wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Đường kính của nang noãn trưởng thành:

a)

15 - 18mm

b)

15 - 20mm

c)

18- 20mm

d)

18- 22mm

2.

Thời gian sống trung bình của tinh trùng trong đường sinh dục nữ là:

a)

1 ngày

b)

2 ngày

c)

3 ngày

d)

4 ngày

3.

Yếu tố giúp trứng di chuyển về buồng tử cung làm tổ:

a)

Co bóp của vòi trứng

b)

Chất dịch đường âm đạo

c)

Chuyện đồng từ tong ra ngoài cia các nhung mao ống dẫn trứng

d)

Nhu động ống dẫn trứng

4.

Sự thụ tinh xảy ra ở vị trí nào của ống dẫn trứng:

a)

Đoạn thành

b)

1/3 trong

c)

1/3 ngoài

d)

Đoạn bóng

5.

Khi có thai hoàng thể tồn tại trong thời gian:

a)

1 tháng

b)

2 tháng

c)

3 tháng

d)

4 tháng

6.

Trứng khoét lớp nào của tử cung để chui vào làm tổ?

a)

Niêm mạc

b)

Cơ vòng

c)

Cơ đan chéo

d)

Thanh mạc

7.

Bánh rau được hình thành từ:

a)

Các tế bào mâm to của trứng khi mới phân bào

b)

Các tế bào của ngoại sản mạc

c)

Các tế bào của trung sản mạc

d)

Các tế bào của nội sản mạc

8.

Lá thai trong hình thành:

a)

Hệ hộ hấp

b)

Hệ thần kinh

c)

Xương

d)

Hệ tuần hoàn

9.

Lá thai giữa hình thành:

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tuần hoàn

10.

Lá thai ngoài hình thành:

a)

Da

b)

Hệ thống cơ

c)

Xương

d)

Hệ tuân hoàn

11.

Ngoại sản mạc được hình thành từ:

a)

Các tế bào mầm to

b)

Các tế bào mầm nhỏ

c)

Lá thai ngoài

d)

Niêm mạc tử cung

12.

Khi thai đủ tháng bánh rau nặng bằng bao nhiêu trọng lượng thai nhi:

a)

1/6

b)

1/5

c)

1/4

d)

1/3

13.

Phụ nữ mang thai đủ tháng có lượng nước ối trung bình là:

a)

400ml

b)

500 ml

c)

1000ml

d)

1500ml

14.

Phụ nữ mang thai đủ đủ tháng có trọng lượng bánh rau trung bình là:

a)

500g

b)

400g

c)

1000g

d)

1200g

15.

Nước ối ở phụ nữ mang thai đủ tháng có màu:

a)

Trăng trong suốt

b)

Lờ lờ trắng

c)

Màu xanh

d)

Màu vàng chanh

16.

Yếu tố không giúp trứng di chuyển về buồng tử cung:

a)

Nhu động ống dẫn trứng

b)

Chuyển động từ ngoài vào trong của nhung mao niêm mạc ông dẫn trứng

c)

Chất dịch nhầy của cô tử cung vào ngày phóng noãn

d)

Luồng chất dịch chảy từ loa vòi trứng về buồng tử cung

17.

Thời kỳ sắp xếp thành các tổ chức của bài thai diễn ra trong khoảng thời gian:

a)

A. 4 tuần

b)

B. 6 tuần

c)

C. 8 tuần

d)

D. 10 tuần

18.

Trứng thường làm tổ trong tử cung ở vị trí:

a)

A. Vùng đáy tử cung mặt sau

b)

B. Vùng đáy tử cung mặt trước

c)

C. Vùng đáy tử cung

d)

D. Vùng eo tử cung

19.

Sự thay đổi của hoàng thể kinh nguyệt khi có thụ thai:

a)

A. Teo đi

b)

B. Tồn tại vì không teo được

c)

C. Tồn tại và phát triển thành hoàng thể thai nghén

d)

D. Tồn tại, phát triển thành hoàng thể thai nghén hỗ trợ thai

20.

Từ sau tháng thứ 3 của thai kỳ, Estrogen và Progesteron được sản xuất bởi bộ phận:

a)

A. Buồng trứng

b)

B. Niêm mạc tử cung

c)

C. Rau thai

d)

D. Hoàng thể thai nghén

21.

Hình dáng tử cung trong 3 tháng đầu thai kỳ:

a)

A. Hình cầu

b)

B. Hình tròn

c)

C. Hình trứng, cực nhỏ ở trên

d)

D. Hình trứng, cực nhỏ ở dưới

22.

