wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MODULE 2: GIÁO DỤC GIỚI TÍNH VÀ TÌNH DỤC TOÀN DIỆN

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Thanh thiếu niên ở khu vực Đông Nam Á thường gặp khó khăn trong việc tiếp cận thông tin đáng tin cậy về sức khỏe sinh sản.

a)

Đ

b)

S

2.

Tỷ lệ mang thai vị thành niên rất thấp ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương.

a)

Đ

b)

S

3.

Các yếu tố góp phần làm tăng rủi ro mang thai vị thành niên là:

a)

Thiếu thông tin giáo dục giới tính

b)

Quan hệ tình dục không an toàn

c)

Phát triển hệ miễn dịch tốt

d)

Cách xa gia đình

4.

Theo báo cáo gần đây tại Việt Nam, tỷ lệ mang thai vị thành niên dao động khoảng:

a)

1-2%

b)

3-5%

c)

10-12%

d)

trên 15%

5.

Hơn 40% học sinh trung học ở Việt Nam chưa từng nhận được giáo dục giới tính toàn diện.

a)

Đ

b)

S

6.

Tỷ lệ sử dụng bảo vệ (bao cao su) khi quan hệ lần đầu ở thanh thiếu niên Việt Nam vào khoảng:

a)

30%

b)

50%

c)

70%

d)

90%

7.

Thiếu cơ sở vật chất riêng tư (nhà vệ sinh, nguồn nước) là một thách thức về sức khỏe sinh sản tại địa phương.

a)

Đ

b)

S

8.

Các thách thức phổ biến ở cộng đồng địa phương bao gồm:

a)

Truyền thống cấm tắm khi hành kinh

b)

Thanh thiếu niên được giáo dục đầy đủ

c)

Thiếu người lớn để tư vấn

d)

Có sẵn phòng khám thân thiện tuổi teen

9.

Có bao nhiêu chủ đề cốt lõi trong Hướng dẫn Kỹ thuật Quốc tế về Giáo dục Giới tính và Tình dục Toàn diện của UNESCO?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

10

10.

Giáo dục giới tính và tình dục toàn diện (CSE) là giáo dục giúp thanh thiếu niên tự quyết định trong các mối quan hệ, giới, sinh sản và tình dục.

a)

Đ

b)

S

11.

Một lợi ích của GDGTTDTD là:

a)

Tăng mức độ vô sinh

b)

Giảm hiểu biết về tình dục

c)

Nâng cao khả năng ra quyết định sáng suốt

d)

Khuyến khích quan hệ sớm

12.

(MC, chọn 2) Theo hướng dẫn kỹ thuật quốc tế của UNESCO, trẻ 12- tuổi cần hiểu:

a)

Cấu tạo cơ thể sinh dục cơ bản

b)

Mối quan hệ giữa sức khỏe sinh sản và chăm sóc bản thân

c)

Ảnh hưởng của hormone đến hành vi và cảm xúc

d)

Luật pháp về phá thai

13.

(MC, chọn 2) Lứa tuổi 15-18 nên được trang bị các nội dung:

a)

Sử dụng biện pháp tránh thai

b)

Khái niệm tôn trọng sự đa dạng giới

c)

Học cách tính ngày rụng trứng

d)

Cách chữa cảm cúm

14.

Chủ đề nào sau đây không nằm trong 8 chủ đề cốt lõi của Hướng dẫn Kỹ thuật Quốc tế về Giáo dục Giới tính và Tình dục Toàn diện của UNESCO?

a)

Cơ thể con người và sự phát triển

b)

Tình dục và hành vi tình dục

c)

Học thuật và định hướng nghề nghiệp

d)

Kỹ năng sống và sức khỏe

15.

Nội dung về "Sức khỏe sinh sản và tình dục" giúp học sinh:

a)

Biết thêm về thẩm mỹ giới

b)

Biết về các phương pháp tránh thai và bệnh lây truyền qua đường tình dục

c)

Tránh thảo luận về tình dục

d)

Chỉ dành cho người lớn

16.

Trong mô hình 5 vòng tròn tính dục, vòng nào liên quan đến kỹ năng giao tiếp và ra quyết định trong mối quan hệ?

a)

Tình dục và tình cảm

b)

Kỹ năng thân mật

c)

Hành vi tình dục

d)

Nhận thức bản thân

17.

Trong 5 vòng tròn tính dục, "Sự kích thích tình dục" thuộc vòng nào?

a)

Giao tiếp thân mật

b)

Tình cảm và tình yêu

c)

Hành vi sinh lý tình dục

d)

Nhận thức bản dạng giới

18.

Mục tiêu học tập của GDGTTDTD thường được tìm thấy ở đâu?

a)

Trong sách báo khoa học phổ thông

b)

Trong chính sách y tế địa phương

c)

Trong Hướng dẫn kỹ thuật quốc tế và khung chương trình giáo dục

d)

Trong bài giảng của giảng viên đại học

19.

