wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cambridge 15 - Test 2

Total questions: 130

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Nhiều đáp án: Được yêu cầu làm gì = ... ?

a)

To be supposed to do sth

b)

To be required to do sth

c)

To be responsible for doing sth

d)

To be awful at doing sth

2.

Nhiều đáp án: Một ngày chào đón khách tới tham quan

a)

An open house

b)

An open day

c)

An open door

d)

An open gate

3.

Nhiều đáp án: A display = ... ?

a)

An exhibition

b)

Buổi triển lãm

c)

Tiểu thuyết

d)

Chủ đề

4.

Sự chú ý của công chúng = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ cái "p")

(a)  

5.

Nhiều đáp án: To advertise = ... ?

a)

Quảng cáo

b)

To publicize

c)

To promote

d)

To illustrate

6.

Nhiều đáp án: khả năng cao là

a)

Probably,

b)

Presumably,

c)

Medically,

d)

Particularly,

7.

Nhiều đáp án: To be up to somebody = ... ?

a)

Là trách nhiệm của ai đó

b)

To be the responsibility of someone

c)

To be the fact about someone

d)

To be the main theme of someone

8.

Một sự giới thiệu = A ... (từ bắt đầu bằng chữ cái "L")

(a)  

9.

Nhiều đáp án: Tồi tệ = ... ?

a)

awful

b)

terrible

c)

horrible

d)

amusing

10.

Nhiều đáp án: To shock somebody = ...

a)

To outrage somebody

b)

Làm ai đó sốc

c)

Làm ai đó phẫn nộ

d)

Làm ai đó thư giãn

11.

Làm chiến dịch vận động = do ... (từ bắt đầu bằng chữ cái "C")

(a)  

12.

Nhiều đáp án: social reforms = ... ?

a)

cải cách xã hội

b)

social improvements

c)

social life

d)

social events

13.

Nhiều đáp án: To be inclined to do something = ... ?

a)

Có khuynh hướng làm gì

b)

To be likely to do something

c)

To tend to do something

d)

To be medical to do something

14.

Phớt lờ ai đó = ... ? (Từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

15.

Thứ tự = ... ?

a)

The order

b)

The sequence

c)

The condition

d)

The paper

16.

Chuyển thể thành kịch = To be ...ed for the theater (từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

17.

một hội chứng = ... (từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

18.

Những cụm từ/ từ trích dẫn = ... (từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

19.

Ghép đôi từ / cụm từ với nghĩa của chúng

a)

poverty

1.

sự nghèo đói

b)

to link

2.

kết nối

c)

to publish

3.

xuất bản

d)

to fall asleep

4.

đi vào giấc ngủ

e)

medical conditions

5.

một tình trạng y tế

20.

To illustrate = ... ?

a)

minh họa

b)

to demonstrate

c)

to show

d)

to pretend

21.

Tàn nhẫn = ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

22.

Các thú vui / loại hình giải trí = ... ?

a)

Forms of entertainment

b)

Amusements

c)

Touring actors

d)

Legal system

23.

Tận dụng (kinh nghiệm) = ... experience

a)

Draw on

b)

Take advantage of

c)

Make use of

d)

Focus

24.

Một chủ đề = ... ?

a)

A theme

b)

A topic

c)

A subject

d)

A literature

25.

Sự ích kỷ = ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

26.

Sự công bằng xã hội = Social ... ?

a)

Justice

b)

Fairness

c)

Lecturer

d)

Condition

27.

To be general = ... ?

a)

To be broad

b)

Khái quát

c)

Rộng / chung chung

d)

To be powerful

28.

Sự châm biếm = ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

29.

Một nữ anh hùng = A ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

30.

Đối xử với ai đó = ... somebody

a)

Treat

b)

Behave toward

c)

Suggest

d)

Ignore

31.

Tìm nghĩa của những từ sau

a)

Guardian

1.

Người giám hộ

b)

In charge of

2.

Phụ trách

c)

Debtor

3.

Con nợ

d)

Inherit

4.

Thừa kế

e)

Fortune

5.

Gia tài

32.

Một buổi hội thảo / một xưởng = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

33.

Một lối sống lành mạnh = a ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "l")

(a)  

34.

Một thế kỉ = A ...

(a)  

35.

Việc làm mộc = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

36.

