Font size
WorksheetsTin Học 12 KTGT 1
Total questions: 107
Worksheet time: 54mins
Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
C. Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
D. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:
A. Ngôn ngữ lập trình Pascal
B. Ngôn ngữ C
C. Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán
D. Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
A. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
B. Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
C. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
D. Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:
A. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin
B. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin
C. Ngôn ngữ SQL
D. Ngôn ngữ bậc cao
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
A. Nhập, sửa, xóa dữ liệu
B. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
C. Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…
D. Câu A và C
Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:
A. SQL
B. Access
C. Foxpro
D. Java
Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?
A. Duy trì tính nhất quán của CSDL
B. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)
C. Khôi phục CSDL khi có sự cố
D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép
Hệ QT CSDL có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ:
A. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời
B. Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu
C. Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm
D. Cả 3 đáp án A, B và C
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hệ QT CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL
B. Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật
C. Hệ QT CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành
D. Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ QT CSDL và môi trường hệ thống
Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?
A. Người dùng
B. Người lập trình ứng dụng
C. Người QT CSDL
D. Cả ba người trên
Câu 11: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?
A. Người lập trình
B. Người dùng
C. Người quản trị
D. Nguời quản trị CSDL
Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu, là người ?
A. Người lập trình ứng dụng
B. Người sử dụng (khách hàng)
C. Người quản trị cơ sở dữ liệu
D. Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính
: Chức năng của hệ QTCSDL?
A. Cung cấp cách khai báo dữ liệu
B. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL và công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL.
C. Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin
D. Câu B và C
Quy trình xây dựng CSDL là:
A. Khảo sát à Thiết kế à Kiểm thử
B. Khảo sát à Kiểm thử à Thiết kế
C. Thiết kế à Kiểm thử à Khảo sát
D. Thiết kế à Khảo sát à Kiểm thử
Access là hệ QT CSDL dành cho:
A. Máy tính cá nhân
B. Các mạng máy tính trong mạng toàn cầu
C. Các máy tính chạy trong mạng cục bộ
D. Máy tính cá nhân và các máy tính chạy trong mạng cục bộ
Access có những khả năng nào?
A. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu
B. Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu
C. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu
D. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu
Các đối tượng cơ bản trong Access là:
A. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi
B. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo
C. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
Môđun, Báo cáo
Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:
A.Table
B. Form
C. Query
D. Report
Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:
Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?
A.Table
B. Form
C.Query
D. Report
Câu 7: Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?
A.Table
B. Form
C. Query
D. Report
Một đối tượng trong Access có thể được tạo ra bằng cách:
A. Người dùng tự thiết kế, dùng thuật sĩ hoặc kết hợp cả 2 cách trên
B. Người dùng tự thiết kế
C. Kết hợp thiết kế và thuật sĩ
D. Dùng các mẫu dựng sẵn
Phần đuôi của tên tập tin trong Access là
A. MDB
B. DOC
C. XLS
D. TEXT
MDB viết tắt bởi
A. Không có câu nào đúng
B. Manegement DataBase
C. Microsoft DataBase
D. Microsoft Access DataBase
Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là:
A. Trang dữ liệu và thiết kế
B. Chỉnh sửa và cập nhật
C. Thiết kế và bảng
D. Thiết kế và cập nhật
Câu 12: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?
(1) Chọn nút Create
( 2) Chọn File -> New
(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu
(4) Chọn Blank Database
A. (2) ® (4) ® (3) ® (1)
B. (2) ® (1) ® (3) ® (4)
C. (1) ® (2) ® (3) ® (4)
D. (1) ® (3) ® (4) ® (2)
Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
A. File/new/Blank Database
B. Create table by using wizard
C. File/open/tìm <tên tệp> trên ổ đĩa
D.Create Table in Design Vie
Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng cơ bản của Access?