(Chọn nhiều) Quan niệm sai lầm phổ biến về GDGTTDTD là gì?

a)

Chỉ cần nói 'không' là đủ để dạy về giới tính

b)

GDGTTDTD khuyến khích quan hệ tình dục sớm

c)

GDGTTDTD đi ngược lại giá trị văn hoá hoặc tôn giáo

d)

Cha mẹ học sinh phản đối việc dạy GDGT trong nhà trường

20.

Một trong những nhược điểm của việc chỉ giảng dạy GDGTTDTD thông qua các môn học riêng biệt là:

a)

Có thể làm nổi bật nội dung

b)

Dễ lồng ghép với chương trình hiện tại

c)

Hạn chế sự tiếp cận của HS do thiếu thời gian học

d)

Không cần GV chuyên môn

21.

Nếu một GV cảm thấy khó chịu khi dạy nội dung về hành vi tình dục, điều nên làm là:

a)

Tránh dạy nội dung này

b)

Áp đặt giá trị cá nhân vào lớp học

c)

Xem lại các giá trị nghề nghiệp và tìm hỗ trợ chuyên môn

d)

Chuyển phần đó cho học sinh tự đọc

22.

Khi một HS hỏi: 'GV có đồng ý với quan hệ trước hôn nhân không?', người GV nên:

a)

Trả lời theo cảm xúc cá nhân

b)

Lảng tránh câu hỏi

c)

Tôn trọng câu hỏi, dẫn dắt quay về thông tin khách quan

d)

Trả lời rõ ràng quan điểm cá nhân

23.

Một GV đang sử dụng mô hình 5 vòng tròn tính dục để dạy HS hiểu rằng tính dục không chỉ là tình dục. Cách sử dụng nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Cho HS thảo luận về cảm xúc, giá trị, giao tiếp và hành vi qua mỗi vòng

b)

Cho HS học thuộc tên của 5 vòng

c)

Dạy phần hành vi tình dục rồi bỏ qua các vòng khác

d)

Dùng vòng tròn để kiểm tra kiến thức sinh học

24.

(Đúng/Sai): GV có quyền chia sẻ giá trị cá nhân nếu phù hợp với chương trình.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

(Đúng/Sai): Dậy thì (puberty) là giai đoạn cơ thể trải qua các thay đổi để trở nên có khả năng sinh sản.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Thay đổi thể chất nào sau đây thường xuất hiện ở cả nam và nữ trong giai đoạn dậy thì?

a)

Phát triển ngực

b)

Mọc lông mu

c)

Mộng tinh

d)

Kinh nguyệt

27.

Thuật ngữ "mộng tinh" (nocturnal emission) chỉ:

a)

Việc rụng trứng ban đêm

b)

Xuất tinh không chủ động khi đang ngủ

c)

Hiện tượng tinh trùng rơi rớt khi thức

d)

Một căn bệnh sinh sản

28.

(Chọn nhiều) Đâu là những thay đổi cảm xúc phổ biến ở trẻ vị thành niên?

a)

Dễ nổi giận

b)

Bắt đầu có cảm xúc yêu đương

c)

Không thay đổi gì

d)

Bớt quan tâm đến bạn bè

e)

Lo lắng về ngoại hình

29.

Một sự thật về dậy thì là:

a)

Mọi người đều dậy thì ở cùng một độ tuổi

b)

Dậy thì là dấu hiệu đã trưởng thành hoàn toàn

c)

Các thay đổi xảy ra theo thứ tự giống nhau ở mọi người

d)

Dậy thì có thể bắt đầu ở độ tuổi khác nhau tùy theo cơ địa

30.

Não bộ của trẻ vị thành niên chưa phát triển đầy đủ vùng nào sau đây?

a)

Vùng điều khiển vận động

b)

Vùng ngôn ngữ

c)

Vùng kiểm soát cảm xúc và ra quyết định

d)

Vùng thị giác

31.

(Đúng/Sai): Não bộ của trẻ vị thành niên phát triển chậm hơn so với hệ sinh dục.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Khi HS lớp 6 hỏi: "Tại sao em lại thấy xấu hổ khi có kinh nguyệt?", một GV nên phản hồi thế nào?

a)

Tránh trả lời vì đây là vấn đề cá nhân

b)

Giải thích rằng kinh nguyệt là thay đổi sinh lý tự nhiên và cảm xúc đó là phổ biến

c)

Nói em không nên thấy xấu hổ

d)

Hỏi ngược lại xem em học ở đâu

33.

Quan niệm sai lầm về dậy thì có thể bao gồm:

a)

Người ảnh hưởng nhất đến trẻ vị thành niên là bạn bè đồng trang lứa

b)

Mộng tinh là dấu hiệu bệnh sinh dục

c)

Con gái dễ xúc động hơn con trai trong quá trình dậy thì

d)

Một bên ngực lớn hơn bên còn lại là điều bình thường khi dậy thì

e)

Mỗi người có quá trình dậy thì khác nhau

34.

