a)

(Trong trường hợp)

b)

(Bắt ai

làm gì)

c)

(Chấm dứt

chuyện gì đó)

d)

(Cần làm gì)

5.

25. NEED DOING

a)

(Cảm thấy tiếc nuối vì điều

gì đó)

b)

(Cần được làm)

c)

(Dự định/ có kế

hoạch làm gì đó)

d)

(Bận rộn làm

gì)

6.

26. REMEMBER DOING SOMETHING

a)

(Chăm sóc ai đó/điều gì đó)

b)

(Gặp ai đó một

cách tình cờ)

c)

(Trong trường hợp)

d)

(Nhớ đã

làm gì)

7.

27. REMEMBER TO DO SOMETHING

a)

(Chịu đựng việc gì

đó)

b)

(Cảm thấy tiếc nuối vì điều

gì đó)

c)

(Nhớ làm

gì)

d)

(Dự định/ có kế

hoạch làm gì đó)

8.

28. HAVE SOMEBODY DO SOMETHING

a)

(Không chịu nổi, không nhịn nổi)

b)

(Mượn cái gì của ai)

c)

(Ra

lệnh cho ai làm gì)

d)

(Trả giá cho một

việc gì đó)

9.

29. GET/HAVE SOMETHING DONE

a)

(Không chịu nổi, không nhịn nổi)

b)

(Mượn cái gì của ai)

c)

(Cho ai

mượn cái gì đó)

d)

(Hoàn tất

việc gì)

10.

30. BE BUSY DOING SOMETHING

a)

(Cho ai

mượn cái gì đó)

b)

(Bận rộn làm

gì)

c)

(Chịu đựng việc gì

đó)

d)

(Mặn mà vi một điều gì đó/ai đó)

11.

31. LET SOMEBODY DO SOMETHING

a)

(Có điều gì đó

cần làm)

b)

(Để ai làm

gì)

c)

(Chịu đựng việc gì

đó)

d)

(Hy vọng rằng ai đó làm điều gì đó)

12.

32. IT IS (VERY) KIND OF SOMEBODY TO DO

SOMETHING

a)

(Chăm sóc ai đó/điều gì đó)

b)

(Không chịu nổi, không nhịn nổi)

c)

(Gợi ý ai làm gì đó)

d)

(Ai đó thật tốt bụng/tử tế khi làm

gì)

13.

33. MAKE SURE THAT

a)

(Bảo đảm rằng)

b)

(Bảo đảm rằng)

c)

(Cảm thấy tiếc nuối vì điều

gì đó)

d)

(Chịu đựng việc gì

đó)

14.

34. FIND + IT + ADJECTIVE + TO DO

SOMETHING

a)

(Mặn mà vi một điều gì đó/ai đó)

b)

(Mời/ đề

nghị ai cái gì đó)

c)

(Thấy rằng .... để làm gì đó)

d)

(Ai đó thật tốt bụng/tử tế khi làm

gì)

15.

35. SPEND TIME/MONEY ON SOMETHING

a)

(Chăm sóc ai đó/điều gì đó)

b)

(Mệt mỏi

với điều gì đó)

c)

(Mong chờ, mong đợi làm việc gì đó)

d)

(Dành thời gian/tiền vào việc gì)

16.

36. WASTE TIME/MONEY ON SOMETHING

a)

(Cảm thấy tiếc nuối vì điều

gì đó)

b)

(Phung phí thời gian/tiền bạc vào việc gì)

c)

(Mặn mà vi một điều gì đó/ai đó)

d)

(Trả giá cho một

việc gì đó)

17.

37. BORED WITH SOMEBODY/SOMETHING

a)

(Chăm sóc ai đó/điều gì đó)

b)

(Chán với việc gì hoặc ai đó)

c)

(Chịu đựng việc gì

đó)

d)

(Cảm thấy tiếc nuối vì điều

gì đó)

18.

38. HIRE SOMEBODY TO DO SOMETHING

a)

(Mệt mỏi

với điều gì đó)

b)

(Trong trường hợp)

c)

(Mượn cái gì của ai)

d)

(Thuê ai đó làm việc gì đó)

19.

39. ANGRY AT + N/V-ING

a)

(Mặn mà vi một điều gì đó/ai đó)

b)

(Cho ai

mượn cái gì đó)

c)

(Giận giữ với điều gì

đó)

d)

(Ngưỡng mộ ai

đó)

20.

40. BE/GET TIRED OF SOMETHING

a)

(Hy vọng rằng ai đó làm điều gì đó)

b)

(Mệt mỏi

với điều gì đó)

c)

(Ai đó thật tốt bụng/tử tế khi làm

gì)

d)

(Gặp ai đó một

cách tình cờ)