Thành phần của tử cung thay đổi nhiều nhất khi mang thai:

a)

A. Lớp thanh mạc tử cung

b)

B. Lớp cơ đọc

c)

C. Lớp cơ đan chéo

d)

D. Lớp niêm mạc

23.

Khi có thai lượng huyết tương trong máu mẹ tăng:

a)

A. 20- 30%

b)

B. 20- 40%

c)

C. 30 - 40%

d)

D. 30- 50%

24.

Trong thai kỳ, mạch của thai phụ được coi là bình thường khi tăng so với mạch bình thường:

a)

A. 5- 10 nhịp/phút

b)

B. 10- 15 nhịp/phút

c)

C. 15- 20 nhịp/phút

d)

D. 20- 25 nhịp/phút

25.

Khi có thai lượng hồng cầu trong máu mẹ tăng:

a)

A. < 30%

b)

B. <40%

c)

C. <50%

d)

D. <56%

26.

Thành phần trong máu mẹ thường tăng khi mang thai:

a)

A. Số lượng hồng cầu

b)

B. Số lượng bạch cầu

c)

C. Protid huyết thanh

d)

D. Canxi huyết thanh

27.

Thay đổi của huyết áp khi mang thai bình thường:

a)

A. Không thay đổi

b)

B. Giảm

c)

C. Tăng ít

d)

D. Tăng nhiều

28.

Khi có thai, do cơ hoành bị đẩy lên cao nên thai phụ thường thở:

a)

A. Nhanh

b)

B. Nhanh, nông

c)

C. Nhanh, sâu

d)

D. Chậm

29.

Thành phần nào trong máu người có thai thường bị giảm hơn lúc chưa có thai:

a)

Huyết tương

b)

Huyết cầu

c)

Bạch cầu

d)

Chất sắt

30.

Thay đổi thường gặp ở hệ tiêu hóa khi mang thai 3 tháng đầu:

a)

Táo bón

b)

Tiêu chảy

c)

Buồn nôn, nôn

d)

Đau bụng

31.

Thay đổi về cột sống của phụ nữ khi mang thai:

a)

Đoạn cổ ưỡn ra sau

b)

Đoạn thắt lưng ưỡn ra trước

c)

Đoạn ngực cong ra trước

d)

Đoạn cùng cong ra trước

32.

Trong thời gian thai nghén, bà mẹ cần tăng cân trung bình:

a)

9 - 10 kg

b)

9 - 11 kg

c)

10 - 12 kg

d)

12 - 13 kg

33.

Hormon nào sau đây có giá trị để chẩn đoán thai nghén sớm:

a)

Estrogen

b)

Progesteron

c)

hCG

d)

FSH

34.

hCG trong máu thai phụ đạt nồng độ cao nhất ở thời điểm nào của thai kỳ:

a)

Lúc mới thụ thai

b)

Tuần thứ 8 - 10

c)

Tuần thứ 20 - 24

d)

Trước chuyển dạ

35.

Chức năng sinh lý của hCG là:

a)

Kích thích giải phóng Estrogen

b)

Duy trì hoàng thể thai nghén

c)

Duy trì hoạt động của bánh rau

d)

Ức chế tuyến yên

36.

Nội tiết tố chính thời kì phát triển noãn bào thành nang De Graaf là:

a)

Estrogen

b)

Progesteron

c)

Estrogen và Progesteron

d)

Tụt giảm Progesteron và Estrogen

37.

Trong một chu kỳ kinh nguyệt, nội tiết tố chính thời kì hoàng thể là:

a)

Estrogen

b)

Progesteron

c)

Estrogen và Progesteron

d)

Tụt giảm Progesteron và Estrogen

38.

Nang noãn chín chế tiết ra các hormon:

a)

Estrogen và progesteron

b)

Estrogen, progesteron và androgen

c)

Estrogen và androgen

d)

Progesteron, LH, FSH

39.

Tử cung gần như hình cầu vào tuần thai thứ bao nhiêu của thai kỳ:

a)

12

b)

22

c)

32

d)

40

40.

Trong lúc có thai, cổ tử cung có thay đổi nào sau đây:

a)

To hơn

b)

Mềm hơn

c)

Sậm màu hơn

d)

Dịch nhấy cổ tử cung đục và đặc hơn

41.

Hình dạng tử cung đủ tháng của thai phụ có thai ngôi chỏm:

a)

Hình cầu

b)

Hình bè ngang

c)

Hình trứng, cực nhỏ ở dưới

d)

Hình trứng, cực nhỏ ở trên

42.