Tại sao GV cần hiểu sự phát triển não bộ của trẻ vị thành niên khi giảng dạy GDGTTDTD?

a)

Để tránh các nội dung khó

b)

Vì trẻ chưa thể học được các khái niệm phức tạp

c)

Để điều chỉnh cách truyền đạt, giúp các em hiểu và quyết định an toàn hơn

d)

Để biết khi nào nên cho HS nghỉ giải lao

35.

Tinh hoàn có chức năng chính là gì?

a)

Lưu trữ tinh trùng

b)

Sản xuất hormone estrogen

c)

Sản xuất tinh trùng và hormone testosterone

d)

Lọc máu

36.

Các hormone chính ảnh hưởng đến tuổi dậy thì:

a)

Estrogen

b)

Testosterone

c)

Adrenaline

d)

Progesterone

37.

Bộ phận sinh dục ngoài của nữ bao gồm:

a)

Âm đạo

b)

Âm hộ

c)

Buồng trứng

d)

Tử cung

38.

Niệu đạo là ống dẫn nước tiểu và cả tinh dịch ở nam giới.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Hormone nào chịu trách nhiệm chính trong việc phát triển tuyến vú và chu kỳ kinh nguyệt ở nữ?

a)

Testosterone

b)

Estrogen

c)

Cortisol

d)

Adrenaline

40.

Các thay đổi thể chất phổ biến ở nam trong giai đoạn dậy thì là:

a)

Giọng nói trầm hơn

b)

Phát triển ngực rõ

c)

Mọc lông vùng kín

d)

Mất kinh

41.

DSD (phát triển giới tính đa dạng) là một thuật ngữ chỉ những người không xác định rõ ràng giới tính sinh học khi sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Đâu là đặc điểm thể hiện sự phát triển dậy thì ở cả nam và nữ?

a)

Mọc lông mu

b)

Có kinh nguyệt

c)

Có mộng tinh

d)

Tăng testosterone

43.

Bản dạng giới là cách một người cảm nhận và thể hiện chính mình là nam, nữ, hoặc giới khác.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Đâu là đặc điểm thể hiện sự phát triển dậy thì ở cả nam và nữ?

a)

Tăng chiều cao

b)

Có kinh nguyệt

c)

Có mộng tinh

d)

Vỡ giọng

45.

Một học sinh cảm thấy cơ thể mình không giống với giới tính được chỉ định khi sinh. Giáo viên nên:

a)

Phớt lờ và tránh tiếp xúc

b)

Khuyến khích bạn ấy thay đổi ngay

c)

Lắng nghe, hỗ trợ và tôn trọng cảm nhận của bạn ấy

d)

Thông báo với phụ huynh ngay lập tức

46.

Chu kỳ phản ứng tình dục gồm các giai đoạn sau:

a)

Hồi phục

b)

Cao trào

c)

Căng thẳng

d)

Kích thích

47.

5 yếu tố bảo vệ giúp thúc đẩy xây dựng sự tự cảm nhận cơ thể (body image) tích cực bao gồm:

a)

Chỉ chăm sóc da và tập thể dục mỗi ngày

b)

Hài lòng với vai trò giới tính, tư duy phản biện và sức khỏe toàn diện

c)

Có nhiều người theo dõi trên mạng xã hội

d)

Tránh tiếp xúc với người khác giớ

48.

Tác động tiêu cực của việc có hình ảnh cơ thể không tích cực ở trẻ vị thành niên là:

a)

Cải thiện sự tự tin

b)

Dẫn đến lo âu, trầm cảm

c)

Tăng khả năng thể thao

d)

Học tốt hơn

49.

Một người có DSD không thể có sức khỏe sinh sản và sống cuộc sống đầy đủ như người khác.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Quá trình kinh nguyệt xảy ra ở:

a)

Tử cung

b)

Buồng trứng

c)

Âm hộ

d)

Âm đạo

51.

Trong chu kỳ kinh nguyệt, lớp niêm mạc tử cung sẽ:

a)

Dày lên rồi bong ra nếu không có sự thụ tinh

b)

Mỏng dần và biến mất

c)

Không thay đổi

d)

Biến thành buồng trứng

52.

Bao cao su là một phương pháp tránh thai thuộc nhóm:

a)

Nội tiết tố

b)

Phẫu thuật

c)

Ngăn ngừa

d)

Tự nhiên

53.

Thuốc tránh thai hằng ngày là phương pháp tránh thai thuộc nhóm:

a)

Nội tiết tố

b)

Ngăn ngừa

c)

Phẫu thuật

d)

Khẩn cấp

54.

Dụng cụ tử cung (vòng tránh thai) có tác dụng:

a)

Ngăn trứng rụng

b)

Giết chết trứng

c)

Ngăn sự làm tổ của trứng đã thụ tinh

d)

Gây co thắt tử cung

55.

Quá trình mang thai bắt đầu khi:

a)

Trứng chưa rụng

b)

Tinh trùng và trứng kết hợp và làm tổ trong tử cung

c)

Có kinh nguyệt

d)

Quan hệ tình dục an toàn

56.

