wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Zui ze với lesson 7,8

Total questions: 20

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: accompany

a)

đồng hành

b)

công ty

c)

thành tựu

d)

đạt được

2.

chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: defective

a)

đồng hành

b)

lỗi

c)

sản xuất

d)

chức năng

3.

chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: Adequate

a)

đồng hành

b)

đủ

c)

sản xuất

d)

chức năng

4.

chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: urgent

a)

đồng hành

b)

xuất sắc

c)

đột xuất

d)

khẩn cấp

5.

chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: package

a)

gói hàng

b)

xuất sắc

c)

đột xuất

d)

khẩn cấp

6.

chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: optimize

a)

lựa chọn

b)

xuất sắc

c)

tối ưu

d)

khẩn cấp

7.

chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: prototype

a)

loại

b)

mẫu

c)

bản viết tay

d)

đề xuất

8.

chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: pursue

a)

cho phép

b)

khuyến khích

c)

bản viết tay

d)

theo đuổi

9.

chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: pursue

a)

cho phép

b)

khuyến khích

c)

bản viết tay

d)

theo đuổi

10.

chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: overwhelm

a)

quá tốt

b)

khuyến khích

c)

quá chán

d)

áp đảo / làm choáng ngợp

11.

chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: assurance

a)

quá tốt

b)

sự đảm bảo

c)

quá chán

d)

bảo hiểm

12.

chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: administrative

a)

quá tốt

b)

bảo quản

c)

thuộc về hành chính

d)

quản lý

13.

chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: annual exam

a)

sách hướng dẫn

b)

kiểm tra hàng năm

c)

kiểm tra hướng dẫn

d)

quản lý

14.

chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: assembly

a)

sách hướng dẫn

b)

choáng ngợp

c)

lắp ráp

d)

quản lý

15.

điền từ vựng thích hợp vào câu sau: The PR director must have a high level of ___ in English and Spanish

a)

advancement

b)

routine

c)

efficient

d)

proficiency

16.

điền từ vựng thích hợp vào câu sau: ___ of tasks makes a supervisor's job easier and help team members learn new skill

a)

Promotion

b)

Delegation

c)

Divison

d)

Commission

17.

điền từ vựng thích hợp vào câu sau: They have to expand the laboratory to ___ the organization's rapid growth

a)

accomplish

b)

accommodate

c)

adequate

d)

alvocate

18.

Chọn từ vựng viết sai trong 4 từ sau: assign, induce, endosre, compile

a)

induce

b)

Compile

c)

assign

d)

endosre

19.

Dịch nghĩa từ vựng sau: reputation

a)

đồng ý

b)

thương hiệu

c)

danh tiếng

d)

sự trả lời

20.

Chọn từ vựng bị viết sai trong các từ sau: temporary, ingredient, acommodate, renovation

a)

Temporary

b)

Ingredient

c)

renovation

d)

acommodate