Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu ôn tập Toán Lớp Bốn 6

Total questions: 14

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép chia 14 : 21 là:

a)


1421\frac{14}{21}

b)

2114\frac{21}{14}

c)


27\frac{2}{7}

d)

0

2.

Phân số có mẫu số bằng 3, tử số bằng 7 là:

a)

37\frac{3}{7}

b)

73\frac{7}{3}

c)

310\frac{3}{10}

d)

710\frac{7}{10}

3.

Trong các phân số: 68\frac{6}{8} ; 49\frac{4}{9} ; 129\frac{12}{9} ; 1521\frac{15}{21} ; phân số bằng phân số 34\frac{3}{4} là:

a)

68\frac{6}{8}

b)

49\frac{4}{9}

c)

129\frac{12}{9}

d)

1521\frac{15}{21}

4.

Phân số chỉ phần đã tô màu trong hình bên là:

a)


37\frac{3}{7}

b)

15\frac{1}{5}

c)


310\frac{3}{10}

d)


710\frac{7}{10}

5.

Viết phân số sau: Ba mươi bảy phần hai mươi hai:

a)


32\frac{3}{2}

b)


3720\frac{37}{20}

c)


3722\frac{37}{22}

d)


722\frac{7}{22}

6.

Phân số chỉ số mặt cười không được tô màu ở hình bên là:

a)

\frac{ }{ } 512\frac{5}{12}

b)


36\frac{3}{6}

c)


46\frac{4}{6}

d)


712\frac{7}{12}

7.

Cho phân số 37\frac{3}{7} = ...21\frac{...}{21} Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

a)

3

b)

7

c)

9

d)

12

8.

Mẹ chia một giỏ hạt dẻ cho các con vào các túi. Túi xanh được 15\frac{1}{5} giỏ; túi đỏ được 25\frac{2}{5} giỏ; túi vàng được 210\frac{2}{10} giỏ; túi tím được 80100\frac{80}{100} giỏ. Hỏi hai túi nào có số hạt dẻ bằng nhau?

a)

xanh và đỏ

b)

xanh và vàng

c)

vàng và tím

d)

đỏ và tím

9.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm của lần lượt các phân số sau là:

4254\frac{42}{54} = 14...\frac{14}{...} = ...9\frac{...}{9}

a)

6 và 7

b)

9 và 27

c)

18 và 7

d)

27 và 4

10.

Các phân số theo thứ tự đúng là: chín mươi chín phần một trăm; bảy mươi hai phần hai mươi bảy; hai mươi hai phần mười

a)

9100; 7227; 210\frac{9}{100};\ \frac{72}{27};\ \frac{2}{10}

b)

90100; 7227; 2210\frac{90}{100};\ \frac{72}{27};\ \frac{22}{10}

c)

99100; 7227; 2210\frac{99}{100};\ \frac{72}{27};\ \frac{22}{10}

d)

99100; 7227; 2010\frac{99}{100};\ \frac{72}{27};\ \frac{20}{10}

11.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt của các phân số sau từ trái qua phải là:

47\frac{4}{7} = 8...\frac{8}{...} = ...21\frac{...}{21} = 20...\frac{20}{...}

a)

14 ; 12 và 35

b)

7 ; 24 và 30

c)

14; 7 và 35

d)

7; 14 và 30

12.

Tìm một phân số có tổng của tử số và mẫu số bằng 14, tử số kém mẫu số 4 đơn vị.

4 lines
13.

Đọc các số sau: 88102; 4499; 11100\frac{88}{102};\ \frac{44}{99};\ \frac{11}{100}

4 lines
14.

Cho các phân số sau: 46;812;1035;4263\frac{4}{6};\frac{8}{12};\frac{10}{35};\frac{42}{63} phân số bằng 23\frac{2}{3} là:

a)

46;812; 1035\frac{4}{6};\frac{8}{12};\ \frac{10}{35}

b)

812;1035; 4263\frac{8}{12};\frac{10}{35};\ \frac{42}{63}

c)

46;812; 4263\frac{4}{6};\frac{8}{12};\ \frac{42}{63}

d)

46;812;1035;4263\frac{4}{6};\frac{8}{12};\frac{10}{35};\frac{42}{63}