Một người đang mang thai có thể lựa chọn:

a)

Sinh con

b)

Kết hôn

c)

Phá thai hợp pháp (theo quy định pháp luật)

d)

Tất cả đáp án trên

57.

Một ưu điểm của bao cao su:

a)

Có tác dụng lâu dài

b)

Ngăn ngừa HIV và NKLTQĐTD

c)

Không cần sử dụng mỗi lần

d)

Gây tác dụng phụ

58.

Một nhược điểm của thuốc tránh thai hằng ngày:

a)

Dễ mua, giá rẻ

b)

Không cần uống đúng giờ

c)

Có thể gây buồn nôn, chóng mặt

d)

Phù hợp với mọi người

59.

Người vị thành niên mang thai có thể cần sự hỗ trợ từ:

a)

Bác sĩ sản khoa

b)

Nhân viên tham vấn học đường

c)

Trung tâm bảo trợ xã hội

d)

Tất cả các phương án trên

60.

Một học sinh nữ có biểu hiện lo lắng, xin nghỉ học dài ngày mỗi tháng. GV nên:

a)

Nhắc nhở em chuyên cần

b)

Hỏi bạn bè về chuyện cá nhân của em

c)

Trò chuyện riêng và tìm hiểu xem em có khó khăn khi quản lý kinh nguyệt

d)

Báo phụ huynh ngay lập tức

61.

Trong bối cảnh địa phương bạn, một số HS nữ ngại đi học trong ngày kinh nguyệt do thiếu nhà vệ sinh phù hợp. GV nên:

a)

Phớt lờ vì đây là vấn đề cá nhân

b)

Gợi ý nhà trường cải thiện cơ sở vật chất và cung cấp băng vệ sinh khẩn cấp

c)

Không cho phép HS nghỉ

d)

Yêu cầu HS tự lo liệu

62.

Một bạn nữ 16 tuổi chia sẻ với GV rằng bạn nghi ngờ mình có thai. GV nên:

a)

Mắng bạn vì quan hệ sớm

b)

Hướng dẫn bạn đến cơ sở y tế để xét nghiệm

c)

Kể lại với các GV khác

d)

Báo cho toàn lớp

63.

Ở Việt Nam, theo luật, phá thai được phép thực hiện:

a)

Ở mọi tuổi thai và mọi lứa tuổi

b)

Có giới hạn tuổi thai và được thực hiện tại cơ sở y tế được cấp phép

c)

Không được phép trong mọi trường hợp

d)

Khi người thân đồng ý

64.

Trong 4 phương pháp tránh thai sau, đâu là phẫu thuật?

a)

Bao cao su

b)

Cấy que tránh thai

c)

Thắt ống dẫn trứng

d)

Dụng cụ tử cung

65.

Nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục (NKLTQĐTD) là:

a)

Nhiễm khuẩn di truyền từ cha mẹ

b)

Nhiễm khuẩn qua tiếp xúc với thực phẩm bẩn

c)

Nhiễm khuẩn lây khi quan hệ tình dục không an toàn

d)

Nhiễm khuẩn lây qua không khí

66.

HIV có thể lây truyền qua:

a)

Hắt hơi

b)

Dùng chung kim tiêm

c)

Cái ôm

d)

Muỗi đốt

67.

HIV là tên viết tắt của:

a)

Human Infectious Virus

b)

Human Immunodeficiency Virus

c)

Highly Infectious Virus

d)

Human Immuno Disorder Value

68.

Một ví dụ về NKLTQĐTD do vi khuẩn là:

a)

Giang mai

b)

Herpes

c)

HPV

d)

Trichomoniasis

69.

Một ví dụ về NKLTQĐTD do virus là:

a)

Lậu

b)

Giang mai

c)

HPV

d)

Trichomonas vaginalis

70.

Triệu chứng phổ biến của bệnh lậu là:

a)

Ho khan và sốt

b)

Đau khi tiểu tiện và tiết dịch bất thường

c)

Ngứa da toàn thân

d)

Sưng hạch ở cổ

71.

HIV gây ảnh hưởng đến hệ miễn dịch bằng cách:

a)

Tăng cường tế bào miễn dịch

b)

Phá hủy tế bào CD4, khiến cơ thể khó chống lại nhiễm trùng

c)

Làm tê liệt hệ thần kinh

d)

Gây bệnh ngoài da

72.

Một người bị nhiễm HIV được chẩn đoán là mắc AIDS khi:

a)

Có triệu chứng tiêu hóa

b)

Số lượng tế bào CD4 giảm mạnh và xuất hiện nhiễm trùng cơ hội

c)

Không thể đi lại

d)

Có sốt kéo dài

73.

Một hành vi không có nguy cơ lây truyền HIV là:

a)

Dùng chung bơm kim tiêm

b)

Quan hệ tình dục không bảo vệ

c)

Ôm, bắt tay người nhiễm HIV

d)

Tiếp xúc với máu khi không mang đồ bảo hộ

74.