Những chiếc đục được sử dụng trong nghề mộc = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

37.

Các công cụ làm mộc = Carpentry ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

38.

Nhiều đáp án: diễn ra = ...

a)

take place

b)

happen

c)

occur

d)

establish

39.

Bộ phim này phản ánh những vấn đề trong xã hội = This movie ... the problems in society. (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

40.

Những tác phẩm được trưng bày ở trong viên bảo tàng = The works are ... in the museum (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

41.

Việc đi học có giá trị = It is ... studying / valuable to study

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

42.

Anh ấy nhận biết được những mối hiểm họa = He is ... of the threats

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

43.

Một dàn nhạc = an ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

44.

Những tác phẩm âm nhạc nổi tiếng = Well-known ... of music

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

45.

Những người lớn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

46.

Bộ môn nhảy ba lê = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

47.

Một vở kịch = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

48.

Một vở hài kịch = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

49.

Một đánh giá = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

50.

Một nhà soạn nhạc = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

51.

Vở kịch này thu hút những người lớn = This play ... ... adults

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "t")

(a)  

52.

Đánh vần = To ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

53.

Quảng cáo này nhắm vào trẻ em = This advertisement ... ... children

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "a")

(a)  

54.

Anh ấy đã thất bại trong việc chiến thắng đối thủ = He ... to win against his opponent

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

55.

Nhiều đáp án: Nổi tiếng = ...

a)

famous

b)

well-known

c)

popular

d)

modern

56.

Một nhóm nhạc nghiệp dư = An ... band

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

57.

Một nhà soạn nhạc chuyên nghiệp = a ... composer

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

58.

Địa điểm tổ chức một sự kiện = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

59.

Những nhân viên cứu hộ = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

60.

Đi bộ xuyên qua những cánh rừng = To walk across the ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

61.

Một chuyên gia = an ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

62.

Một loài côn trùng = An ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

63.

Nhiều đáp án: Các loài côn trùng khác nhau = Different ... of insects

a)

plays

b)

types

c)

kinds

d)

sorts

64.

Việc chuẩn bị = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

65.

Ý tưởng này hợp lý = this idea makes ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

66.

Giám sát khu vực bơi lội = To ... . monitor the swimming areas

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

67.

Điều này chắc chắn có lợi = This is ... useful

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

68.

To report on = ... ?

a)

báo cáo về

b)

thành lập

c)

to describe

d)

sử dụng

69.

Liên quan đến nông nghiệp = ... ?

a)

Agricultural

b)

Industrial

c)

Domestic

d)

Dry

70.

Khô = ... ?

a)

Dry

b)

Arid

c)

Unpredictable

d)

Sustainable

71.

A means = ... ?

a)

a method

b)

a way

c)

một phương thức

d)

charcoal

72.

bền vững = ... ?

a)

sustainable

b)

agricultural

c)

unpredictable

d)

arid

73.

irrigation = ... ?

a)

hệ thống thủy lợi

b)

nông nghiệp

c)

nguồn thu nhập

d)

lượng mưa

74.

các loại cây trồng trong nông nghiệp = ... ?

a)

crops

b)

fruits

c)

vegetables

d)

greens

75.

Thực hiện / áp dụng (dự án / kế hoạch) = ... ?

a)

to implement (a plan / program)

b)

to carry out (a plan / program)

c)

to put into action (a plan / program)

d)

to put into effect (a plan / program)

e)

to form (a plan / program)

76.

livestock breeding = ... ?

a)

chăn nuôi gia súc và gia cầm

b)

nông nghiệp

c)

quản lý việc sử dụng nước

d)

khai thác nguồn nước

77.

lực lượng lao động = ... ?

a)

the workforce

b)

the labor force

c)

the majority

d)

the crops

78.

cả động vật hoang dã và trong nhà

= both wild and ... animals

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

79.

wire = ... ?

a)

dây kim loại

b)

hàng rào

c)

gia súc

d)

cộng đồng

80.

Đa số >< ... ?

a)

The minority

b)

Thiểu số

c)

The majority

d)

The potential

81.

Tính từ của từ family = ... ?

a)

domestic

b)

reliable

c)

great

d)

marked

e)

realistic

82.

Cộng đồng chịu trách nhiệm tạo ra những hàng rào này

= The community was responsible for creating these ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

83.