Nguyên nhân thai nhi không phát triển được ở vòi trứng:

a)

Không có lớp niêm mạc

b)

Không có lớp cơ dọc

c)

Không có lớp cơ đan chéo

d)

Không có lớp cơ vòng

43.

Thay đổi thường gặp về hệ tiết niệu khi mang thai 3 tháng cuối:

a)

Đái đục

b)

Đái rắt

c)

Đái buốt

d)

Đái nhiều

44.

Nguyên nhân chính gây hiện tượng rồi loạn tiểu tiện khi mang thai 3 tháng cuối:

a)

Thai to chèn vào bàng quang

b)

Thai phụ vệ sinh không tôt

c)

Thai phụ uông nước không đủ

d)

Niệu quản dài và mềm ra

45.

Nguy cơ về xương khớp phụ nữ thường gặp khi mang thai:

a)

Viêm xương

b)

Viêm khớp

c)

Loãng xương

d)

Thoái khóa khớp

46.

Với ống nghe gỗ của sản khoa, có thể nghe rõ tim thai khi tuôi thai:

a)

14 - 16 tuần

b)

20- 22 tuần

c)

28- 30 tuần

d)

34 -36 tuần

47.

Trên siêu âm, có thể thấy hoạt động tim thai từ tuổi thai:

a)

4 tuan

b)

7 tuần

c)

10 tuần

d)

13 tuần

48.

Chiều cao tử cung trên thành bụng là bình thường so với tuổi thai khi mỗi tháng chiêu cao này tăng thêm:

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

3 cm

d)

4 cm

49.

Chiều cao của thai phụ được coi là yếu tố nguy cơ cao khi:

a)

Dưới 145 cm

b)

Dưới 148 cm

c)

Dưới 150 cm

d)

Dưới 151 cm

50.

Thông tin đúng về tiêm vacxin uồn ván cho phụ nữ mang thai là:

a)

Mũi thứ 2 cách mũi thứ nhất 1 tháng

b)

Tiêm luon hai mui trong một tuân cho tiện

c)

Không cân quan tâm đên khoảng cách giữa các mũi tiêm

d)

Mũi thứ hai cách mũi thứ nhất 2 tuần

51.

Tiêm phòng uốn ván mũi thứ 2 cho thai phụ vào trước thời điểm dự kiến để ít nhất là:

a)

15 ngày

b)

30 ngày

c)

40 ngày

d)

50 ngày

52.

Siêu âm đô độ dày da gáy được thực hiện khi tuổi thai:

a)

Từ 9- 11 tuần

b)

Từ 11 - 14 tuân

c)

Từ 9- 14 tuần

d)

22 tuần

53.

Số lần khám thai ít nhất người phụ nữ cần đi khám trong thai kỳ theo quy định của Bộ Y tế:

a)

3 lần

b)

4 lần

c)

5 lần

d)

Khi có triệu chứng bất thường

54.

Trong khi khám thai thử nước tiểu tìm Protein niệu:

a)

Khi thấy thai phụ có triệu chứng phù

b)

Khi thấy thai phụ có cao huyết áp

c)

Thử trong mọi lần khám thai

d)

Khi thai phụ có triệu chứng nhức đầu

55.

Số bước cần thực hiện khi khám thai:

a)

6 bước

b)

7 bước

c)

8 bước

d)

9 bước

56.

Chiều cao của thai phụ được đo khi khám thai vào thời điểm:

a)

Trong tất cả các lần khám thai

b)

Không cần đo khi khám thai

c)

Chỉ đo ở lần khám đầu tiên

d)

Đo 3 lần vào 3 quý của thai kỳ

57.

Khi khai thác tiền sử sản khoa của thai phụ (PARA), chữ cái P là:

a)

Số lần sinh con đủ tháng

b)

Số lần sinh con đủ tháng sống

c)

Số lần sinh con

d)

Số lần sinh con sống

58.

Khi khai thác tiền sử sản khoa của thai phụ (PARA), chữ cái R là:

a)

Số lần sinh con đủ tháng

b)

Số lần đẻ non

c)

Sô lân sảy thai, nạo hút thai

d)

Sô con sống hiện tại

59.

Nhịp tim thai đủ tháng bình thường là:

a)

80- 100 lân/phut

b)

100- 120 lần/phút

c)

120- 160 lần/phút

d)

160- 180 lần/phút

60.

