wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập cuối tuần 11

Total questions: 11

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Đọc số: 18 000 975

a)

Mười tám triệu một trăm nghìn chín trăm bảy mươi lăm

b)

Mười tám triệu không nghìn chín trăm bảy mươi lăm

c)

Tám mươi mốt triệu chín trăm bảy mươi lăm

d)

Mười tám nghìn chín trăm bảy mươi lăm

2.

Trong số 456 435 890, chữ số 6 thuộc:

a)

hàng nghìn, lớp nghìn

b)

hàng trăm, lớp đơn vị

c)

hàng triệu, lớp triệu

d)

hàng chục triệu, lớp triệu

3.

Viết số một trăm hai mươi tám triệu chín trăm chín mươi chín:

a)

128 000 999

b)

218 999 000

c)

128 000 999

d)

281 000 999

4.

So sánh: 190 876 244 và 190 678 243

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không xác định

5.

Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 387, 8856, 456, 12

a)

12, 8856, 456, 387

b)

387, 12, 456, 8856

c)

456, 387, 12, 8856

d)

12, 387, 456, 8856

6.

Đọc số: 478 970 324

4 lines
7.

Tính: 478 879 + 321 674

a)

800 355

b)

800 535

c)

800 533

d)

800 553

8.

Tính: 999 068 x 4

a)
3996273
b)
3996271
c)
3996272
d)
3996270
9.

Tính: 475 902 : 7

a)
67986
b)
7
c)
475
d)
902
10.

Đặt câu với tính từ chỉ mức độ cao của màu sắc.

4 lines
11.

Đặt câu có từ "rất".

4 lines