Dây điện / dây kim loại = ... ?

a)

wire

b)

produce

c)

production

d)

irrigation

e)

post

84.

Trồng (cây nông nghiệp) = ... (crops)

a)

Plant

b)

Grow

c)

Cultivate

d)

Correct

e)

Set

85.

Đất đã được đào

= The land was ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

86.

rau củ và những loại ngũ cốc phù hợp với khí hậu

= vegetables and ... appropriate to the climate

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

87.

những cái bơm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

88.

Những đường ống

(a)  

89.

Những cột (đèn giao thông) = (Traffic light) ... ?

(a)  

90.

Các cây / sản phẩm nông nghiệp = ... ?

a)

Agricultural products

b)

Produce

c)

Crops

d)

Colonies

e)

Holes

91.

Bán (sản phẩm) = To ... (products)

a)

Sell

b)

Market

c)

Fence

d)

Spoil

e)

Decay

92.

Món ăn này đã bị hỏng = This dish has been ... ?

(a)  

93.

Skills = ... ? (Đáp án bằng tiếng anh)

(a)  

94.

Áp dụng một phương pháp = ... a method

a)

Apply

b)

Adopt

c)

Embrace

d)

Decay

e)

Provide

95.

Đáng kể = ... ?

a)

Marked

b)

Significant

c)

Considerable

d)

Substantial

e)

Dependable

96.

nông dân cần học các kỹ thuật cho việc bảo quản

= the farmers needed to learn techniques for its ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

97.

Ngoài ra còn có một sáng kiến bổ sung chưa được lên kế hoạch ban đầu

= There was also an additional ... that had not been originally planned

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

98.

nông dân bắt đầu đào hố cho các bể chứa ở những khu vực có rào chắn

= farmers started to dig holes for ... in the fenced-off areas

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

99.

sử dụng các bể để nuôi

= use tanks for ... fish

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

100.

đề xuất ban đầu của chương trình

= the programme’s original ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

101.

để cải thiện an ninh lương thực

= to improve ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "s")

(a)  

102.

đặt ra các mốc thời gian thực tế

= set ... timelines

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

103.

từng giai đoạn của chương trình

= each ... of the programme

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

104.

Sự phát triển bền vững là khả thi

= ... development is possible

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

105.

Một trong những khuôn viên lớn nhất trong khu vực
= One of the largest ... in the area

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

106.

Một lời giới thiệu ngắn gọn

= A ... introduction

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

107.

Đã để lại dấu ấn của họ

= To have left their ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

108.

Một phòng khiêu vũ = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

109.

Phá hủy các phòng = To destroy/... rooms

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

110.

Những luống hoa

= The flower ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

111.

Một chính trị gia tích cực

  • = An active ...

  • (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")



(a)  

112.

Một ngôi nhà mới xứng đáng với bộ sưu tập sách lớn của anh ấy

= A new house ... ... his big collection of books

(2 từ bắt đầu bằng chữ "w" & "o")

(a)  

113.

Cắt đứt liên lạc với

= To ... ... contact with

(2 từ bắt đầu bằng chữ "b" & "o")

(a)  

114.

Những đồng minh chính trị cũ của ông

= His former political ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

115.

Những người làm trong/liên quan đến lĩnh vực văn học = ... people

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

116.

Hàng chục người hầu

= Dozens of ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

117.

Họ đang làm công việc của họ

= They are ... ... their work

(2 từ bắt đầu bằng chữ "g" & "a")

(a)  

118.

Những hướng dẫn bằng âm thanh

= The ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "g")

(a)  

119.

Những máy kéo cỡ trẻ em

= child-sized ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

120.

Nơi làm sữa trong 1 nông trường

= The ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

121.

Một lát bánh tự làm

= A ... of homemade cake

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

122.

Cái chuồng/nhà kho lớn

= The large ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

123.

Cày/cuốc đất

= To ... the earth

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

124.

Gieo hạt giống

= To ... seeds

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

125.

Chải/ chăm sóc lông cho những con lừa

= To ... the donkeys

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

126.

Lớp lông của động vật = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

127.

Những con ngựa không còn sống trong chuồng nữa

= The horses no longer live in the ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

128.

Các loại hoa quả / rau muối = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

129.

Nhà kho = The ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

130.

Một chiếc xe ngựa kéo = A horse-drawn ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)