wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin Học 12 KTGT 1

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

C. Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

D. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

2.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:

                                              

   

a)

A.  Ngôn ngữ lập trình Pascal  

b)

B. Ngôn ngữ C

c)

C. Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán   

d)

D. Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

3.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

A. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

B. Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của  CSDL

c)

C. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

D. Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

4.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:

a)

A. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

b)

B. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

c)

C. Ngôn ngữ SQL

d)

D. Ngôn ngữ bậc cao

5.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

A. Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

B. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của  CSDL

c)

C. Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

d)

D. Câu A và C

6.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

                                                                                      

a)

A. SQL

b)

B. Access   

c)

C. Foxpro

d)

D. Java

7.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

             

a)

A. Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

B. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

C. Khôi phục CSDL khi có sự cố 

d)

   D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

8.

Hệ QT CSDL có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ:

a)

A. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời

b)

B. Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu

c)

C. Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm

d)

D. Cả 3 đáp án A, B và C

9.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Hệ QT CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL

b)

B. Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật

c)

C. Hệ QT CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

d)

D. Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ QT CSDL và môi trường hệ thống

10.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

                                                         

  

a)

A. Người dùng

b)

B. Người  lập trình ứng dụng

c)

C. Người QT CSDL 

d)

D. Cả ba người trên

11.

Câu 11: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

                                                

                                                     

a)

A. Người lập trình

b)

    B. Người dùng

c)

C. Người quản trị

d)

D. Nguời quản trị CSDL

12.

Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu, là người ?

                         

                     

a)

A. Người lập trình ứng dụng

b)

B. Người sử dụng (khách hàng)

c)

C. Người quản trị cơ sở dữ liệu

d)

D. Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính

13.

: Chức năng của hệ QTCSDL?

a)

A. Cung cấp cách khai báo dữ liệu

b)

B. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL và  công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL.

c)

C. Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin

d)

D. Câu B và C

14.

Quy trình xây dựng CSDL là:

                        

                        

a)

A. Khảo sát à Thiết kế à Kiểm thử

b)

B. Khảo sát à Kiểm thử à Thiết kế

c)

C. Thiết kế à Kiểm thử à Khảo sát

d)

D. Thiết kế à Khảo sát à Kiểm thử

15.

Access là hệ QT CSDL dành cho:

a)

A.  Máy tính cá nhân

b)

B. Các mạng máy tính trong mạng toàn cầu

c)

C. Các máy tính chạy trong mạng cục bộ

d)

D. Máy tính cá nhân và các máy tính chạy trong mạng cục bộ

16.

Access có những khả năng nào?

a)

A. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu 

b)

B. Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

C. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

d)

D. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

17.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

A. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi                

b)

B. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

C. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

   Môđun, Báo cáo

18.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

                         

a)

A.Table           

b)

         B. Form      

c)

C. Query            

d)

D. Report

19.

Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:

                                                          

a)

A. Table

b)

B. Form

c)

  C. Query

d)
20.

Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

                                                                

a)

A.Table

b)

B. Form

c)

C.Query

d)

D. Report

21.

Câu 7: Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?

a)

A.Table 

b)

B. Form 

c)

C. Query

d)

D. Report

22.

Một đối tượng trong Access có thể được tạo ra bằng cách:

a)

A. Người dùng tự thiết kế, dùng thuật sĩ hoặc kết hợp cả 2 cách trên

b)

B. Người dùng tự thiết kế

c)

C. Kết hợp thiết kế và thuật sĩ

d)

D. Dùng các mẫu dựng sẵn

23.

Phần đuôi của tên tập tin trong Access là

                                                                             

a)

A. MDB

b)

B. DOC

c)

C. XLS   

d)

D. TEXT

24.

MDB viết tắt bởi

                            

     

a)

A.  Không có câu nào đúng

b)

B.  Manegement DataBase

c)

C. Microsoft DataBase

d)

D. Microsoft Access DataBase

25.

Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là:

                               

                                           

a)

A. Trang dữ liệu và thiết kế

b)

B. Chỉnh sửa và cập nhật 

c)

C. Thiết kế và bảng

d)

D. Thiết kế và cập nhật

26.

Câu 12: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create  

          ( 2) Chọn File -> New

(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu 

            (4) Chọn Blank Database

a)

A. (2) ® (4) ® (3) ® (1)

b)

B. (2) ® (1) ® (3) ® (4)

c)

C. (1) ® (2) ® (3) ® (4)

d)

D. (1) ® (3) ® (4) ® (2)

27.

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

                             

    

a)

A. File/new/Blank Database

b)

B. Create table by using wizard

c)

C. File/open/tìm <tên tệp> trên ổ đĩa

d)

   D.Create Table in Design Vie

28.

Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng cơ bản của Access?

                                                           

a)

A. 5 chế độ

b)

B. 3 chế độ

c)

C. 4 chế độ

d)

D. 2 chế độ

29.

Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:

              

a)

A. Format→Design View

b)

B. View→Design View

c)

C. Tools→Design View

d)

   D. Edit →Design View

30.

Để chuyển đổi qua lại giữa chế độ trang dữ liệu và chế độ thiết kế, ta nháy nút:

a)

b)

c)

d)

31.

chọn câu sai:

a)

A. Dữ liệu trong Access được lưu trữ dưới dạng bảng gồm các hàng và các cột

b)

B. Tại mỗi thời điểm, Access chỉ làm việc với 1 cơ sở dữ liệuv

c)

C. Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

d)

D. Trong Access chỉ có 4 đối tượng là bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo

32.

Để khởi động Access, ta thực hiện:

a)

A. Nháy đúp vào biểu tượng Access trên màn hình nền

b)

B. Nháy vào biểu tượng Access  trên màn hình nền

c)

C. Start à All Programs à Microsoft Office à Microsoft Access

d)

D. Nháy chuột phải vào biểu tượng Access  trên màn hình nền

33.

Để tạo một tập tin CSDL mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải:

a)

A. Khởi động Access vào File chọn New và chọn Create

b)

B. Khởi động Access kích vào biểu tượng New và chọn Blank Database, đặt tên file

c)

C. Khởi động Access vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New

d)

D. Khởi động Access vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New kích tiếp vào Blank Database đặt tên file và chọn Create

34.

Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn :

                                                      

a)

A. Queries

b)

B. Reports

c)

C. Tables

d)

D. Forms

35.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

A. Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

B. Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

C.  Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

D. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

36.

Khi làm việc với cấu trúc bảng xong, muốn lưu cấu trúc bảng vào đĩa ta thực hiện:

                                        

a)

A. Edit => Save

b)

B. File => Save 

c)

C. Tools => Save 

d)

D. Records => Save

37.

Trong Access, muốn thay đổi khóa chính, ta chọn trường muốn chỉ định khóa chính rồi thực hiện:

      

a)

A.Nháy nút hoặc chọn Edit => Primary Key

b)

B. Nháy nút và chọn Edit => Primary Key

c)

C. Nháy nút

d)

          D. Edit => Primary Key

38.

Để chỉ định khoá chính cho bảng, sau khi chọn tr­ường, ta thực hiện:

                                    

                                 

a)

A. Chọn View\Primary key

b)

B. Chọn Table\Edit key

c)

C. Chọn Edit \ Primary key

d)

D. Chọn Table \ Primary key

39.

Kiểu dữ liệu “Text” thường dùng trong Access để mô tả:

                                              

                      

a)

A. Dữ liệu kiểu tiền tệ 

b)

B. Dữ liệu kiểu Lôgic

c)

C. Dữ liệu kiểu văn bản gồm các kí tự

d)

  D. Dữ liệu kiểu số đếm

40.

Để thêm trường vào bên trên trường hiện tại, ta thực hiện:

                                                    

                                

a)

A. Insert => Rows

b)

  B. Edit => Primarykey

c)

C. Edit => Delete Rows            

d)

  D. Edit => Delete

41.

Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

a)

A. Click vào nút

b)

B. Bấm Enter

c)

A. Click vào nút

d)

A. Click vào nút

42.

Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường  “đoàn viên”, ...nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.

                                                      

a)

A. Number

b)

B. Text

c)

C. Yes/No

d)

  D. Auto Number

43.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...

                                           

a)

A. AutoNumber 

b)

B. Yes/No

c)

C. Number

d)

D. Currency

44.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải  chọn loại nào?

                                           

a)

A. Number

b)

B. Currency

c)

C. Text

d)

D. Date/time

45.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

                                          

a)

A. Day/Type

b)

B. Date/Type

c)

C. Day/Time

d)

D. Date/Time

46.

Trong cửa sổ CSDL, muốn thay đổi cấu trúc 1 bảng, ta chọn bảng đó rồi nháy:

a)

b)

c)

d)

47.

Muốn đổi bảng THISINH thành tên bảng HOCSINH ta thực hiện :

a)

A. Nháy chọn tên THISINH / gõ tên HOCSINH.

b)

B. Nháy phải chuột  vào tên THISINH/ Rename / gõ tên HOCSINH.

c)

C. Trong chế độ thiết kế của bảng THISINH, gõ tên HOCSINH vào thuộc tính caption của trường chính.

d)

D. File / Rename / gõ tên HOCSINH

48.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:

                                                     

a)

A. Name Field

b)

B. Field Name

c)

C. Name

d)

D. File Name

49.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

              

a)
C. Data Type
b)

D. Field Properties

c)
B. Field Type
d)
A. Description
50.

Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:

a)
C. Description
b)
A. Field Name
c)
B. Field Size
d)
D. Data Type
51.

Khi thiết kế xong bảng, nếu không chỉ định khóa chính thì:

a)
D. Dữ liệu của bảng sẽ bị mất khi thoát khỏi chương trình
b)
A. Access đưa lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng có tên là ID với kiểu dữ liệu là AutoNumber
c)
B. Access không cho phép lưu bảng
d)
C. Access không cho phép nhập dữ liệu
52.

Cho các thao tác sau:
         
1. Mở cửa sổ CSDL, chọn đối tượng Table trong bảng chọn đối tượng
          2. Trong cửa sổ Table: gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả, định tính chất trường
          3. Nháy đúp vào Create table in Design view
          4. Đặt tên và lưu cấu trúc bảng
          5. Chỉ định khóa chính

Để tạo cấu trúc một bảng trong CSDL, ta thực hiện lần lượt các thao tác:

a)
B. 3, 4, 2, 1, 5
b)
A. 1, 3, 2, 5, 4
c)
C. 2, 3, 1, 5, 4
d)
D. 1, 2, 3, 4, 5
53.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert ® ...........

                        

a)

C. Rows   

b)

   B. New Rows         

c)
D. New Record
d)

A.  Record    

54.

Để tìm kiếm và thay thế dữ liệu trong bảng ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

55.

Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

56.

Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

57.

Cập nhật dữ liệu là..............

a)

A. Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

B. Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

c)

C. Thay đổi cấu trúc của bảng

d)

C. Thay đổi cấu trúc của bảng

58.

Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?

                             

a)

A. Tìm kiếm dữ liệu

b)

B. Lọc dữ liệu

c)

C. Sắp xếp dữ liệu

d)

  D. Xóa dữ liệu

59.

Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

A. Chọn Insert → Delete Record rồi chọn Yes.

b)

B. Nháy  trên thanh công cụ rồi    chọn No.

c)

C. Nháy   trên thanh công cụ rồi chọn Yes.

d)

D. Chọn Edit → Delete Record rồi chọn Yes.

60.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:

                                                   

a)

A.  Enter  

b)

B. Space

c)

  C.  Tab        

d)

  D. Delete

61.

Để lọc ra danh sách học sinh “Nam” trong lớp, ta thực hiện:

a)

A. Trên trường (Giới Tính) ta nháy nút

b)

B. Nháy nút , rồi gõ vào chữ (“Nam”) trên trường (Giới Tính), sau đó nháy nút

c)

C. Trên trường (Giới Tính) ta click chuột vào một ô có giá trị là (Nam), rồi nháy nút

d)

D. Trên trường (Giới Tính) ta click chuột vào một ô có giá trị là (Nam), rồi nháy nút

62.

a)

C. (1) => (3) => (2)

b)

A. (3) =>(1) =>(2)

c)

D. (1) =>(2)=>(3)

d)

B. (3) =>(2) => (1)

63.

Để lọc danh sách học sinh của hai tổ 1 và 2 của lớp 12A1, ta chọn lọc theo mẫu, trong trường “Tổ” ta gõ vào:

a)

A. 1 or 2

b)

C. Không làm được

c)
D. 1 , 2
d)
B. 1 and 2
64.

Trong Access, liên kết giữa các bảng cho phép:

                   

                                          

a)

A. Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

b)

B. Không nhất quán về dữ liệu

c)

C. Dư thừa dữ liệu

d)

D. Dữ liệu trùng lập

65.

Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

         

                  

a)

A. Tool/ Relationships hoặc nháy nút

b)

B. Tool/ Relationships

c)

C. Edit/ Insert/ Relationships    

d)

      D. Edit/ Relationships

66.

Muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì hai bảng phải có ……

                                           

                                   

a)

A. Trường chung

b)

B. Khóa chính giống nhau

c)

C.  Số trường bằng nhau

d)

D.  Số bản ghi bằng nhau

67.

Chọn khẳng định đúng:

    

a)

A. Trường liên kết của 2 bảng phải là chữ hoa

b)

B. Trường liên kết của 2 bảng phải cùng kiểu dữ liệu

c)

C. Trường liên kết của 2 bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

D. Trường liên kết của 2 bảng phải khác nhau

68.