Những hành vi tình dục dưới đây có nguy cơ cao lây nhiễm NKLTQĐTD là:

a)

Quan hệ tình dục qua đường âm đạo có bảo vệ

b)

Quan hệ bằng miệng không dùng bao

c)

Ôm hôn nhẹ

d)

Dùng bao cao su đúng cách

75.

Một bạn lo lắng vì từng quan hệ tình dục không bảo vệ. Bạn nên khuyên bạn ấy điều gì? (Chọn 2)

a)

Không cần lo lắng vì còn trẻ

b)

Đến cơ sở y tế để làm xét nghiệm

c)

Tự uống thuốc kháng sinh dự phòng

d)

Tìm hiểu thông tin đáng tin cậy về các NKLTQĐTD

76.

Các phương pháp xét nghiệm NKLTQĐTD và HIV bao gồm: (Chọn tất cả đúng)

a)

Xét nghiệm máu

b)

Soi tươi dịch âm đạo

c)

Phết tế bào cổ tử cung

d)

Khám da đầu

77.

Điều trị HIV hiệu quả hiện nay chủ yếu là:

a)

Tiêm vắc-xin HIV mỗi năm

b)

Dùng kháng sinh liều cao

c)

Liệu trình thuốc ARV duy trì hàng ngày

d)

Điều trị bằng thuốc nam

78.

Ở Việt Nam, sự thật nào sau đây đúng về HIV/AIDS?

a)

Số ca mắc mới tập trung chủ yếu ở nhóm tuổi từ 15-24

b)

Không có dịch vụ tư vấn HIV miễn phí

c)

Phụ nữ có nguy cơ nhiễm HIV thấp hơn nam giới

d)

Chỉ người dùng ma túy mới mắc HIV

79.

Một số NKLTQĐTD không có triệu chứng rõ ràng. Điều này dẫn đến:

a)

Người bệnh tự khỏi

b)

Khó lây lan

c)

Dễ bỏ qua và vô tình lây truyền cho người khác

d)

Không cần điều trị

80.

Một con đường lây truyền HIV là:

a)

Quan hệ tình dục không an toàn

b)

Dùng chung nhà vệ sinh

c)

Bắt tay người nhiễm

d)

Ăn uống chung

81.

Loại vi sinh vật gây bệnh giang mai là:

a)

Virus

b)

Vi khuẩn

c)

Nấm

d)

Ký sinh trùng

82.

Loại NKLTQĐTD do ký sinh trùng gây ra là:

a)

Lậu

b)

Trichomonas

c)

Herpes

d)

HPV

83.

Một triệu chứng thường gặp của HIV giai đoạn đầu:

a)

Phát ban nhẹ, sốt

b)

Đau tim

c)

Buồn ngủ liên tục

d)

Gãy xương không lý do

84.

Hành vi nào sau đây KHÔNG có nguy cơ lây nhiễm NKLTQĐTD?

a)

Quan hệ tình dục qua đường hậu môn không dùng bao cao su

b)

Quan hệ tình dục bằng miệng có tiếp xúc dịch sinh dục

c)

Ôm và trò chuyện với người nhiễm

d)

Dùng chung kim tiêm

85.

Các loại NKLTQĐTD bao gồm: (Chọn 2)

a)

Do vi khuẩn

b)

Do ký sinh trùng

c)

Do nhiễm lạnh

d)

Do máu nhiễm độc

86.

Chlamydia và Lậu có điểm chung là:

a)

Không có thuốc chữa

b)

Có thể gây vô sinh nếu không điều trị

c)

Gây sốt cao

d)

Là bệnh do virus

87.

Phương pháp xét nghiệm HIV nào được sử dụng phổ biến nhất tại cơ sở y tế?

a)

Xét nghiệm máu nhanh

b)

Xét nghiệm nước mắt

c)

Nội soi cổ tử cung

d)

Đo huyết áp

88.

HIV tác động đến hệ miễn dịch bằng cách:

a)

Làm tổn thương gan

b)

Giảm số lượng tế bào miễn dịch CD4

c)

Gây teo cơ

d)

Làm giảm trí nhớ

89.

Một bạn trẻ cho rằng có thể biết người nhiễm HIV chỉ bằng cách quan sát. Bạn nên phản hồi thế nào?

a)

Đúng, người nhiễm trông rất yếu

b)

Không đúng, nhiều người nhiễm không có triệu chứng rõ ràng

c)

Chỉ cần hỏi là biết

d)

Dựa vào màu da là nhận biết được

90.

Lựa chọn nào là điều trị hiệu quả cho giang mai hoặc lậu?

a)

Kháng sinh phù hợp

b)

Tiêm phòng

c)

Ăn uống bổ sung vitamin

d)

Chờ bệnh tự khỏi

91.

Hành vi nào có nguy cơ lây HIV cao nhất?

a)

Dùng chung khăn tắm

b)

Quan hệ tình dục không sử dụng bao cao su

c)

Dùng chung cốc nước

d)

Nằm ngủ chung giường

92.