A. 5 chế độ
B. 3 chế độ
C. 4 chế độ
D. 2 chế độ
Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:
A. Format→Design View
B. View→Design View
C. Tools→Design View
D. Edit →Design View
Để chuyển đổi qua lại giữa chế độ trang dữ liệu và chế độ thiết kế, ta nháy nút:
chọn câu sai:
A. Dữ liệu trong Access được lưu trữ dưới dạng bảng gồm các hàng và các cột
B. Tại mỗi thời điểm, Access chỉ làm việc với 1 cơ sở dữ liệuv
C. Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu
D. Trong Access chỉ có 4 đối tượng là bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo
Để khởi động Access, ta thực hiện:
A. Nháy đúp vào biểu tượng Access trên màn hình nền
B. Nháy vào biểu tượng Access trên màn hình nền
C. Start à All Programs à Microsoft Office à Microsoft Access
D. Nháy chuột phải vào biểu tượng Access trên màn hình nền
Để tạo một tập tin CSDL mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải:
A. Khởi động Access vào File chọn New và chọn Create
B. Khởi động Access kích vào biểu tượng New và chọn Blank Database, đặt tên file
C. Khởi động Access vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New
D. Khởi động Access vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New kích tiếp vào Blank Database đặt tên file và chọn Create
Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn :
A. Queries
B. Reports
C. Tables
D. Forms
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
B. Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
C. Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
D. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
Khi làm việc với cấu trúc bảng xong, muốn lưu cấu trúc bảng vào đĩa ta thực hiện:
A. Edit => Save
B. File => Save
C. Tools => Save
D. Records => Save
Trong Access, muốn thay đổi khóa chính, ta chọn trường muốn chỉ định khóa chính rồi thực hiện:
A.Nháy nút hoặc chọn Edit => Primary Key
B. Nháy nút và chọn Edit => Primary Key
C. Nháy nút
D. Edit => Primary Key
Để chỉ định khoá chính cho bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:
A. Chọn View\Primary key
B. Chọn Table\Edit key
C. Chọn Edit \ Primary key
D. Chọn Table \ Primary key
Kiểu dữ liệu “Text” thường dùng trong Access để mô tả:
A. Dữ liệu kiểu tiền tệ
B. Dữ liệu kiểu Lôgic
C. Dữ liệu kiểu văn bản gồm các kí tự
D. Dữ liệu kiểu số đếm
Để thêm trường vào bên trên trường hiện tại, ta thực hiện:
A. Insert => Rows
B. Edit => Primarykey
C. Edit => Delete Rows
D. Edit => Delete
Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:
A. Click vào nút
B. Bấm Enter
A. Click vào nút
A. Click vào nút
Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường “đoàn viên”, ...nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.
A. Number
B. Text
C. Yes/No
D. Auto Number
Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...
A. AutoNumber
B. Yes/No
C. Number
D. Currency
Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?
A. Number
B. Currency
C. Text
D. Date/time
Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:
A. Day/Type
B. Date/Type
C. Day/Time
D. Date/Time
Trong cửa sổ CSDL, muốn thay đổi cấu trúc 1 bảng, ta chọn bảng đó rồi nháy:
Muốn đổi bảng THISINH thành tên bảng HOCSINH ta thực hiện :
A. Nháy chọn tên THISINH / gõ tên HOCSINH.
B. Nháy phải chuột vào tên THISINH/ Rename / gõ tên HOCSINH.
C. Trong chế độ thiết kế của bảng THISINH, gõ tên HOCSINH vào thuộc tính caption của trường chính.
D. File / Rename / gõ tên HOCSINH
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:
A. Name Field
B. Field Name
C. Name
D. File Name
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:
D. Field Properties
Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:
Khi thiết kế xong bảng, nếu không chỉ định khóa chính thì:
Cho các thao tác sau:
1. Mở cửa sổ CSDL, chọn đối tượng Table trong bảng chọn đối tượng
2. Trong cửa sổ Table: gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả, định tính chất trường
3. Nháy đúp vào Create table in Design view
4. Đặt tên và lưu cấu trúc bảng
5. Chỉ định khóa chính
Để tạo cấu trúc một bảng trong CSDL, ta thực hiện lần lượt các thao tác:
Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert ® ...........
C. Rows
B. New Rows
A. Record
Để tìm kiếm và thay thế dữ liệu trong bảng ta chọn biểu tượng nào sau đây?
Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?
Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?
Cập nhật dữ liệu là..............
A. Thay đổi dữ liệu trong các bảng
B. Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
C. Thay đổi cấu trúc của bảng
C. Thay đổi cấu trúc của bảng
Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?
A. Tìm kiếm dữ liệu
B. Lọc dữ liệu
C. Sắp xếp dữ liệu
D. Xóa dữ liệu
Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?
