wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 11 ôn tập

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Phép toán nào có thể được dùng để so sánh hai biến ?

a)

==

b)

//

c)

**

d)

!=

2.

Chia lấy phần dư trong python ?

a)

/

b)

//

c)

%

d)

:

3.

Chia lấy phần nguyên trong python ?

a)

/

b)

//

c)

%

d)

:

4.

Qui tắc nào sau đây là đúng khi đặt tên cho biến trong Python ?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

b)

Tên biến có thể chứa dấu gạch dưới "_"

c)

Tên biến có thể có các ký hiệu đặc biệt như !, @, #, $, %,...

d)

Tên biến có thể trùng với các từ khóa (keyword)

5.

Để in dữ liệu ra màn hình ?

(a)  

6.

Hàm để nhập dữ liệu từ bàn phím ?

(a)  

7.

Kết quả của phép toán 15%3

a)

0

b)

1

c)

2

d)

5

8.

Kết quả của phép tính 15//6

a)

2

b)

2.5

c)

3

d)

3.5

9.

a = 5

b = 3

s = a**2 % b

print(s)

Điền kết quả vào ô bên dưới ?

(a)  

10.

Toán tử gán trong python ?

a)

*, #," "

b)

=, +=, *=

c)

#, =, +=

d)

" ", { }, /=

11.

Câu 1. Mỗi ngôn ngữ lập trình thường có các thành phần cơ bản là: (nhận biết)

a)

A. Bảng chữ cái, cú pháp

b)

B. Bảng chữ cái và ngữ nghĩa

c)

C. Bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa.

d)

D. Cú pháp và ngữ nghĩa

12.

Câu 2. Tên nào sau đây trong ngôn ngữ Python là đặt đúng theo quy cách: (nhận biết)

a)

A. Bai#1

b)

C. 1.Bai 1

c)

B. Bai 1

d)

D. Bai1

13.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến? (nhận biết)

a)

A. Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

b)

B. Biến là đại lượng bất kì.

c)

C. Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

d)

D. Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

14.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng? (nhận biết)

a)

A. Tên dành riêng là loại tên được ngôn ngữ lập trình quy định dùng với ý nghĩa xác định, người lập trình có thể được sử dụng với ý nghĩa khác.

b)

B. Tên do người lập trình đặt được dùng với ý nghĩa riêng, xác định bằng cách khai báo trước khi sử dụng. Các tên này được trùng với tên dành riêng.

c)

C. Tên dành riêng là loại tên được ngôn ngữ lập trình quy định dùng với ý nghĩa xác định, người lập trình không được sử dụng với ý nghĩa khác.

d)

D. Hằng là các đại lượng có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

15.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về “hằng”? (nhận biết)

a)

A. Hằng là đại lượng thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

b)

B. Hằng là các đại lượng có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình. Bao gồm: Hằng số học, hằng lôgic, hằng xâu.

c)

C. Hằng là đại lượng bất kì.

d)

C. Hằng là đại lượng bất kì.

16.

Câu 6. Tên nào sau đây trong ngôn ngữ Python là đặt sai theo quy cách: (nhận biết)

a)

A. Bai#1

b)

B. Bai1

c)

C. _Bai 1

d)

D. Bai1_

17.

Câu 7. Hãy cho biết biểu diễn nào dưới đây không phải là biểu diễn hằng trong Python: (nhận biết)

a)

A. ‘bai1’

b)

B. 23

c)

C. True

d)

D. 2a

18.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tên dành riêng? (nhận biết)

a)

A. Tên dành riêng do người lập trình đặt cần khai báo trước khi sử dụng.

b)

B. Là loại tên được ngôn ngữ lập trình quy định dùng với ý nghĩa xác định, người lập trình không được sử

c)

C. Là loại tên được ngôn ngữ lập trình quy định dùng với ý nghĩa xác định, người lập trình được phép sử

d)

D. Người lập trình khai báo tên dành riêng trước khi sử dụng.

19.

Câu 9. Để chú thích 1 dòng trong python: (nhận biết)

a)

A. Đặt dấu # ở đầu dòng cần chú thích.

b)

B. Đặt dòng cần chú thích trong cặp ngoặc {}.

c)

C. Đặt dấu @ ở đầu dòng cần chú thích.

d)

D. Đặt dấu # ở cuối dòng cần chú thích

20.