Công thức ước tính trọng lượng thai là: (a + b)/4 x 100. Giá trị của a và b trong công thức trên là:

a)

Chiều cao và cân nặng của thai phụ

b)

Chiều cao tử cung và vòng bụng của thai phụ

c)

Chiều cao tử cung và vòng bụng của thai nhi

d)

Chiều cao và vòng bụng của thai phụ

61.

Vòng bụng trung bình của sản phụ có thai đủ tháng là:

a)

80 cm

b)

90 cm

c)

95 cm

d)

100 cm

62.

Vị trí để nghe tim thai nhi:

a)

Mỏm tim

b)

Mỏm vai

c)

Ngực bên trái

d)

Núm vú trái

63.

Khi khai thác tiền sử sản khoa của thai phụ (PARA), chữ cái A cuối cùng là:

a)

Số lần sinh con đủ tháng

b)

Số lần đẻ non

c)

Số lần sảy thai, nạo hút thai

d)

Số con sống hiện tại

64.

Thời điểm đầu tiên cần đi khám thai:

a)

Ngay khi phát hiện có thai

b)

Khi thai 4 tuần

c)

Khi thai 8 tuần

d)

Khi thai 12 tuần

65.

Trong khám thai, tiền sử quan trọng nhất cần hỏi thai phụ là:

a)

Sản khoa

b)

Phụ khoa

c)

Nội, ngoại khoa

d)

Hôn nhân

66.

Siêu âm đo độ dày da gáy được thực hiện khi tuổi thai 11- 14 tuần nhằm mục đích gì:

a)

Sàng lọc hội chứng Down

b)

Chân đoán hội chứng Down

c)

Sàng lọc các bất thường số lượng nhiễm sắc thể

d)

Chẩn đoán các bất thường số lượng nhiễm sắc thể

67.

Lý do khi khám thai phải thử nước tiểu tìm Protein niệu:

a)

Phát hiện sớm tình trạng thiếu dinh dưỡng

b)

Chẩn đoán nhiễm khuẩn niệu

c)

Phát hiện sớm tiền sản giật

d)

Chần đoán bệnh lý thận tiết niệu

68.

Tiêm vaccin uốn ván đúng cho thại phụ con so là:

a)

Mũi thứ nhất khi thai 24 tuần, mũi thứ hai khi thai 26 tuần

b)

Mũi thứ nhất khi thai 24 tuần, mũi thứ hai khi thai 28 tuần

c)

Mũi thứ nhất khi thai 32 tuần, mũi thứ hai khi thai 34 tuần

d)

Mũi thứ nhất khi thai 32 tuần, mũi thứ hai khi thai 36 tuần

69.

Người con so thường thấy thai máy ở thời điểm thai bao nhiêu tuần:

a)

Thai ở tuần thứ 14

b)

Thai ở tuần thứ 16

c)

Thai ở tuần thứ 18

d)

Thai ở tuần thứ 20

70.

Siêu âm đo độ dày da gáy được thực hiện khi tuổi thai 11-14 tuần nhằm mục đích gi:

a)

Sàng lọc hội chứng Down

b)

Chẩn đoán hội chứng Down

c)

Sàng lọc các bất thường số lượng nhiễm sắc thể

d)

Chẩn đoán các bất thường số lượng nhiễm sắc thể

71.

Khi khám thai, bạn đo chiều cao tử cung trên khớp vệ 12 cm. Chiều cao tử cung này tương ứng với thai mấy tháng:

a)

3 tháng

b)

4 tháng

c)

5 tháng

d)

6 tháng

72.

Đối tượng phụ nữ được quản lý thai nghén đúng nhất là:

a)

Phụ nữ có nguy cơ cao

b)

Những phụ nữ đến khám thai tại cơ sở y tế

c)

Những phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ

d)

Tất cả những phụ nữ có thai

73.

Lần khám thai thứ nhất trong 3 tháng đầu thai kỳ nhằm mục đích:

a)

Tiêm phòng uốn ván mũi 1

b)

Xác định đúng có thai, tiến hành đăng ký thai nghén

c)

Phát hiện các bệnh lý của người mẹ

d)

Cung cấp viên sắt

74.

Khi thai đủ tháng, chiều cao tử cung trên khớp vệ có số đo trung bình:

a)

26 - 28 cm

b)

28 -30 cm

c)

30 - 32 cm

d)

32 - 34 cm

75.

Thai phụ có thai được 25 tuần, số đo chiều cao tử cung nào là phù hợp nhất với tuổi thai đó:

a)

16 cm

b)

18 cm

c)

20 cm

d)

22 cm

76.