Em H phát hiện mình bị nhiễm Chlamydia. Bạn ấy nên làm gì? (Chọn 2)

a)

Giấu bệnh vì xấu hổ

b)

Báo cho bạn tình để cùng điều trị

c)

Tự điều trị bằng thuốc mua trên mạng

d)

Đến cơ sở y tế để được tư vấn và điều trị đúng cách

93.

Tại Việt Nam, một số sự thật về HIV/AIDS là: (Chọn 2)

a)

HIV chỉ xuất hiện ở người trưởng thành

b)

Phụ nữ mang thai nhiễm HIV có thể truyền sang con

c)

Sử dụng PrEP có thể giảm nguy cơ lây nhiễm HIV

d)

HIV có thể chữa khỏi hoàn toàn bằng thuốc

94.

Giới tính sinh học (biological sex) được xác định dựa trên:

a)

Tính cách

b)

Bộ phận sinh dục và nhiễm sắc thể

c)

Bản dạng cá nhân

d)

Nghề nghiệp

95.

Thuật ngữ "bản dạng giới" (gender identity) có nghĩa là:

a)

Cách người khác nhìn nhận giới tính của bạn

b)

Cách bạn thể hiện ra bên ngoài

c)

Cảm nhận sâu sắc của bạn về việc bạn là nam, nữ hay khác

d)

Cách giới thiệu bản thân trong công việc

96.

Giới (gender) là yếu tố do sinh học quyết định.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Thể hiện giới (gender expression) là:

a)

Bộ phận sinh dục

b)

Cách cá nhân biểu hiện giới qua ăn mặc, hành vi, cử chỉ

c)

Nghề nghiệp

d)

Tình trạng hôn nhân

98.

Kịch bản giới (gender script) là:

a)

Một bộ phim về giới

b)

Những hành vi, vai trò xã hội được mong đợi từ người có giới tính nhất định

c)

Lịch sử hình thành giới

d)

Bản sắc dân tộc

99.

Ví dụ nào sau đây là một khuôn mẫu giới đối với nữ giới? (Chọn 2)

a)

Làm nội trợ

b)

Lãnh đạo công ty

c)

Dịu dàng, thùy mị

d)

Làm trưởng nhóm kỹ thuật

100.

Một ví dụ về khuôn mẫu giới đối với nam giới là:

a)

Là người chăm sóc con cái chính

b)

Làm giáo viên mầm non

c)

Mạnh mẽ, không được khóc

d)

Quan tâm sức khỏe tinh thần

101.

Không tuân theo khuôn mẫu giới có thể dẫn đến: (Chọn 2)

a)

Bị kỳ thị, bắt nạt

b)

Có thêm quyền lực

c)

Bị hạn chế cơ hội việc làm

d)

Được tôn vinh trong mọi hoàn cảnh

102.

Bạo lực trên cơ sở giới KHÔNG bao gồm hành vi nào sau đây?

a)

Gọi tên miệt thị về giới

b)

Ép kết hôn trái ý muốn

c)

Phân công công việc theo năng lực

d)

Cấm con gái đi học

103.

Chuyển giới (transgender) là:

a)

Người có cả bộ phận sinh dục nam và nữ

b)

Người có bản dạng giới khác với giới tính sinh học khi sinh ra

c)

Người không có giới tính

d)

Người chỉ thích thay đổi vẻ ngoài

104.

Em A là nam nhưng thích mặc váy và trang điểm. Bạn cùng lớp nói "như vậy là sai giới". Câu phản hồi phù hợp là:

a)

"Ừ, bạn A bị lệch giới."

b)

"Bạn A có quyền thể hiện giới theo cách bạn muốn."

c)

"Đó là bệnh, nên đi khám."

d)

"Nam thì không nên như thế."

105.

Người lưỡng tính (intersex) là:

a)

Người không xác định được giới

b)

Người có đặc điểm sinh học không điển hình hoàn toàn là nam hay nữ

c)

Người đồng tính

d)

Người chuyển giới

106.

Bạo lực giới có thể xảy ra trong môi trường nào? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Trường học

b)

Gia đình

c)

Mạng xã hội

d)

Chỉ trong quan hệ tình dục

107.

Tại Việt Nam, điều luật nào bảo vệ quyền bình đẳng giới?

a)

Hiến pháp 1992

b)

Luật Bình đẳng giới 2006

c)

Bộ luật hình sự

d)

Luật Lao động

108.

Một thay đổi xã hội tích cực về bình đẳng giới là:

a)

Bãi bỏ kỳ thị người chuyển giới tại nơi làm việc

b)

Không cho nam làm giáo viên mầm non

c)

Cấm phụ nữ lái xe

d)

Cho phép chỉ nam giới giữ chức vụ cao

109.

