wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[L] Cambridge 15 - Test 2

Total questions: 135

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Một buổi hội thảo / một xưởng = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

2.

Một lối sống lành mạnh = a ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "l")

(a)  

3.

Một thế kỉ = A ...

(a)  

4.

Việc làm mộc = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

5.

Những chiếc đục được sử dụng trong nghề mộc = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

6.

Các công cụ làm mộc = Carpentry ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

7.

Nhiều đáp án: diễn ra = ...

a)

take place

b)

happen

c)

occur

d)

establish

8.

Bộ phim này phản ánh những vấn đề trong xã hội = This movie ... the problems in society. (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

9.

Những tác phẩm được trưng bày ở trong viên bảo tàng = The works are ... in the museum (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

10.

Việc đi học có giá trị = It is ... studying / valuable to study

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

11.

Anh ấy nhận biết được những mối hiểm họa = He is ... of the threats

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

12.

Một dàn nhạc = an ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

13.

Những tác phẩm âm nhạc nổi tiếng = Well-known ... of music

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

14.

Những người lớn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

15.

Bộ môn nhảy ba lê = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

16.

Một vở kịch = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

17.

Một vở hài kịch = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

18.

Một đánh giá = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

19.

Một nhà soạn nhạc = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

20.

Vở kịch này thu hút những người lớn = This play ... ... adults

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "t")

(a)  

21.

Đánh vần = To ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

22.

Quảng cáo này nhắm vào trẻ em = This advertisement ... ... children

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "a")

(a)  

23.

Anh ấy đã thất bại trong việc chiến thắng đối thủ = He ... to win against his opponent

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

24.

Nhiều đáp án: Nổi tiếng = ...

a)

famous

b)

well-known

c)

popular

d)

modern

25.

Một nhóm nhạc nghiệp dư = An ... band

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

26.

Một nhà soạn nhạc chuyên nghiệp = a ... composer

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

27.

Địa điểm tổ chức một sự kiện = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

28.

Những nhân viên cứu hộ = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

29.

Đi bộ xuyên qua những cánh rừng = To walk across the ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

30.

Một chuyên gia = an ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

31.

Một loài côn trùng = An ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

32.

Nhiều đáp án: Các loài côn trùng khác nhau = Different ... of insects

a)

plays

b)

types

c)

kinds

d)

sorts

33.

Việc chuẩn bị = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

34.

Ý tưởng này hợp lý = this idea makes ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

35.

Giám sát khu vực bơi lội = To ... . monitor the swimming areas

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

36.

Điều này chắc chắn có lợi = This is ... useful

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

37.

Rất hân hạnh được chào đón diễn giả khách mời tối nay

= Very ... to welcome this evening’s guest speaker

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

38.

Rất hân hạnh được chào đón diễn giả khách mời tối nay

= Very pleased to welcome this evening’s ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "g" & "s")

(a)  

39.

Sự chuyển đổi gần đây của Minster Park

= The recent ... of Minster Park

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

40.

Tôi chắc rằng tất cả các bạn đều quen thuộc với Minster Park

= I'm sure you're all ... with Minster Park

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

41.

Trách nhiệm của hội đồng thành phố

= The responsibility of the city ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

42.

Quyền sở hữu cá nhân

= ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "o")

(a)  

43.

Đất hoang

= ... land

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

44.

Chuyện này mãi đến 20 năm sau mới được giải quyết

= This was not .../solved until 20 years later

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

45.

Khi hội đồng sở hữu

= When the council took ... of it

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

46.

Một bức tượng gần một trong những lối vào

= The ... near one of the entrances

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

47.

Một khu dân cư đông đúc

= A ... ... residential area

(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "p")

(a)  

48.

Cô ấy đã tổ chức các kiến nghị và buổi biểu tình

= She organised petitions and ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

49.

Sau khi chiến tranh thế giới thứ nhất nổ ra

= After the First World War ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "b" & "o")

(a)  

50.

Các buổi tập trận quân đội

= ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "e")

(a)  

51.

Các cuộc họp công cộng thỉnh thoảng trong chiến tranh

= ... public meetings during the war

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

52.

Kế hoạch chuyển đổi công viên đã được vạch ra vào nhiều thời điểm khác nhau

= Plans for transforming it were ... ... at various times

(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "u")

(a)  

53.

Kế hoạch chuyển đổi nó đã được sửa đổi vào năm 2015

= Plans for transforming it were ... in 2015

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

54.

Những thay đổi cuối cùng đã bắt đầu vào năm 2016

= The changes finally ... ... in 2016

(2 từ bắt đầu bằng chữ "g" & "g")

(a)  

55.

Những thay đổi đã được hoàn thành đúng tiến độ vào năm ngoái

= The changes were finished ... ... last year

(2 từ bắt đầu bằng chữ "o" & "s")

(a)  

56.