Chị A có tiền sử như sau: năm 2016 đẻ thường 1 bé trai 36 tuần 05 ngày, hiện tại bề khỏe mạnh. Năm 2017, hút thai lưu 9 tuần. Năm 2018, đẻ mổ 1 bé gái trước ngày dự kiến sinh 1 tuần, hiện tại bé khỏe mạnh. PARA của chị A là:

a)

0212

b)

1112

c)

2012

d)

2102

77.

Chị N có thai 27 tuần. Khi không có thai HA đo được 100/60mmHg. Hiện tại, HA của cô ấy là 120/80 mmHg. Đánh giá tình trạng huyết áp của chị N:

a)

2 trị số huyết áp bình thường

b)

Tăng huyết áp tối đa, huyết áp tối thiếu bình thường

c)

Tăng huyết áp tối thiểu, huyết áp tối đa bình thường

d)

Tăng cả 2 trị số huyết áp

78.

Số lượng viên sắt tối thiểu thai phụ cần uống khi mang thai:

a)

30 viên

b)

60 viên

c)

90 viên

d)

120 viên

79.

Thai phụ cần sử dụng thuốc khi mang thai theo hướng dẫn của ai:

a)

Bác sĩ

b)

Người bán thuốc

c)

Những phụ nữ mang thai khác

d)

Người nhà

80.

Số kg tăng trung bình của phụ nữ khi mang thai:

a)

9- 12 kg

b)

12- 15 kg

c)

15- 20 kg

d)

20- 25 kg

81.

Vi chất nào sau đây thai phụ nên dùng sớm nhất khi có thai:

a)

Sắt

b)

Acid folic

c)

Canxi

d)

DHA

82.

Vi chất giúp dự phòng nguy cơ dị tật ống thần kinh của thai nhi:

a)

Săt

b)

Vitamin B9

c)

Canxi

d)

DHA

83.

Vi chất bộ Y tế khuyến cáo mọi phụ nữ mang thai cần bổ sung:

a)

Sắt

b)

Vitamin B9

c)

Canxi

d)

DHA

84.

Dung dịch vệ sinh bộ phận sinh dục ngoài cho thai phụ:

a)

Nước sạch

b)

Nước muối

c)

Dung dịch vệ sinh phụ nữ

d)

Lá chè xanh, trầu không

85.

Thai phụ có BMI trước khi mang thai là 20. Số cân nặng thai phụ cần tăng trong quá trình mang thai là:

a)

5-9 kg

b)

7- 11 kg

c)

10- 12 kg

d)

13- 18 kg

86.

Thai phụ cần nghỉ ngơi trước khi đẻ:

a)

Không cần

b)

Hai tuần

c)

Một tháng

d)

Một tuần

87.

Vi chất thường được bổ sung vào quý 2 của quá trình mang thai:

a)

Acid folic

b)

Sắt

c)

Canxi

d)

DHA

88.

Dầu hiệu bất thường khi mang thai cần vào viện khám ngay:

a)

Thai đạp ít hơn bình thường

b)

Ra dịch âm đạo

c)

Ra nước âm đạo

d)

Đau lưng nhiều

89.

Bài tập thể dục thường tốt nhất cho phụ nữ mang thai:

a)

Đi bộ

b)

Chạy bền

c)

Đạp xe

d)

Bơi

90.

Kiểm soát cân nặng của phụ nữ khi mang thai tốt nhất dựa vào:

a)

Chiều cao của thai phụ

b)

Cân nặng của thai phụ

c)

Chỉ số BMI

d)

Tình trạng sức khỏe của thai phụ

91.

Triệu chứng chẩn đoán chửa trứng:

a)

Tử cung nhỏ hơn tuổi thai

b)

Từ cung to bằng tuổi thai

c)

Tử cung to hơn tuổi thai ít

d)

Tử cung to hơn tuổi thai nhiều

92.

Triệu chứng chẩn đoán chửa ngoài tử cung:

a)

Tử cung nhỏ hơn tuổi thai

b)

Tử cung to bằng tuổi thai

c)

Tử cung to hơn tuổi thai ít

d)

Tử cung to hơn tuổi thai nhiều

93.

Đặc điểm của ra máu trong rau tiền đạo:

a)

Tự cầm, màu đỏ tươi

b)

Không tự cầm, đỏ tươi

c)

Turcam, do tham

d)

Không tự cầm, đỏ thẫm

94.

Triệu chứng của rau bong non:

a)

Ra máu âm đạo đen, đau bụng nhiều

b)

Ra máu âm đạo đen, không đau bụng

c)

Ra máu âm đạo đỏ tươi, đau bụng nhiều

d)

Ra máu âm đạo đỏ tươi, không đau bụng

95.