Nam tính vị thành niên và Sức khỏe tình dục và sức khỏe sinh sản. Nam tính tích cực là biểu hiện của các hành vi và thái độ thúc đẩy bình đẳng giới và sức khỏe cộng đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Nam tính độc hại thường được củng cố bởi hành vi nào dưới đây?

a)

Chia sẻ công việc nhà

b)

Lắng nghe cảm xúc của người khác

c)

Gây áp lực tình dục để chứng minh bản lĩnh

d)

Tôn trọng quyết định của bạn gái

111.

Nam tính bá quyền (hegemonic masculinity) là hình mẫu nam tính nào sau đây?

a)

Là hình mẫu nam giới cởi mở, cảm thông

b)

Là nam tính bị lề hóa vì khác biệt

c)

Là hình mẫu lý tưởng mang đặc quyền, thống trị người khác

d)

Là nam tính yếu đuối và dễ bị bắt nạt

112.

Loại hình nam tính nào thường bị coi là yếu thế và bị thống trị?

a)

Nam tính bá quyền

b)

Nam tính phụ thuộc

c)

Nam tính tích cực

d)

Nam tính đồng lõa

113.

Nam tính lề hoá (marginal masculinity) có thể được thấy ở nhóm nào sau đây?

a)

Nam giới da trắng tại Mỹ

b)

Nam giới đồng tính hoặc dân tộc thiểu số

c)

Nam giới trong giới kinh doanh

d)

Nam giới có học thức

114.

Nam tính đồng lõa (complicit masculinity) có đặc điểm gì?

a)

Luôn chống lại bất bình đẳng

b)

Không hưởng lợi từ hệ thống quyền lực

c)

Hưởng lợi thụ động từ nam tính bá quyền

d)

Là loại nam tính không rõ ràng về bản dạng

115.

Nam tính ở tuổi vị thành niên được hình thành và củng cố chủ yếu thông qua:

a)

Sách vở học thuật

b)

Truyền thông, bạn bè đồng trang lứa và vai trò xã hội

c)

Các môn học chính khóa

d)

Kiến thức từ phụ huynh

116.

Hành vi nào sau đây giúp củng cố nam tính tích cực ở tuổi vị thành niên?

a)

Ghen tuông và kiểm soát bạn gái

b)

Cởi mở nói chuyện về cảm xúc với bạn bè

c)

Thách đố thể hiện "bản lĩnh đàn ông"

d)

Từ chối học về sức khỏe sinh sản

117.

Một bạn nam không dám đi khám sức khỏe vì sợ bị chê yếu đuối. Điều này phản ánh ảnh hưởng của:

a)

Nam tính tích cực

b)

Nam tính đồng lõa

c)

Nam tính độc hại

d)

Không có liên quan đến nam tính

118.

Mối liên hệ giữa nam tính độc hại và sức khỏe sinh sản là:

a)

Nam tính độc hại khuyến khích nam giới bảo vệ sức khỏe

b)

Nam tính độc hại làm tăng khả năng tiếp cận dịch vụ y tế

c)

Nam tính độc hại ngăn cản nam giới tìm kiếm chăm sóc y tế và thể hiện cảm xúc

d)

Không ảnh hưởng gì đến sức khỏe

119.

Tình huống: Bạn B (nam) từ chối dùng bao cao su vì "nam giới thật không cần sợ". Hành vi này phản ánh:

a)

Quyết đoán

b)

Hiểu biết giới tính

c)

Ảnh hưởng của nam tính độc hại

d)

Sự tôn trọng lẫn nhau

120.

Tình huống: Một nhóm bạn nam cổ vũ nhau quan hệ tình dục sớm để "khẳng định bản lĩnh". Đây là ví dụ điển hình của:

a)

Nam tính tích cực

b)

Áp lực đồng trang lứa củng cố nam tính độc hại

c)

Tự do cá nhân

d)

Giới tính sinh học

121.

Bạn A (nam) thường giúp mẹ nấu ăn và chăm sóc em nhỏ, nhưng bị bạn bè gọi là "không ra đàn ông". Là người bạn, bạn nên:

a)

Góp vui bằng cách trêu chọc

b)

Động viên A và chia sẻ rằng đây là hành vi của nam tính tích cực

c)

Khuyên A nên dừng để tránh bị trêu

d)

Làm ngơ

122.

Nam tính tích cực có thể mang lại tác động nào cho xã hội? (Chọn 2)

a)

Giảm bạo lực giới

b)

Cản trở phát triển cá nhân

c)

Tăng khả năng chia sẻ, hợp tác

d)

Làm giảm "quyền lực" của nam giới

123.

Lý do vì sao giáo dục về các loại hình nam tính là cần thiết trong GDGTTDTD?

a)

Giúp HS hiểu về hệ thống sinh sản

b)

Làm rõ vai trò của nam trong gia đình

c)

Giúp HS nhận diện, vượt qua các khuôn mẫu giới có hại

d)

Khuyến khích thể hiện quyền lực

124.