A. Chọn Insert → Delete Record rồi chọn Yes.
B. Nháy trên thanh công cụ rồi chọn No.
C. Nháy trên thanh công cụ rồi chọn Yes.
D. Chọn Edit → Delete Record rồi chọn Yes.
Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:
A. Enter
B. Space
C. Tab
D. Delete
Để lọc ra danh sách học sinh “Nam” trong lớp, ta thực hiện:
A. Trên trường (Giới Tính) ta nháy nút
B. Nháy nút , rồi gõ vào chữ (“Nam”) trên trường (Giới Tính), sau đó nháy nút
C. Trên trường (Giới Tính) ta click chuột vào một ô có giá trị là (Nam), rồi nháy nút
D. Trên trường (Giới Tính) ta click chuột vào một ô có giá trị là (Nam), rồi nháy nút
C. (1) => (3) => (2)
A. (3) =>(1) =>(2)
D. (1) =>(2)=>(3)
B. (3) =>(2) => (1)
Để lọc danh sách học sinh của hai tổ 1 và 2 của lớp 12A1, ta chọn lọc theo mẫu, trong trường “Tổ” ta gõ vào:
A. 1 or 2
C. Không làm được
Trong Access, liên kết giữa các bảng cho phép:
A. Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng
B. Không nhất quán về dữ liệu
C. Dư thừa dữ liệu
D. Dữ liệu trùng lập
Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:
A. Tool/ Relationships hoặc nháy nút
B. Tool/ Relationships
C. Edit/ Insert/ Relationships
D. Edit/ Relationships
Muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì hai bảng phải có ……
A. Trường chung
B. Khóa chính giống nhau
C. Số trường bằng nhau
D. Số bản ghi bằng nhau
Chọn khẳng định đúng:
A. Trường liên kết của 2 bảng phải là chữ hoa
B. Trường liên kết của 2 bảng phải cùng kiểu dữ liệu
C. Trường liên kết của 2 bảng phải là kiểu dữ liệu số
D. Trường liên kết của 2 bảng phải khác nhau
Khi đường liên kết bị sai, để sửa lại đường liên kết, ta thực hiện:
A. Tools => Relationships
B. Edit => Relationships
C. Nháy đúp vào đường liên kết => chọn lại trường cần liên kết => Ok
D. Chọn đường liên kết cần sửa => nhấn phím Delete
Muốn xóa đường liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationship, ta thực hiện:
A. Edit à Delete
B. Chọn hai bảng rồi nhấn phím Delete
C.Chọn tất cả các bảng rồi nhấn phím Delete
D.Chọn đường liên liên kết cần xóa rồi nhấn phím Delete
Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào sau đây?
A. Queries
B. Forms
C. Tables
D. Reports
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:
A. Create form for using Wizard
B. Create form by using Wizard
C. Create form with using Wizard
D. Create form in using Wizard
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:
A. Create form in Design View
B. Create form by using Wizard
C. Create form with using Wizard
D. Create form by Design View
Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, thao tác nào sau đây không đúng?
A. Nháy đúp chuột lên tên biểu mẫu
B. Chọn biểu mẫu rồi nháy nút
C. Nháy nút , nếu đang ở chế độ thiết kế
D. Nháy nút , nếu đang ở chế độ thiết kế
Khi đang ở chế độ biểu mẫu, ta có thể thực hiện được thao tác nào sau đây:
A. Thay đổi nội dung các tiêu đề
B. Sử dụng phông chữ tiếng Việt
C. Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường
D. Nhập dữ liệu
Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?