Khi đường liên kết bị sai, để sửa lại đường liên kết, ta thực hiện:

a)

A. Tools => Relationships

b)

B. Edit => Relationships

c)

C. Nháy đúp vào đường liên kết => chọn lại trường cần liên kết => Ok

d)

D. Chọn đường liên kết cần sửa => nhấn phím Delete

69.

Muốn xóa đường liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationship, ta thực hiện:

                                           

a)

A. Edit à Delete 

b)

B. Chọn hai bảng rồi nhấn phím Delete

c)

C.Chọn tất cả các bảng rồi nhấn phím Delete

d)

D.Chọn đường liên liên kết cần xóa rồi nhấn phím Delete

70.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào sau đây?

                                                               

a)

A. Queries

b)

B. Forms        

c)

C.  Tables  

d)

D. Reports

71.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:

           

                   

a)

A. Create form for using Wizard           

b)

B. Create form by using Wizard

c)

C. Create form with using Wizard 

d)

D. Create form in using Wizard

72.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:

                       

                   

a)

A. Create form in Design View

b)

B. Create form by using Wizard

c)

C. Create form with using Wizard

d)

  D. Create form by Design View

73.

Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, thao tác nào sau đây không đúng?

                        

       

a)

A. Nháy đúp chuột lên tên biểu mẫu  

b)

  B. Chọn biểu mẫu rồi nháy nút 

c)

C. Nháy nút  , nếu đang ở chế độ thiết kế    

d)

   D. Nháy nút  , nếu đang ở chế độ thiết kế

74.

Khi đang ở chế độ biểu mẫu, ta có thể thực hiện được thao tác nào sau đây:

                                         

      

a)

A. Thay đổi nội dung các tiêu đề 

b)

B. Sử dụng phông chữ tiếng Việt

c)

C. Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường       

d)

D. Nhập dữ liệu

75.

Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?

                    

                     

a)

A. Thêm một bản ghi mới

b)

B. Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu

c)

C. Tạo thêm các nút lệnh

d)

  D. Thay đổi vị trí các trường dữ liệu

76.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :

            

               

a)

A. Tính toán cho các trường tính toán

b)

              B. Sửa cấu trúc bảng

c)

C. Xem, nhập và sửa dữ liệu        

d)

               D. Lập báo cáo

77.

Để chỉnh sửa biểu mẫu, ta chỉ thực hiện được ở chế độ:

                                                          

a)

A.Thiết kế 

b)

B. Trang dữ liệu  

c)

C. Biểu mẫu

d)

D. Thuật sĩ

78.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

A. Dữ liệu nguồn để tạo biểu mẫu là bảng hoặc mẫu hỏi

b)

B.Việc thực hiện chỉnh sửa cấu trúc biểu mẫu sẽ thực hiện ở chế độ biểu mẫu

c)

C. Ở chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể sửa dữ liệu

d)

D. Biểu mẫu có 2 chế độ làm việc: chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu

79.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

a)

A. Sửa đổi thiết kế cũ

b)

B. Thiết kế mới cho biểu mẫu , sửa đổi thiết kế cũ

c)

C. Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

d)

D. Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

80.

Cho các thao tác:

(1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish

(2) Chọn đối tượng Form trong bảng chọn đối tượng rồi nháy đúp vào Create form by using wizard

(3) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next

(4) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next

(5) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries, tiếp theo là chọn các trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next

Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là:

                    

                  

a)

A. (2) → (5) → (3) → (4) → (1) 

b)

B. (2) → (5) → (4) → (3) → (1)

c)

C. (5) → (2) → (3) → (4) → (1) 

d)

   D. (2) → (3) → (4) → (5) → (1)

81.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để nhập dữ liệu. Vây khi nhập dữ liệu xong thì dữ liệu đó sẽ được lưu vào đâu:

                                                                

a)

A. Bảng  

b)

   B. Mẫu hỏi   

c)

C. Báo cáo

d)

   D. Modul

82.

Để làm việc trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta thực hiện:

a)

b)

c)

d)

83.

Cho các thao tác sau tạo bảng trong chế độ thiết kế:
           
1. Mở cửa sổ CSDL, chọn đối tượng Table trong bảng chọn đối tượng
            2. Trong cửa sổ Table: gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả, định tính chất trường
            3. Tạo cấu trúc theo chế độ thiết kế
            4. Đặt tên và lưu cấu trúc bảng
            5. Chỉ định khóa chính

Để tạo cấu trúc một bảng trong CSDL, ta thực hiện lần lượt các thao tác:

a)

A. 1, 3, 2, 5, 4                 

b)

B. 2, 3, 1, 5, 4                 

c)

C. 3, 4, 2, 1, 5                 

d)

D. 1, 2, 3, 4, 5

84.

Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:

                                            

a)

A. Character  

b)

  B. String              

c)

  C. Text         

d)

D. Currency

85.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

A. Trường khóa chính có thể nhận giá trị  trùng nhau

b)

B. Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính

c)

C. Trường khóa chính có thể để trống

d)

D. Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber

86.

Trên Table ở chế độ Datasheet View, Nhấn Ctrl+F:

                                           

a)

A. Mở hộp thoại Find and Replace 

b)

B. Mở hộp thoại Filter

c)

C. Mở hộp thoại Sort  

d)

D. Mở hộp thoại Font

87.

Phần đuôi của tên tập tin trong Access là

                                                                      

a)

A. XLS  

b)

  B. TEXT

c)

C. DOC    

d)

  D. MDB

88.

Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

                                             

a)

A. Tool/ Relationships hoặc nháy nút

b)

B. Tool/ Relationships

c)

C. Edit/ Insert/ Relationships

d)

D. Insert/ Relationships

89.

Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện

                                      

a)

A. Edit – Print

b)

  B. File – Print

c)

C. Windows – Print

d)

D. Tools – Print

90.

Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

                           

                                                       

a)

A. Create Table in Design View 

b)

B. File/New/Blank Database

c)

C. File/open     

d)

D. Create table by using wizard

91.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert ® ...........

                                                

a)

A. Rows 

b)

B. New Record  

c)

C. New Rows      

d)

    D. Record

92.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì?

                                        

a)

A. Boolean     

b)

    B. Yes/No        

c)

   C. True/False   

d)

D. Date/Time

93.

Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

a)

A. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

b)

B. Chọn hai bảng và nhấn phím Delete

c)

C. Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete

d)

D. Chọn bảng và nhấn phím Delete

94.

Để tạo bảng trong chế độ thiết kế, ta thực hiện nháy đúp:

                     

                        

a)

A. Create table by using wizard        

b)

B. Create table in Design view

c)

C. Create table by entering data    

d)

  D. Create form in Design view

95.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

A. Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

B. Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

C. Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

D. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

96.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải  chọn loại nào?

                         

a)

A. Currency 

b)

B. Date/time        

c)

C. Number                 

d)

            D. Text

97.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create    ( 2) Chọn File -> New      (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu      (4) Chọn Blank Database

                               

                                     

a)

A. (2) ® (4) ® (3) ® (1)     

b)

   B. (2) ® (1) ® (3) ® (4)

c)

C. (1) ® (3) ® (4) ® (2) 

d)

D. (1) ® (2) ® (3) ® (4)

98.

Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là:

                                   

                                              

a)

A. Chỉnh sửa và cập nhật    

b)

B. Thiết kế và cập nhật

c)

C. Thiết kế và bảng  

d)

D. Trang dữ liệu và thiết kế

99.

Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện:

                                   

a)

A. View – Save

b)

B. Tools – Save 

c)

   C. Format – Save 

d)

D. File – Save

100.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

                                      

a)

A. Field Type   

b)

B. Description    

c)

  C. Data Type    

d)

   D. Field Properties

101.

Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn :

                                                   

a)

A. Queries

b)

  B. Forms  

c)

    C. Reports         

d)

   D. Tables

102.

Access có những khả năng nào?

a)

A. Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu

b)

B. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

c)

C. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

d)

D. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

103.

Access là hệ QT CSDL dành cho:

                                             

              

a)

A. Máy tính cá nhân  

b)

B. Các mạng máy tính trong mạng toàn cầu

c)

C. Các máy tính chạy trong mạng cục bộ

d)

D. Cả A và C

104.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

                 

                        

a)

A. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

b)

  B. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

C. Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo 

d)

D. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

105.

Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?

                              

a)

A. Tìm kiếm dữ liệu

b)

B. Lọc dữ liệu

c)

C. Sắp xếp dữ liệu  

d)

  D. Xóa dữ liệu

106.

Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:

                 

a)

A. Khóa chính

b)

B. Kiểu dữ liệu 

c)

C. Trường chính

d)

D. Bản ghi chính

107.

Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là:
                       
1. Chọn Tool\Relationships…
                        2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng
                        3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại
                        4. Chọn các bảng sẽ liên kết

                                               

a)

A. 2, 3, 4, 1

b)

  B. 1, 4, 2, 3  

c)

    C. 1, 2, 3, 4        

d)

  D. 4, 2, 3, 1