Tình yêu lành mạnh bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Kiểm soát lẫn nhau

b)

Tôn trọng và tin tưởng

c)

Cạnh tranh và ghen tuông

d)

Luôn phải ở bên nhau mọi lúc

125.

Mê đắm (infatuation) thường khác với tình yêu ở chỗ:

a)

Kéo dài lâu hơn

b)

Dựa trên sự hiểu biết sâu sắc

c)

Mang tính bốc đồng, nhất thời

d)

Có sự gắn bó bền vững

126.

Giao tiếp hung hăng là:

a)

Tránh thể hiện quan điểm

b)

Bày tỏ cảm xúc một cách rõ ràng và tôn trọng

c)

Gây áp lực, đe dọa, quát mắng người khác

d)

Chỉ lắng nghe mà không phản hồi

127.

Một mối quan hệ tình dục lành mạnh thường KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Tự nguyện

b)

Đồng thuận

c)

Ép buộc hoặc chịu áp lực

d)

Giao tiếp trung thực

128.

Trong mô hình SMART, chữ "S" đại diện cho:

a)

Support (Hỗ trợ)

b)

Start now (Bắt đầu ngay)

c)

Slow down (Chậm lại)

d)

Say something (Nói điều gì đó)

129.

So sánh giữa giao tiếp thụ động và quyết đoán, giao tiếp quyết đoán:

a)

Là hình thức im lặng khi có mâu thuẫn

b)

Là cách thể hiện ý kiến rõ ràng và tôn trọng

c)

Là tránh né các tình huống mâu thuẫn

d)

Là cách để "giành phần thắng" trong cuộc đối thoại

130.

Một tác động tích cực của công nghệ đối với mối quan hệ là:

a)

Làm gia tăng áp lực trả lời tin nhắn liên tục

b)

Kết nối nhanh chóng và thuận tiện

c)

Dễ lan truyền tin đồn

d)

Làm giảm kỹ năng giao tiếp thực tế

131.

Tác động tiêu cực của việc chia sẻ hình ảnh riêng tư qua mạng là: (Chọn 2)

a)

Làm tăng sự gắn bó tình cảm

b)

Rủi ro bị lan truyền ngoài ý muốn

c)

Bị tống tiền hoặc bắt nạt

d)

Không có rủi ro nếu gửi cho người yêu

132.

Khi sự chênh lệch về tuổi tác và quyền lực lớn trong một mối quan hệ, hậu quả có thể là:

a)

Tăng sự bình đẳng trong quyết định

b)

Làm đối phương khó từ chối hoặc phản kháng

c)

Làm mối quan hệ an toàn hơn

d)

Tạo điều kiện chia sẻ cảm xúc dễ dàng

133.

Tình huống nào sau đây thể hiện sử dụng mô hình SMART để đưa quyết định đúng?

a)

Vội vàng đồng ý quan hệ để giữ người yêu

b)

Phân tích các lựa chọn, nghĩ về hậu quả trước khi quyết định

c)

Nghe theo lời khuyên của người nổi tiếng

d)

Làm theo cảm xúc tức thì

134.

Một bạn đang ở trong mối quan hệ bị lạm dụng và bị kiểm soát về điện thoại, tài chính. Bạn nên khuyên bạn ấy: (Chọn 2)

a)

Im lặng và chờ mọi việc dịu lại

b)

Tìm đến trung tâm hỗ trợ nạn nhân bạo lực

c)

Nói chuyện với người đáng tin cậy hoặc giáo viên

d)

Giữ bí mật vì xấu hổ

135.

Bạn X bị bạn tình ép buộc quan hệ bằng cách đe dọa chia tay. Đây là dấu hiệu của:

a)

Mối quan hệ lành mạnh

b)

Quan hệ có áp lực và không đồng thuận

c)

Quyền riêng tư trong tình yêu

d)

Thương yêu thật lòng

136.

Tình huống: Bạn đang phân vân có nên chia sẻ hình ảnh cá nhân với người yêu mới quen. Áp dụng bước "T - Think and evaluate" trong mô hình SMART, bạn nên làm gì?

a)

Gửi ngay vì người ấy hứa giữ bí mật

b)

Dừng lại để cân nhắc hậu quả và các lựa chọn

c)

Nhờ bạn bè quyết thay

d)

Hỏi xem người yêu cũ nghĩ gì

137.

Hành vi nào sau đây thể hiện đặc điểm của mối quan hệ tình cảm lành mạnh?

a)

Cả hai có thể chia sẻ cảm xúc và tôn trọng quyền riêng tư

b)

Một người quyết định mọi thứ

c)

Người này theo dõi vị trí người kia mọi lúc

d)

Tình yêu chỉ tồn tại khi quan hệ tình dục

138.

Các nguồn hỗ trợ nào sau đây có thể giúp người rời bỏ mối quan hệ lạm dụng? (Chọn 2)

a)

Bạn thân tin cậy

b)

Mạng xã hội ẩn danh

c)

Trung tâm bảo vệ phụ nữ/trẻ em

d)

Người trong cộng đồng bắt nạt họ