Câu 10. Hãy cho biết biểu diễn nào dưới đây là biểu diễn hằng trong Python: (nhận biết)

a)

A. bai1#

b)

B. 23@

c)

C. False

d)

D. 2ab

21.

Câu 11. Thư viện math trong Python cung cấp các chương trình có sẵn để làm việc với các hàm: (nhận biết)

A. Kí tự

B. Số học

C. Logic

D. Kí tự và logic

a)

A. Kí tự

b)

B. Số học

c)

C. Logic

d)

D. Kí tự và logic

22.

Câu 12. Trong Python khai báo hằng đúng là: (nhận biết)

a)

A. PI:=3.14

b)

B. PI:3.14

c)

C. PI=3.14

d)

D. PI 3.14

23.

Câu 13. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các câu lệnh trong Python? (nhận biết)

a)

A. Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt, kết thúc bằng dấu “;”.

b)

B. Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng.

c)

C. Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng, kết thúc bằng dấu “;”

d)

D. Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt.

24.

Câu 14. Chương trình Python là một tệp văn bản có đuôi mặc định là: (nhận biết)

a)

A. .pas

b)

B. .py

c)

C. .exe

d)

D. .doc

25.

Câu 15. Khi viết t=5+6 thì t thuộc kiểu: (nhận biết)

a)

A. Số nguyên

b)

B. Số thực

c)

C. Kiểu logic

d)

D. Số phức

26.

Câu 16. Khi viết y=2.5 thì biến y thuộc kiểu: (nhận biết)

a)

A. Số nguyên

b)

B. Số thực

c)

C. Kiểu logic

d)

D. Số phức

27.

Câu 17. Khi viết s=’ha noi’ thì biến s thuộc kiểu: (nhận biết)

a)

A. Số nguyên

b)

B. Số thực

c)

C. Kiểu lôgic

d)

D. Kiểu kí tự

28.

Câu 18. Kiểu logic với giá trị đúng viết là: (nhận biết)

a)

A. False

b)

B. false

c)

C. true

d)

D. True

29.

Câu 19. Biến s được dùng để chứa các kí tự trong phạm vi từ ‘a’ đến ‘z’ thì biến s thuộc kiểu: (nhận biết)

a)

A. bool

b)

B. float

c)

C. int

d)

D. str

30.

Câu 20. Số z được dùng để chứa 2 giá trị True hoặc False thì z thuộc kiểu: (nhận biết)

a)

A. bool

b)

B. float

c)

C. int

d)

D. str

31.

Câu 21. Biến f thuộc kiểu nguyên, cách khai báo nào sau đây là đúng: (nhận biết)

a)

A. f=True

b)

B. f=4.5

c)

C. f=8

d)

D. f=bool

32.

Câu 22. Trong phep toan số học với số nguyên, phe p toa n lâ y phần dư trong Python là: (nhận biết)

a)

A. %

b)

B. mod

c)

C. //

d)

D. div

33.

Câu 23. Trong phep toan số học với số nguyên phe p toa n lâ y phần nguyên trong Python là: (nhận biết)

a)

A. %

b)

B. mod

c)

C. //

d)

D. div

34.

Câu 24. Trong phép toán quan hệ phe p so sa nh bằng trong Python được viê t là: (nhận biết)

a)

A. ==

b)

B. =

c)

C. <=

d)

D. >=

35.

Câu 25. Trong Python câu lệnh gán có dạng: (nhận biết)

a)

A. <tên biến>:=<biểu thức>

b)

B. <tên biên>? =<biêu thưc>

c)

C. <tên biên> ==<biêu thưc>

d)

D. <tên biên> =<biêu thưc>

36.

Câu 26. Sau khi soạn thảo xong chương trình, đê dịch và chạy thử chương trình, ta nhân phim: (nhận biết)

a)

A.F2

b)

B.F3

c)

C.F5

d)

D.F1

37.

Câu 2 7. Sau khi soạn thảo xong chương trình, đê dịch và chạy thử chương trình, ta chọn menu: (nhận biết)

a)

A. ALT + F4

b)

B. Save

c)

C. Ctrl + F4

d)

D. Run → Run Modulle

38.

Câu 28. Để đóng cửa sổ chương trình ta nhấn tổ hợp phím: (nhận biết)

a)

A. ALT + F4

b)

B. File ⟶ Save

c)

C. Ctrl + N

d)

Run → Run Modulle

39.