Yếu tố nguy cơ của đái đường thai kỳ:

a)

Thiếu ối

b)

Thai to

c)

Thai phụ dưới 30 tuổi

d)

Thai phụ có MBI thấp

96.

Xét nghiệm có giá trị chẩn đoán thiếu máu nhược sắc khi mang thai:

a)

Số lượng bạch cầu

b)

Số lượng tiểu cầu

c)

Số lượng hồng cầu

d)

Hemoglobin

97.

Những yếu tố nguy cơ từ bên ngoài có thể gây dị dạng cho thai nhi nhiều nhất vào thời gian:

a)

Ngay khi vừa thụ tinh xong

b)

Trong giai đoạn di chuyền của trứng vào tử cung

c)

Ngay khi trứng vừa làm tổ

d)

Trong thời kỳ sắp xếp tổ chức

98.

Một phụ nữ có phù, protein niệu và có huyết áp 140/90 mmHg. Người phụ nữ này được chấn đoán là tiền sản giật khi:

a)

Người đó không có thai

b)

Có thai 13 tuần

c)

Có thai 18 tuần

d)

Có thai 22 tuần

99.

Dầu hiệu có giá trị nhất trong chẩn đoán tiểu đường thai kỳ:

a)

Thai to

b)

Xét nghiệm có đường trong nước tiểu

c)

Nghiệm pháp dung nạp glucose dương tính

d)

Glucose trong máu tăng

100.

Đặc điểm của phù trong tiên sản giật:

a)

Phù trắng, phù cứng

b)

Phù trắng, phù mềm

c)

Phù tím, phù mềm

d)

Phù tím, phù cứng

101.

Tình trạng táo bón ở thai phụ khi có thai là do:

a)

Ruột tăng nhu động, trương lực

b)

Ruột giảm trương lực, bị chèn ép

c)

Ruột bị chèn ép, tăng nhu động, giảm trương lực

d)

Ruột giảm nhu động, trương lực và bị chèn ép

102.

Một phụ nữ có thai 27 tuần. Khi không có thai HA đo được 100/60mmHg. Cô ấy được chẩn đoán là tăng huyết áp thai nghén khi chỉ số HA lần này là?

a)

HA 120/80mmHg

b)

HA 110/70mmHg

c)

HA 120/70mmHg

d)

HA 100/70mmHg

103.

Nguy cơ thường gặp nhất của thai phụ khi mang thai:

a)

Nhiễm khuẩn

b)

Thiếu máu

c)

Suy hô hấp

d)

Rồi loạn tiêu hóa

104.

Bài tập thể dục phù hợp nhất cho phụ nữ mang thai:

a)

Bài tập thư giãn

b)

Bài tập vùng lưng

c)

Bài tập tăng cơ

d)

Bài tập sức bền

105.

Triệu chứng quan trọng nhất để chẩn đoán tiền sản giật:

a)

Phù

b)

Protein niệu

c)

Tăng huyết áp

d)

Giật

106.

Tuổi thai thường được tính dựa vào:

a)

Ngày thụ tinh

b)

Ngày đầu tiên của kỳ kinh cuối cùng

c)

Ngày thai máy

d)

Siêu âm

107.

Một thai phụ không nhớ ngày kinh cuối cùng, ngày dự kiến sinh của chị ấy nên dựa vào mốc nào:

a)

Ngày thai đạp

b)

Siêu âm 3 tháng đầu

c)

Siêu âm 3 tháng giữa

d)

Siêu âm 3 tháng cuối

108.

Tuổi thai ở phụ nữ thụ tinh trong ống nghiệm được tính dựa vào:

a)

Ngày kinh cuối cùng

b)

Ngày thụ tinh

c)

Ngày thai máy

d)

Siêu âm

109.

Thai phụ có ngày đầu kinh cuối cùng ngày 14/08/2019. Dự kiến sinh cho chị ấy sẽ vào ngày:

a)

18/04/2016

b)

18/05/2020

c)

20/04/2020

d)

20/05/2020

110.

Thai phụ có ngày đầu kinh cuối cùng 25/2/2019. Dự kiến sinh của chị ấy sẽ là:

a)

01/12/2019

b)

01/12/2020

c)

01/11/2019

d)

01/11/2020

111.

Thai phụ có chu kỳ kinh nguyệt đều 32 ngày, ngày đầu kinh cuối cùng 20/02/2019. Dự kiến sinh của chị ấy sẽ là:

a)

29/12/2020

b)

27/12/2020

c)

27/11/2020

d)

29/11/2020

112.