Một số thứ đã được giữ lại

= Some things that have been ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

57.

Hình dáng quen thuộc của công viên

= The familiar ... of the park

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

58.

Con sông hình thành ranh giới phía bắc

= The river forming the northern ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

59.

Bây giờ nó ở ngay phía bắc của ao hoa súng

= It’s now ... to the north of the lily pond

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

60.

Những tác phẩm điêu khắc bằng gỗ

= ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "w" & "s")

(a)  

61.

Bờ sông

= The river ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

62.

Con đường từ cổng phía đông rẽ ngoặt

= The path from the east gate makes a ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "b")

(a)  

63.

Con đường dẫn từ ao/hồ ra sông

= The path that ... from the pond to the river.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

64.

Con đường dẫn từ ao/hồ ra sông

= The path that leads from the ... to the river.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

65.

Một mê cung mới, một loạt các lối đi hình tròn, được ngăn cách bởi những hàng rào thấp

= A new ..., a circular series of paths, separated by low hedges

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

66.

Một mê cung mới, một loạt các lối đi hình tròn, được ngăn cách bởi những hàng rào thấp

= A new maze, a circular series of paths, separated by low ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

67.

Có một khúc cua vuông góc trên đường đi

= There’s a ... bend in the path

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

68.

Nhiều đáp án: Được yêu cầu làm gì = ... ?

a)

To be supposed to do sth

b)

To be required to do sth

c)

To be responsible for doing sth

d)

To be awful at doing sth

69.

Nhiều đáp án: Một ngày chào đón khách tới tham quan

a)

An open house

b)

An open day

c)

An open door

d)

An open gate

70.

Nhiều đáp án: A display = ... ?

a)

An exhibition

b)

Buổi triển lãm

c)

Tiểu thuyết

d)

Chủ đề

71.

Sự chú ý của công chúng = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ cái "p")

(a)  

72.

Nhiều đáp án: To advertise = ... ?

a)

Quảng cáo

b)

To publicize

c)

To promote

d)

To illustrate

73.

Nhiều đáp án: khả năng cao là

a)

Probably,

b)

Presumably,

c)

Medically,

d)

Particularly,

74.

Nhiều đáp án: To be up to somebody = ... ?

a)

Là trách nhiệm của ai đó

b)

To be the responsibility of someone

c)

To be the fact about someone

d)

To be the main theme of someone

75.

Một sự giới thiệu = A ... (từ bắt đầu bằng chữ cái "L")

(a)  

76.

Nhiều đáp án: Tồi tệ = ... ?

a)

awful

b)

terrible

c)

horrible

d)

amusing

77.

Nhiều đáp án: To shock somebody = ...

a)

To outrage somebody

b)

Làm ai đó sốc

c)

Làm ai đó phẫn nộ

d)

Làm ai đó thư giãn

78.

Làm chiến dịch vận động = do ... (từ bắt đầu bằng chữ cái "C")

(a)  

79.

Nhiều đáp án: social reforms = ... ?

a)

cải cách xã hội

b)

social improvements

c)

social life

d)

social events

80.

Nhiều đáp án: To be inclined to do something = ... ?

a)

Có khuynh hướng làm gì

b)

To be likely to do something

c)

To tend to do something

d)

To be medical to do something

81.

Phớt lờ ai đó = ... ? (Từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

82.

Thứ tự = ... ?

a)

The order

b)

The sequence

c)

The condition

d)

The paper

83.

Chuyển thể thành kịch = To be ...ed for the theater (từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

84.

một hội chứng = ... (từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

85.

Những cụm từ/ từ trích dẫn = ... (từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

86.

Ghép đôi từ / cụm từ với nghĩa của chúng

a)

poverty

1.

sự nghèo đói

b)

to link

2.

kết nối

c)

to publish

3.

xuất bản

d)

to fall asleep

4.

đi vào giấc ngủ

e)

medical conditions

5.

một tình trạng y tế

87.

To illustrate = ... ?

a)

minh họa

b)

to demonstrate

c)

to show

d)

to pretend

88.

Tàn nhẫn = ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

89.

Các thú vui / loại hình giải trí = ... ?

a)

Forms of entertainment

b)

Amusements

c)

Touring actors

d)

Legal system

90.

Tận dụng (kinh nghiệm) = ... experience

a)

Draw on

b)

Take advantage of

c)

Make use of

d)

Focus

91.

Một chủ đề = ... ?

a)

A theme

b)

A topic

c)

A subject

d)

A literature

92.

Sự ích kỷ = ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

93.

Sự công bằng xã hội = Social ... ?

a)

Justice

b)

Fairness

c)

Lecturer

d)

Condition

94.

To be general = ... ?

a)

To be broad

b)

Khái quát

c)

Rộng / chung chung

d)

To be powerful

95.

