Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GTHN2 Bài 16

Total questions: 47

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

yìqǐ

一起

a)
b)
2.

ānjìng

安静

a)
b)
3.

wǎnshang

晚上

a)
b)
4.

liáotiānr

聊天儿

a)
b)
5.

xiūxi

休息

a)
b)
6.

走

a)

zǒu

b)

zuò

c)

zhǒu

d)

cuǒ

7.

咱们

a)

zǒumén

b)

zǎnmen

c)

cānmén

d)

zánmen

8.

买东西

a)

mǎi dōngxi

b)

chá zīliào

c)

hē kāfēi

d)

fā yīmèir

9.

....... baba wanr.

跟 爸爸 玩儿。

a)

chá

b)

mǎi

c)

gēn

d)

jiè

10.

超市

a)

cháoshī

b)

chāoshì

c)

zhǎoshì

d)

zhāoshì

11.
a)

公园

b)

公司

c)

图书馆

d)

饭馆

12.

to preview

a)

生词

b)

预习

c)

复习

d)

课文

13.

New Words

a)

生词

b)

预习

c)

复习

d)

课文

14.

to review

a)

生词

b)

预习

c)

复习

d)

课文

15.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

晚上我常常预习____。

a)

资料

b)

网

c)

同学

d)

生词

16.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau

你常去图书馆吗?

a)

我晚上去图书馆

b)

我很少去图书馆

c)

我跟朋友一起去图书馆

d)

明天咱们一起去图书馆吧

17.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

星期天,____ 我在宿舍休息,____ 跟朋友一起去公园玩儿

a)

常常

b)

总

c)

有时候

d)

还是

18.

Tìm lỗi sai trong câu

我明天下午有上课

a)

我

b)

明天

c)

下午

d)

有

19.

Trả lời câu hỏi sau

你常预习生词吗?

4 lines
20.

Sắp xếp câu sau

下午/玛丽/我/一起/去/跟/银行

a)

我跟玛丽一起去下午银行

b)

下午玛丽一起去银行跟我

c)

我下午一起跟玛丽去银行

d)

下午我跟玛丽一起去银行

21.

Chọn vị trí thích hợp cho “非常”

A她B喜欢C看D京剧

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Dịch câu sau sang tiếng Trung

Buổi sáng tôi thường ăn bánh mỳ, ít khi ăn cơm

a)

晚上我常吃面包,很少吃饭

b)

晚上我常吃面条,很少吃饭

c)

早上我常吃面包,很少吃饭

d)

早上我常吃包子,很少吃饭

23.

Chọn đáp án đúng điền vào ô trống

你等谁?张先生。。。王先生?

a)

常常

b)

总是

c)

还是

d)

或者

24.

你喜欢吃包子 (a)   面包?

25.

晚上咱们一起去 (a)   。

26.

明天你.......我一起去怎么样?

a)

总

b)

有时候

c)

还是

d)

跟

27.

我每天预习生词..............复习课文。

a)

跟

b)

聊天

c)

还是

d)

或者

28.

今天下午你去图书馆..........回宿舍?

a)

或者

b)

还是

c)

跟

d)

总

29.

玛丽.........在宿舍做练习。

a)

跟

b)

有时候

c)

总

d)

还是

30.

他总上网跟朋友........。

a)

伊妹儿

b)

聊天

c)

或者

d)

常常

31.

ĐIỀN TỪ CÒN THIẾU VÀO CÂU

“我也常在…………看书。”

a)

那

b)

这

c)

哪儿

d)

那儿

32.

TÌM LỖI SAI

“我们的姐姐是也这家学校的学生。”

a)

的

b)

是

c)

也

d)

家

33.

TÌM LỖI SAI

“我下午有汉语课明天。”

a)

有

b)

明天

c)

汉语课

d)

下午

34.

资料

a)

bây giờ

b)

yên tĩnh

c)

tài liệu

d)

từ mới

35.

上网

a)

đi học

b)

lên mạng

c)

lên lầu

d)

đi làm

36.

ôn tập

a)

复习

b)

练习

c)

学习

d)

预习

37.

聊天儿

a)

công viên

b)

ký túc

c)

siêu thị

d)

nói chuyện

38.

Hôm nay tôi đi hiệu sách với Mary.

a)

今天我去书店跟玛丽。

b)

今天我跟玛丽去书店。

c)

今天我跟玛丽去图书馆。

d)

今天我去图书馆跟玛丽。

39.

Lúc bốn giờ chiều

a)

时候四点下午

b)

的时候四点下午

c)

四点下午的时候

d)

下午四点的时候

40.

ôn tập bài khóa

a)

复习生词

b)

练习课文

c)

复习课文

d)

预习生词

41.

下午他常做什么?

a)

看电影

b)

喝啤酒

c)

看电视

d)

吃饭

42.

现在他跟谁一起学习?

a)

老师

b)

同学

c)

妈妈

d)

学校

43.

宿舍

a)

sùshè

b)

sūsè

c)

sūshè

d)

shūshè

44.

Câu sau đúng hay sai: "现在,你在哪?"

a)

đúng

b)

sai

45.

他们在看什么?

a)

电视

b)

电视剧

c)

电话

d)

电影

46.

收发

a)

shōufā

b)

shōufà

c)

sōufā

d)

zhōufā

47.

mượn sách

a)

看书

b)

买书

c)

借书

d)

卖书