Thai phụ B có thai 8 tuần. Khi có thai 6 tuần, vì bị đau răng nên chị đã ra hiệu thuốc mua các thuốc sau về uống: Panadol, Rodogyl, Anpha choay, nước xúc miệng Povidine. Thuốc nào gây nguy hại cho thai nhiều nhất:

a)

Panadol

b)

Rodogyl

c)

Anhpha choay

d)

Povidine

113.

Chị C có chu kỳ kinh nguyệt đều 30 ngày, ngày kinh cuối cùng là 13/11/2019. Nếu quá trình mang thai của chị bình thường, thời điểm chị nên nghỉ làm việc trước khi sinh là:

a)

23/07/2020

b)

06/08/2020

c)

20/08/2020

d)

27/08/2020

114.

Chị D trước khi mang thai có chiều cao là 155cm, cần nặng 58 kg. Trọng lượng chị D tốt nhất vào thời điểm chuyển dạ là:

a)

63 kg

b)

66 kg

c)

69 kg

d)

72 kg

115.

Sản phụ M có tiền sử mổ lấy thai lần 1 năm 2016 vì thai to, quá trình mang thai lần này bình thường, tiền sử nội ngoại khoa bình thường. Chị M nên được tư vấn để sinh con lần này tại đâu:

a)

Trạm y tế

b)

Tuyến huyện

c)

Tuyến tỉnh

d)

Tuyển trung ương

116.

Chị H. có ngày KCC là 12/09/2019. 3 ngày nay chị bị ra máu âm đạo vì thai nghén. Chị đến khám vào ngày 30/11/2019. Có thể nghĩ đến nguyên nhân nào gây ra máu:

a)

Rau tiền đạo

b)

Rau bong non

c)

Dọa đẻ non

d)

Dọa sảy thai

117.

Chị H. có ngày KCC là 12/09/2019. Ngày 30/11/2019, chị bị ra máu âm đạo nhiều màu đỏ thẫm kèm theo máu cục. Chị H nên làm gì trong tình huống này:

a)

Ở nhà theo dõi

b)

Ra hiệu thuốc mua thuốc uống

c)

Đến cơ sở y tế gần nhất

d)

Đến cơ sở y tế tốt nhất

118.

Một phụ nữ có thai 2 tháng đau bụng, ra máu hồng âm đạo. Khám âm đạo thấy cô tử cung dài, đóng kín, tử cung tương đương tuổi thai. Về lâm sàng bạn nghĩ tới thai phụ bị bệnh lý:

a)

Thai trứng

b)

Chửa ngoài tử cung

c)

Thai dọa sảy

d)

Thai chết lưu

119.

Một phụ nữ có thai 2 tháng đau bụng, ra máu đỏ thẩm âm đạo. Khám âm đạo thấy cổ từ cung dài, đóng kín, từ cung tương đương tuổi thai, chẩn đoán dọa sảy thai 8 tuần. Chế độ chăm sóc ưu tiên cho khách hàng là:

a)

Vận động nhẹ nhàng

b)

Bât động

c)

Nghỉ ngơi tại giường

d)

Vận động bình thường

120.

Chị Th có ngày KCC là 13/04/2019. Hiện tại (ngày 30/11/2019), chị có hiện tượng ra máu âm đạo đỏ thẫm kèm theo đau tức bụng dưới từng cơn. Nguyên nhân gây hiện tượng trên là:

a)

Rau tiền đạo

b)

Dọa đẻ non

c)

Dọa sảy thai

d)

Chửa ngoài tử cung

121.

Phụ nữ có thai 28 tuần tự nhiên thấy ra máu đỏ tươi ở âm đạo. Khám bụng không thấy có cơn co tử cung. Tìm thai nghe rõ, đều. Thai phụ đã có lần bị như vậy sau đó tự cầm. Bạn nghĩ tới nguyên nhân nào:

a)

Rau bong non

b)

Rau tiền đạo

c)

Dọa đẻ non

d)

Thai chết lưu

122.

Chị A có thai 32 tuần. Khi không có thai HA đo được 100/60mmHg. Hiện tại, HA của cô ây là 120/80 mmHg, có phù nhẹ 2 chân và protein niệu (+). Vấn đề chăm sóc của chị A là:

a)

Tiền sản giật

b)

Huyết áp cao

c)

Phù

d)

Protein niệu

123.