Sự châm biếm = ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

96.

Một nữ anh hùng = A ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

97.

Đối xử với ai đó = ... somebody

a)

Treat

b)

Behave toward

c)

Suggest

d)

Ignore

98.

Tìm nghĩa của những từ sau

a)

Guardian

1.

Người giám hộ

b)

In charge of

2.

Phụ trách

c)

Debtor

3.

Con nợ

d)

Inherit

4.

Thừa kế

e)

Fortune

5.

Gia tài

99.

To report on = ... ?

a)

báo cáo về

b)

thành lập

c)

to describe

d)

sử dụng

100.

Liên quan đến nông nghiệp = ... ?

a)

Agricultural

b)

Industrial

c)

Domestic

d)

Dry

101.

Khô = ... ?

a)

Dry

b)

Arid

c)

Unpredictable

d)

Sustainable

102.

A means = ... ?

a)

a method

b)

a way

c)

một phương thức

d)

charcoal

103.

bền vững = ... ?

a)

sustainable

b)

agricultural

c)

unpredictable

d)

arid

104.

irrigation = ... ?

a)

hệ thống thủy lợi

b)

nông nghiệp

c)

nguồn thu nhập

d)

lượng mưa

105.

các loại cây trồng trong nông nghiệp = ... ?

a)

crops

b)

fruits

c)

vegetables

d)

greens

106.

Thực hiện / áp dụng (dự án / kế hoạch) = ... ?

a)

to implement (a plan / program)

b)

to carry out (a plan / program)

c)

to put into action (a plan / program)

d)

to put into effect (a plan / program)

e)

to form (a plan / program)

107.

livestock breeding = ... ?

a)

chăn nuôi gia súc và gia cầm

b)

nông nghiệp

c)

quản lý việc sử dụng nước

d)

khai thác nguồn nước

108.

lực lượng lao động = ... ?

a)

the workforce

b)

the labor force

c)

the majority

d)

the crops

109.

cả động vật hoang dã và trong nhà

= both wild and ... animals

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

110.

wire = ... ?

a)

dây kim loại

b)

hàng rào

c)

gia súc

d)

cộng đồng

111.

Đa số >< ... ?

a)

The minority

b)

Thiểu số

c)

The majority

d)

The potential

112.

Tính từ của từ family = ... ?

a)

domestic

b)

reliable

c)

great

d)

marked

e)

realistic

113.

Cộng đồng chịu trách nhiệm tạo ra những hàng rào này

= The community was responsible for creating these ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

114.

Dây điện / dây kim loại = ... ?

a)

wire

b)

produce

c)

production

d)

irrigation

e)

post

115.

Trồng (cây nông nghiệp) = ... (crops)

a)

Plant

b)

Grow

c)

Cultivate

d)

Correct

e)

Set

116.

Đất đã được đào

= The land was ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

117.

rau củ và những loại ngũ cốc phù hợp với khí hậu

= vegetables and ... appropriate to the climate

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

118.

những cái bơm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

119.

Những đường ống

(a)  

120.

Những cột (đèn giao thông) = (Traffic light) ... ?

(a)  

121.

Các cây / sản phẩm nông nghiệp = ... ?

a)

Agricultural products

b)

Produce

c)

Crops

d)

Colonies

e)

Holes

122.

Bán (sản phẩm) = To ... (products)

a)

Sell

b)

Market

c)

Fence

d)

Spoil

e)

Decay

123.

Món ăn này đã bị hỏng = This dish has been ... ?

(a)  

124.

Skills = ... ? (Đáp án bằng tiếng anh)

(a)  

125.

Áp dụng một phương pháp = ... a method

a)

Apply

b)

Adopt

c)

Embrace

d)

Decay

e)

Provide

126.

Đáng kể = ... ?

a)

Marked

b)

Significant

c)

Considerable

d)

Substantial

e)

Dependable

127.

nông dân cần học các kỹ thuật cho việc bảo quản

= the farmers needed to learn techniques for its ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

128.

Ngoài ra còn có một sáng kiến bổ sung chưa được lên kế hoạch ban đầu

= There was also an additional ... that had not been originally planned

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

129.

nông dân bắt đầu đào hố cho các bể chứa ở những khu vực có rào chắn

= farmers started to dig holes for ... in the fenced-off areas

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

130.

sử dụng các bể để nuôi

= use tanks for ... fish

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

131.

đề xuất ban đầu của chương trình

= the programme’s original ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

132.

để cải thiện an ninh lương thực

= to improve ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "s")

(a)  

133.

đặt ra các mốc thời gian thực tế

= set ... timelines

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

134.

từng giai đoạn của chương trình

= each ... of the programme

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

135.

Sự phát triển bền vững là khả thi

= ... development is possible

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)