Câu 29. Thoát khỏi môi trường Python IDLE ta nhấn: (nhận biết)

a)

A. File → Exit

b)

B. Save C. Ctrl + N D. Run → Run Modulle

c)

C. Ctrl + N

d)

D. Run → Run Modulle

40.

Câu 30. Để mở file đã có trên đĩa ta dùng tổ hợp phím: (nhận biết)

a)

A. ALT + F4

b)

B. Ctrl + O

c)

C. Ctrl + S

d)

D. Ctrl + N

41.

Câu 31: Câu lệnh nào sau đây đúng về mặt cú pháp (nhận biết)

a)

A. print(Hoc lap trinh Python)

b)

B. print(“hoc lap trinh python)

c)

C. print(“Gia tri cua a la: a”)

d)

D. print(a “La so nguyen duong”)

42.

Câu 32: Trong ngôn ngữ lập trình Python, ký tự dùng để chủ thích là…(nhận biết)

a)

A. !

b)

B. @

c)

C. #

d)

D. &

43.

Câu 33. Bài toán giải phương trình bậc nhất ax+b=0 có các biến là: (thông hiểu)

a)

A. a,b,x

b)

B. a, b

c)

C. x

d)

D. b,x

44.

Câu 34. Số c được dùng để lưu tổng (2.5+1.2) thì c thuộc kiểu: (thông hiểu)

a)

A. bool

b)

B. float

c)

C. int

d)

D. str

45.

Câu 35. Số b được dùng để tính toán các số nguyên trong phạm vi từ 10 đến 200 thì b thuộc kiểu: (thông hiểu) A. bool B. float C. int D. str

a)

A. bool

b)

B. float

c)

C. int

d)

D. str

46.

Câu 36. x2 được biểu diễn trong Python là: (thông hiểu)

a)

A. x**2

b)

B. x*2

c)

C. x2

d)

D.x**

47.

Câu 37. Biểu thức √𝑎 + 𝑏 chuyển sang Python là: (thông hiểu)

a)

A. sqrt(a+b)

b)

B. sqr(a+b)

c)

C. math.sqrt(a+b)

d)

D. a+b

48.

Câu 38: Cho biết kết quả hiện lên màn hình của câu lệnh xuất sau: print(“Lop”,”11”) (thông hiểu)

a)

A. Lop 11

b)

B. Lop11

c)

C. 11Lop

d)

D. Báo lỗi

49.

Câu 39: Nhận xét nào sau đây về lệnh input() là sai: (thông hiểu)

a)

A. Python có khả năng phân loại kiểu dữ liệu khi nhập vào từ bàn phím

b)

B. Dữ liệu nhập vào mặc định là chuỗi

c)

C. Dữ liệu nhập vào mặc định là số thực

d)

D. Tất cả đều sai

50.

Câu 41: Cho biết quả đúng của hàm: int(25.8) (thông hiểu)

a)

A. 25

b)

B. 26

c)

C. 25.8

d)

D. Lỗi

51.

Câu 42: Về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng: (thông hiểu)

a)

A. 1a = 3

b)

B. a + b = c

c)

C. a = Python

d)

D. _ab = b + c

52.

Câu 44. (Mức độ: Thông hiểu) Nhận xét nào sau đây là đúng đối với các câu lệnh gán sau:

{1} a = “True”

{2} b = 10

{3} c = a + b

{4} d = a * b

a)

A. Giá trị của biến a là kiểu Logic

b)

B. Câu lệnh gán {3} sẽ báo lỗi

c)

C. Câu lệnh gán {4} sẽ báo lỗi

d)

D. Câu B và C đúng

53.

Câu 45. (Mức độ: Thông hiểu) Cho biết các dòng lệnh nào sau đây sai về mặt cú pháp

{1} Print("Xin chao!")

{2} a = int(input('Nhap a: '))

{3} b = int(input('Nhap b: ')

{4} c = "Hello

{5} print(a)

{6} print(True)

{7} a + b = c

a)

A. {1} – {3} – {4} – {7}

b)

B. {1} – {3} – {4} – {6} – {7}

c)

C. {1} – {4} – {7}

d)

D. {1} – {6} – {7}

54.