Chị A có thai 32 tuần. Khi không có thai HA đo được 100/60mmHg. Hiện tại, HA của cô ây là 120/80 mmHg, có phù nhẹ 2 chân và protein niệu (+). Chê độ dinh dưỡng cân tư vấn cho chi A:

a)

Ăn nhạt tương đối

b)

Ăn nhạt tuyệt đối

c)

An bình thường

d)

Ăn tăng muối

124.

Chị A có thai 32 tuần. Khi không có thai HA đo được 100/60mmHg. Hiện tại, HA của cô ấy là 120/80 mmHg, có phù nhẹ 2 chân và protein niệu (+). Chế độ dinh dưỡng cần tư vấn cho chị A:

a)

Ăn giảm muối, giảm đạm

b)

Ăn giảm muối, tăng đạm

c)

Ăn tăng muối, giảm đạm

d)

Ăn tăng muối, tăng đạm

125.

Chị B có thai 32 tuần, có kết quả nghiệm pháp tăng đường huyết là: đường máu khi đói là 5,4 mmol/I; đường máu sau uống 1 giờ là 10,5 mmol/l; đường máu sau uống 2 giờ là 8,0 mmol.I. Chế độ dinh dưỡng cần tự vấn cho chị B là:

a)

Tăng tinh bột, tăng chất xơ

b)

Giảm tinh bột, tăng chất xơ

c)

Tăng tinh bột, giảm chất xơ

d)

Giảm tinh bột, giảm chất xơ

126.

Chị B có thai 32 tuần, có kết quả nghiệm pháp tăng đường huyết là: đường máu khi đói là 5,4 mmol/l; đường máu sau uống 1 giờ là 10,5 mmol/l; đường máu sau uống 2 giờ là 8,0 mmol.l. Chế độ hoạt động cần tư vấn cho chị B là:

a)

Nằm nghỉ tại giường

b)

Vận động nhẹ nhàng

c)

Vận động bình thường

d)

Hoạt động thể lực thường xuyên

127.

Chị H có thai 29 tuần, có hiện tượng da xanh, niêm mạc nhợt, xét nghiệm số lượng hồng cầu 3,6 T/I, Hb: 105 g/l. Chê độ chăm sóc cân tư vân cho chị H:

a)

Ăn các loại thực phẩm có màu đỏ, rau có màu đỏ

b)

Ăn các loại thực phẩm có màu đỏ, rau có màu xanh sẫm

c)

Ăn các loại thực phẩm có màu xanh sầm, rau có màu đỏ

d)

Ăn các loại thực phẩm có màu xanh sẫm, rau có màu xanh sẵm

128.

Chị A có ngày kinh cuối cùng là 11/04/2020, đi khám thai lần đầu tiên tại cơ sở y tế khám ngày 15/05/2020 và được chẩn đoán thai phát triển bình thường. Vị chất cần bổ sung ngay cho chị A là:

a)

Sắt

b)

Canxi

c)

lod

d)

DHA

129.

Chị A có ngày kinh cuối cùng là 11/04/2020, chị đến cơ sở y tế khám ngày 15/05/2020 và được chẩn đoán thai phát triển bình thường. là: Thời điểm cần tư vấn cho chị A khám lại nếu quá trình mang thai bình thường

a)

Sau 2 tuần

b)

Sau 4 tuần

c)

Sau 8 tuần

d)

Sau 12 tuần

130.

Chị B có ngày kinh cuối cùng là 11/01/2020, chị đến cơ sở y tế khám ngày 15/05/2020 và được chẩn đoán thai phát triển bình thường. Vi chất cần bổ sung cho chị A trong giai đoạn này là:

a)

Sắt

b)

Canxi

c)

lod

d)

DHA

131.

Chị C có ngày kinh cuối cùng là 11/08/2019, chị đến cơ sở y tế khám ngày 04/05/2020 và được chẩn đoán thai phát triển bình thường. Thời điểm cần tư vấn cho chị A khám lại nếu thai kỳ bình thường:

a)

Sau 1 tuần

b)

Sau 2 tuần

c)

Sau 3 tuần

d)

Sau 4 tuần

132.

Chị H trước khi mang thai có chiều cao là 150cm, cân nặng 68 kg. Cần tư vấn cho chị H số cân tăng tốt nhất đến thời điểm chuyển dạ là:

a)

6 kg

b)

8 kg

c)

10 kg

d)

12 kg

133.

Chị T trước khi mang thai có chiều cao là 160cm, cân nặng 46 kg. Cần tư vấn cho chị H số cân tăng tốt nhất đến thời điểm chuyển dạ là:

a)

8 kg

b)

10 kg

c)

12 kg

d)

15 kg