NEW
Font size
WorksheetsZui ze với lesson 7,8
Total questions: 20
Worksheet time: 4mins
chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: accompany
đồng hành
công ty
thành tựu
đạt được
chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: defective
đồng hành
lỗi
sản xuất
chức năng
chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: Adequate
đồng hành
đủ
sản xuất
chức năng
chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: urgent
đồng hành
xuất sắc
đột xuất
khẩn cấp
chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: package
gói hàng
xuất sắc
đột xuất
khẩn cấp
chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: optimize
lựa chọn
xuất sắc
tối ưu
khẩn cấp
chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: prototype
loại
mẫu
bản viết tay
đề xuất
chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: pursue
cho phép
khuyến khích
bản viết tay
theo đuổi
chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: pursue
cho phép
khuyến khích
bản viết tay
theo đuổi
chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: overwhelm
quá tốt
khuyến khích
quá chán
áp đảo / làm choáng ngợp
chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: assurance
quá tốt
sự đảm bảo
quá chán
bảo hiểm
chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: administrative
quá tốt
bảo quản
thuộc về hành chính
quản lý
chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: annual exam
sách hướng dẫn
kiểm tra hàng năm
kiểm tra hướng dẫn
quản lý
chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: assembly
sách hướng dẫn
choáng ngợp
lắp ráp
quản lý
điền từ vựng thích hợp vào câu sau: The PR director must have a high level of ___ in English and Spanish
advancement
routine
efficient
proficiency
điền từ vựng thích hợp vào câu sau: ___ of tasks makes a supervisor's job easier and help team members learn new skill
Promotion
Delegation
Divison
Commission
điền từ vựng thích hợp vào câu sau: They have to expand the laboratory to ___ the organization's rapid growth
accomplish
accommodate
adequate
alvocate
Chọn từ vựng viết sai trong 4 từ sau: assign, induce, endosre, compile
induce
Compile
assign
endosre
Dịch nghĩa từ vựng sau: reputation
đồng ý
thương hiệu
danh tiếng
sự trả lời
Chọn từ vựng bị viết sai trong các từ sau: temporary, ingredient, acommodate, renovation
Temporary
Ingredient
renovation
acommodate