Câu 46. Trong Python, để nhập vào số nguyên n từ bàn phím, ta dùng lệnh sau (thông hiểu)

a)

A. n=int(input("nhap so nguyen: "))

b)

B. n = (input(ˈnhap so nguyen: ˈ))

c)

C. n = (ˈnhap so nguyen: ˈ)

d)

D. int(input(ˈnhap so nguyen: ˈ))

55.

Câu 47: Cho biết kết quả của biểu thức 24*(4+3)//5%2*3 (vận dụng)

a)

A.3

b)

B.4

c)

C.9

d)

D.72

56.

Câu 48. (Mức độ: Vận dụng) Với a = 5, b = 8. Câu lệnh nào sẽ cho kết quả xuất ra màn hình là 5 + 8 = 13

a)

A. print(“a + b = ”, a + b)

b)

B. print(“a” , “+” , “b” , “=” , a + b)

c)

C. print(a “ + ” b “ = ” , a + b)

d)

D. print(a, “+” , b , “=” , a + b)

57.

Câu 49. (Mức độ: Vận dụng) Để nhập vào giá trị là cân nặng của một người theo đơn vị là kg chúng ta nên sử dụng câu lệnh nào là phù hợp nhất

a)

A. N = input(‘Moi nhap can nang: ’)

b)

B. N = int(input(‘Moi nhap can nang: ’))

c)

C. N = float(input('Moi nhap can nang: '))

d)

D. N = input()

58.

Câu 50. Biểu thức [(x+y)*z]-(x2 -y 2 ) chuyển sang Python là: (vận dụng)

a)

A. ((x+y)*z)-(x2 -y 2 )

b)

B. ((x+y)*z)-(x*x-y*y)

c)

C. ((x+y)*z)-(x2 -y 2 )

d)

D. (x+y)*z-x*x-y*y

59.

Câu 51. Biểu thức 32//3 + 7/2*3 có giá trị là: (Vận dụng)

a)

A. 19

b)

B. 25.5

c)

C. 24

d)

D. 20.5

60.

Câu 52. (Mức độ: Vận dụng cao) Cho biết đoạn chương trình không xãy ra lỗi runtime tại dòng nào?

a)

A. {4}

b)

B. {5}

c)

C. {6}

d)

D. {7}

61.

Tên biến nào đúng trong Python?

a)

Bài tập 1

b)

Baitap1

c)

Bài -tập-1

d)

Baitap/1

62.

Cho biết kết quả in ra của đoạn lệnh sau?

>>>x=25

>>>y=x%6

>>>z=x-y*4//2

>>>print(z)

a)

25

b)

24

c)

23

d)

0

63.

>>>x=25

>>>y=4

>>>print(x,y)

Cho kết quả gì?

a)

25 4

b)

254

c)

25,4

d)

x y

64.

Biểu thức trong Python như sau: (x*x-1)*(y+2)**3

khi chuyển sang toán học sẽ có dạng?

a)

(x2-1)(y+2)3    

b)

(x2-1)*(y+2)3

c)

(x2-1)(y+23)    

d)

(x-1)(y+2)3

65.

Nhập một số tự nhiên từ bàn phím, ta dùng câu lệnh nào?

a)

>>>N=int(input("nhập số N="))

b)

>>>N=float(input("nhập số N="))

c)

>>>N=str(input("nhập số N="))

d)

>>>N=input("nhập số N=")

66.

lệnh sau cho kết quả gì?

>>>print(3>=3)

a)

False

b)

True

c)

3>=3

d)

Câu lệnh bị lỗi

67.

>>>x=5+3.0

>>>type(x)

Cho kết quả gì?

a)

< class 'float'>

b)

< class 'str'>

c)

< class 'bool'>

d)

< class 'int'>

68.

>>>s1="tin hoc"

>>>s2="11"

>>>print(s1+s2)

cho kết quả gì?

a)

'tin hoc11'

b)

'tin hoc 11'

c)

's1+s2'

d)

Máy báo lỗi

69.

>>>s="123"

>>>print("xâu s lặp lại như sau:",s*3)

cho kết quả gì?

a)

'xâu s lặp lại như sau:123123123'

b)

'123*3'

c)

Máy báo lỗi

d)

'123123123'

70.

Lệnh print('tin','hoc') cho kết quả là gì?

a)

tin hoc

b)

tinhoc

c)

TINHOC

d)

TIN HOC

71.