A. Thêm một bản ghi mới
B. Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu
C. Tạo thêm các nút lệnh
D. Thay đổi vị trí các trường dữ liệu
Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :
A. Tính toán cho các trường tính toán
B. Sửa cấu trúc bảng
C. Xem, nhập và sửa dữ liệu
D. Lập báo cáo
Để chỉnh sửa biểu mẫu, ta chỉ thực hiện được ở chế độ:
A.Thiết kế
B. Trang dữ liệu
C. Biểu mẫu
D. Thuật sĩ
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. Dữ liệu nguồn để tạo biểu mẫu là bảng hoặc mẫu hỏi
B.Việc thực hiện chỉnh sửa cấu trúc biểu mẫu sẽ thực hiện ở chế độ biểu mẫu
C. Ở chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể sửa dữ liệu
D. Biểu mẫu có 2 chế độ làm việc: chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu
Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:
A. Sửa đổi thiết kế cũ
B. Thiết kế mới cho biểu mẫu , sửa đổi thiết kế cũ
C. Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ
D. Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu
Cho các thao tác:
(1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish
(2) Chọn đối tượng Form trong bảng chọn đối tượng rồi nháy đúp vào Create form by using wizard
(3) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next
(4) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next
(5) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries, tiếp theo là chọn các trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next
Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là:
A. (2) → (5) → (3) → (4) → (1)
B. (2) → (5) → (4) → (3) → (1)
C. (5) → (2) → (3) → (4) → (1)
D. (2) → (3) → (4) → (5) → (1)
Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để nhập dữ liệu. Vây khi nhập dữ liệu xong thì dữ liệu đó sẽ được lưu vào đâu:
A. Bảng
B. Mẫu hỏi
C. Báo cáo
D. Modul
Để làm việc trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta thực hiện:
Cho các thao tác sau tạo bảng trong chế độ thiết kế:
1. Mở cửa sổ CSDL, chọn đối tượng Table trong bảng chọn đối tượng
2. Trong cửa sổ Table: gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả, định tính chất trường
3. Tạo cấu trúc theo chế độ thiết kế
4. Đặt tên và lưu cấu trúc bảng
5. Chỉ định khóa chính
Để tạo cấu trúc một bảng trong CSDL, ta thực hiện lần lượt các thao tác:
A. 1, 3, 2, 5, 4
B. 2, 3, 1, 5, 4
C. 3, 4, 2, 1, 5
D. 1, 2, 3, 4, 5
Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:
A. Character
B. String
C. Text
D. Currency
Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
A. Trường khóa chính có thể nhận giá trị trùng nhau
B. Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính
C. Trường khóa chính có thể để trống
D. Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber
Trên Table ở chế độ Datasheet View, Nhấn Ctrl+F:
A. Mở hộp thoại Find and Replace
B. Mở hộp thoại Filter
C. Mở hộp thoại Sort
D. Mở hộp thoại Font
Phần đuôi của tên tập tin trong Access là
A. XLS
B. TEXT
C. DOC
D. MDB
Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:
A. Tool/ Relationships hoặc nháy nút
B. Tool/ Relationships
C. Edit/ Insert/ Relationships
D. Insert/ Relationships
Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện
A. Edit – Print
B. File – Print
C. Windows – Print
D. Tools – Print
Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
A. Create Table in Design View
B. File/New/Blank Database
C. File/open
D. Create table by using wizard
Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert ® ...........
A. Rows
B. New Record
C. New Rows
D. Record
Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì?
A. Boolean
B. Yes/No
C. True/False
D. Date/Time
Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:
A. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete
B. Chọn hai bảng và nhấn phím Delete
C. Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete
D. Chọn bảng và nhấn phím Delete
Để tạo bảng trong chế độ thiết kế, ta thực hiện nháy đúp:
A. Create table by using wizard
B. Create table in Design view
C. Create table by entering data
D. Create form in Design view
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
B. Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
C. Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
D. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?
A. Currency
B. Date/time
C. Number
D. Text
Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?
(1) Chọn nút Create ( 2) Chọn File -> New (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu (4) Chọn Blank Database
A. (2) ® (4) ® (3) ® (1)
B. (2) ® (1) ® (3) ® (4)
C. (1) ® (3) ® (4) ® (2)
D. (1) ® (2) ® (3) ® (4)
Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là:
A. Chỉnh sửa và cập nhật
B. Thiết kế và cập nhật
C. Thiết kế và bảng
D. Trang dữ liệu và thiết kế
Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện:
A. View – Save
B. Tools – Save
C. Format – Save
D. File – Save
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:
A. Field Type
B. Description
C. Data Type
D. Field Properties
Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn :
A. Queries
B. Forms
C. Reports
D. Tables
Access có những khả năng nào?
A. Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu
B. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu
C. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu
D. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu
Access là hệ QT CSDL dành cho:
A. Máy tính cá nhân
B. Các mạng máy tính trong mạng toàn cầu
C. Các máy tính chạy trong mạng cục bộ
D. Cả A và C
Các đối tượng cơ bản trong Access là:
A. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
B. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo
C. Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo
D. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi
Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?
A. Tìm kiếm dữ liệu
B. Lọc dữ liệu
C. Sắp xếp dữ liệu
D. Xóa dữ liệu
Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:
A. Khóa chính
B. Kiểu dữ liệu
C. Trường chính
D. Bản ghi chính
Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là:
1. Chọn Tool\Relationships…
2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng
3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại
4. Chọn các bảng sẽ liên kết
A. 2, 3, 4, 1
B. 1, 4, 2, 3
C. 1, 2, 3, 4
D. 4, 2, 3, 1