1.a = int(input(“Nhập cạnh a = “))

2.b = int(input(“Nhập cạnh b = “)

3.s=a*b

4.print(“Diện tích hình chữ nhật = “,S)

Quan sát chương trình bên và cho biết nósai ở dòng lệnh nào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Để nhập từ bàn phím một xâu kí tự ta dùng câu lệnh nào dưới đây?

a)

s=int(input("nhập vào xâu kí tự:"))

b)

s=input("nhập vào xâu kí tự:")

c)

input("nhập vào xâu kí tự:")

d)

s=float(input("nhập vào xâu kí tự:"))

73.

Các phép toán số học với số nguyên trong Python là:

a)

+, -, *, /, %, //

b)

+, -, *, /

c)

+, -, *, /, DIV, MOD

d)

AND OR NOT

74.

Các phép toán số học với số thực trong Python là

a)

+, -, *, /

b)

+, -, *, :

c)

+, -, *, /, %,//

d)

And or not

75.

biểu thức a2+aa^2+\sqrt{a}  trong Python là:

a)

a**a + math.sqrt(a)

b)

a*a + math.sqrt(a)

c)

a*2 + math.sqrt(a)

d)

a*a + math.sprt(a)

76.

biểu thức xy3x+yx^y-\frac{3}{x+y}  trong Python là:

a)

x**y - 3/x+y

b)

x*y - 3/(x+y)

c)

x**y - 3/(x+y)

d)

(x**y - 3)/(x+y)

77.

BIểu thức a+3a+ba5\frac{\sqrt{a+3}}{a+b}-a^5  trong Python là:

a)

math.sqrt(a+3)/a+b-Pow(a,5)

b)

math.sqrt(a+3)/(a+b)-Pow(5,a)

c)

math.sprt(a+3)/(a+b)-Pow(a,5)

d)

math.sqrt(a+3)/(a+b)-Pow(a,5)

78.

Câu lệnh gọi thư viện math là:

a)

import math

b)

import: math

c)

import math:

d)

import = math

79.

trong cú pháp sau: <biểu thức 1> <phép toán quan hệ> <biểu thức 2>.

biểu thức 1 và biểu thức 2 phải

a)

Cùng kiểu dữ liệu số nguyên hoặc số thực

b)

Cùng kiểu dữ liệu chuỗi hoặc biểu thức số học

c)

Cùng kiểu dữ liệu chuỗi

d)

Khác kiểu dữ liệu chuỗi hoặc biểu thức số học

80.

Kết quả của biểu thức quan hệ là giá trị thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

bool

b)

str

c)

int

d)

float

81.

not(x-2000 < 1) . khi x = 2011 thì kết quả của biểu thức là:

a)

11

b)

flase

c)

True

d)

10

82.

giá trị của biểu thức 4*(2+3)//2 - 4%3 là

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

83.

Trong các kiểu dữ liệu dưới đây, kiểu nào là kiểu nguyên?

a)

int

b)

float

c)

bool

d)

str

84.

Ngôn ngữ lập trình phổ biến thích hợp với nhiều người là:

a)

Ngôn ngữ tự nhiên

b)

Ngôn ngữ máy tính

c)

Hợp ngữ

d)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao

85.

Các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình gồm:

a)

Bảng chữ cái, tên, ngữ nghĩa

b)

Bảng chữ cái, hằng, ngữ nghĩa

c)

Ngữ pháp, ngữ nghĩa

d)

Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa

86.

Trong ngôn ngữ Python, từ khóa import dùng để

a)

Khai báo hằng

b)

Khai báo biến

c)

Khai báo lớp

d)

Khai báo thư viện

87.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là tên dành riêng:

a)

program, var

b)

uses, var

c)

include, const

d)

if, else

88.

Khẳng định nào là đúng về chú thích trong Python?

a)

Chú thích giúp cho các lập trình viên hiểu rõ hơn về chương trình.

b)

Trình thông dịch Python sẽ bỏ qua những chú thích.

c)

Có thể viết chú thích trên cùng một dòng với lệnh/biểu thức hoặc viết trên nhiều dòng mà không vấn đề gì cả

d)

Tất cả các đáp án trên

89.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên cho biến trong Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới "_".

b)

Có thể sử dụng keyword làm tên biến.

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số.

d)

Tển biến có thể có các ký hiệu như !, C#, $, %,...

90.

Trong ngôn ngữ lập trình, từ khóa và tên:

a)

Có ý nghĩa như nhau

b)

Người lập trình phải tuân theo qui tắc của ngôn ngữ lập trình đó

c)

Có thể trùng nhau

d)

Các cầu trên đều đúng

91.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt SAI theo quy tắc đặt tên

a)

11tinhoc

b)

tinhoc11

c)

_11

d)

tin_hoc

92.

Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng

a)

b=10

b)

B=10

c)

B=2.5

d)

b=”Xin chào”

93.

Trường hợp nào sau đây không phải là lệnh gán trong Python:

a)

cd=50;

b)

a= a*2;

c)

a= 10;

d)

a+b= 1000;

94.

Tên biến nào sau đây là đúng trong Python

a)

-tich

b)

tong@

c)

1_dem

d)

csn1

95.

Tìm điểm sai trong khai báo biến nguyên Max sau đây?

Max =2021:

a)

Dư dấu bằng (=)

b)

Tên biến không được nhỏ hơn 4 kí tự

c)

Dư dấu hai chấm (:)

d)

Không có đáp án đúng

96.

Để gán giá trị cho một biến số A ta thực hiện như thế nào.

a)

<giá trị> := A

b)

A =<giá trị>

c)

<giá trị> = A

d)

A := <giá trị>

97.

Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi=3.14, biểu thức nào trong Python là đúng:

a)

S:=R*R*pi

b)

S=R*R*pi

c)

S:=2(R)*pi

d)

S:=R2*pi

98.

Để viết 3 mũ 4 trong Python ta chọn

a)

3**4

b)

31/4

c)

4**3

d)

3%4

99.

Kết quả của biểu thức (abs(25-30) % 3)** 2 là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Chuyển biểu thức toán học sau sang Python:

a)

2*x+1/x+2

b)

(2*x+1)/(x+2)

c)

(2*x+1)\(x+2)

d)

(2*x+1):(x+2)

101.

Biểu thức a*x**3 + b*x+ c khi chuyển sang toán học sẽ có dạng:

a)

ax3 +bx2+c

b)

ax3+bx+c

c)

ax2+bx+c

d)

ax3 +bx+cx

102.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

x=2021

print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0)

a)

55

b)

True

c)

5

d)

False

103.

Trong Python, biểu thức (20//3+18 % 4) bằng:

a)

10

b)

8

c)

7

d)

6

104.

Biểu thức: 25//3+5/2*3 cho kết quả nào dưới đây:

a)

15.0

b)

9.5

c)

15.5

d)

8.0

105.

Với giá trị nào của N biểu thức sau đây là đúng.

Biểu thức: N = (25 % 3)

  

a)

25

b)

3

c)

1

d)

một giá trị khác

106.

Xác định kết quả sau khi thực hiện lệnh sau: A= 3*3/9**0.5

a)

A được gán giá trị là 9

b)

A được gán giá trị là 6

c)

A được gán giá trị là 3.0

d)

A được gán giá trị là 3

107.

Cho biết kết quả của -8//3 ?

a)

2

b)

-2

c)

3

d)

-3

108.

Cho biết kết quả của (2024%4==0 and 2024% 100!=0)

a)

True

b)

False

c)

0

d)

Không có đáp án đúng

109.

Biểu thức u ≤ a ≤ b được biểu diễn trong Python là:

a)

(u<=a) or (a<=b)

b)

(u<=a) and (a<=b)

c)

(u ≤ a) or (a ≤ b)

d)

(u ≤ a) and (a ≤ b)

110.

Trong Python khi cần khai báo hằng ta khai báo ở đâu?

a)

Nhất định phải khai báo ở phần đầu chương trình.

b)

Nhất định phải khai báo ở cuối chương trình.

c)

Khai báo ở bất kì vị trí nào trong chương trình trước khi dùng đến.

d)

Không cần phải khai báo.

111.

Trong Python, sau khi khai báo thư viện math, để tính căn bậc hai của a ta dùng lệnh:

a)

a.math.sqrt()

b)

math.sqrt()

c)

sqrt(a)

d)

math.sqrt(a)

112.

Chương trình Python là một tệp văn bản có đuôi mặc định là:

a)

.pas

b)

.py

c)

.exe

d)

.doc