wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương song song

Total questions: 80

Worksheet time: 5hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Cho đường thẳng a và mặt phẳng (P) trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối của a và (P) ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Cho hai đường thẳng phân biệt a,b và mặt phẳng (P) . Giả sử a//b, b//(P) . Khi đó:

a)

a//(P)

b)

a cắt (P)

c)

a(P)a\subset\left(P\right)

d)

a//(P) hoặc a(P)a\subset\left(P\right)

3.

Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P). Giả sử a//(P), b(P)b\subset\left(P\right) . Khi đó:

a)

a//b

b)

a, b chéo nhau

c)

a//b hoặc a, b chéo nhau

d)

a, b cắt nhau

4.

Cho đường thẳng a nằm trong mặt phẳng (p). Giả sử b⊄(P)b\not\subset\left(P\right) . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Nếu b//(P) thì b//a

b)

Nếu b cắt (p) thì b cắt a

c)

Nếu b//a thì b//(p)

d)

Nếu b cắt (p) và (q) chứa b thì giao tuyến của (p) và (q) là đường thẳng cắt cả a và b

5.

Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (p). Giả sử a//(p) và b//(p) . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

và b không có điểm chung.

b)

a và b song song hoặc chéo nhau

c)

a và b chéo nhau

d)

a và b hoặc song song hoặc chéo nhau hoặc cắt nhau.

6.

Cho mặt phẳng (p) và hai đường thẳng song song a và b. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Nếu (p) //a thì (p)//b

b)

Nếu (p) cắt a thì (p) cũng cắt b

c)

Nếu (p) chứa a thì (p) cũng chứa b

d)

Các khẳng định trên đều sai

7.

Có bao nhiêu mặt phẳng song song với cả hai đường thẳng chéo nhau?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

vô số

8.

Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b. Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Có duy nhất một mặt phẳng song song với a và b

b)

Có duy nhất một mặt phẳng qua a và song song với b

c)

Có duy nhất một mặt phẳng qua điểm M , song song với a và b (với M là điểm cho trước).

d)

Có vô số đường thẳng song song với a và cắt b

9.

  Cho d (α)d\ \parallel\left(\alpha\right) , mặt phẳng (β)\left(\beta\right)  qua d cắt (α)\left(\alpha\right)  theo giao tuyến d'. Khi đó:

a)

d//d'

b)

d cắt d'

c)

d và d' chéo nhau

d)

ddd\equiv d'

10.

Cho ba đường thẳng đôi một chéo nhau a, b, c . Gọi (p) là mặt phẳng qua a , (q)  là mặt phẳng qua b sao cho giao tuyến của (p) và (q)  song song với c. Có nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng (p) và (q) thỏa mãn yêu cầu trên?

a)
Chỉ có hai mặt phẳng (p) và (q) thỏa mãn yêu cầu trên
b)
Chỉ có một mặt phẳng (p) và (q) thỏa mãn yêu cầu trên
c)
Vô số mặt phẳng (p) và (q) thỏa mãn yêu cầu trên.
d)
Không có mặt phẳng nào thỏa mãn yêu cầu trên
11.

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

MN // (ABCD)

b)

MN // (SAB)

c)

MN // (SCD)

d)

MN // (SBC)

12.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M và N là hai điểm trên SA, SB sao cho SMSA=SNSB=13\frac{SM}{SA}=\frac{SN}{SB}=\frac{1}{3}  Vị trí tương đối giữa MN và (ABCD) là:

a)

MN(ABCD)MN\subset\left(ABCD\right)

b)

MN cắt (ABCD)

c)

MN // (ABCD)

d)

MN và (ABCD) chéo nhau

13.

Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABD, Q thuộc cạnh AB sao cho AQ=2QB , P là trung điểm của AB. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

MN // (BCD)

b)

QG // (BCD)

c)

MN cắt (BCD)

d)

Q thuộc (CPD)

14.

Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng. Gọi O, O1O_1  lần lượt là tâm của  ABCD và ABEF, M là trung điểm của CD. Khẳng định nào sau đây sai?

a)

OO1  (BEC)OO_1\ \parallel\ \left(BEC\right)

b)

OO1  (ADF)OO_1\ \parallel\ \left(ADF\right)

c)

OO1  (EFM)OO_1\ \parallel\ \left(EFM\right)

d)

MO1MO_1 cắt (BEC)

15.

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q, R, S theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AC, BD, AB, CD, AD, BC. Bốn điểm nào sau đây không đồng phẳng?

a)

Điểm M, P, R, S

b)

Điểm P, Q, R, S

c)

Điểm M, R, S, N

d)

Điểm M, N, P, Q

16.

Cho tứ diện ABCD, Gọi H là một điểm nằm trong tam giác ABC, (p)  là mặt phẳng đi qua H  song song với AB và CD. Mệnh đề nào sau đây đúng về thiết diện của  của tứ diện?

a)

Thiết diện là hình vuông.

b)

Thiết diện là hình thang cân.

c)

Thiết diện là hình bình hành.

d)

Thiết diện là hình chữ nhật.

17.

  Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 10. M là điểm trên SA sao cho SMSA=23\frac{SM}{SA}=\frac{2}{3} . Một mặt phẳng (p) đi qua M song song với AB và CD cắt hình chóp theo một tứ giác có diện tích là:

a)

4009\frac{400}{9}

b)

203\frac{20}{3}

c)

49\frac{4}{9}

d)

169\frac{16}{9}

18.

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang cân đáy lớn AD. M, N  lần lượt là hai trung điểm của AB và CD. (p) là mặt phẳng qua MN và cắt mặt bên (SBC) theo một giao tuyến. Thiết diện của  và hình chóp là

a)

Hình bình hành

b)

hình thang

c)

hình chữ nhật

d)

hình vuông

19.

Cho tứ diện ABCD.  Gọi I, J lần lượt thuộc cạnh AD, BC sao cho IA = 2ID  và JB =2JC.  Gọi (P) là mặt phẳng qua IJ và song song với AB  Thiết diện của (P)  và tứ diện  là

a)

Hinh thang

b)

Hình bình hành

c)

hình tam giác

d)

tam giác đều

20.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là điểm thuộc cạnh SA  (không trùng với S hoặc A). (p) là mặt phẳng qua OM và song song với AD. Thiết diện của  và hình chóp là

a)

Hình bình hành

b)

hình thang

c)

hình chữ nhật

d)

hình tam giác

21.

Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

22.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng

b)

Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng

c)

Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng

d)

Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng

23.

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

a)

Ba điểm phân biệt

b)

Hai đường thẳng cắt nhau

c)

Một điểm và một đường thẳng

d)

Bốn điểm phân biệt

24.

Cho tứ giác . Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng chứa tất cả các định của tứ giác ABCD?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

vô số

25.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

Nếu 3 điểm A, B, C là 3 điểm chung của 2 mặt phẳng (P) và (Q) thì A, B, C thẳng hàng

b)

Nếu 3 điểm A, B, C là 3 điểm chung của 2 mặt phẳng (P) và (Q) phân biệt thì A, B, C không thẳng hàng

c)

Nếu 3 điểm A, B, C thẳng hàng và A, B là điểm chung của 2 mặt phẳng (P) và (Q) thì C cũng là điểm chung của (P), (Q)

d)

Nếu 3 điểm A, B, C thẳng hàng và A là điểm chung của 2 mặt phẳng (P) và (Q) thì B, C cũng là điểm chung của (P), (Q)

26.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD (AB//CD). Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Hình chóp S.ABCD có 4 mặt bên.

b)

Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là SO (O là giao điểm AC và BD)

c)

Giao tuyến của hai mp (SAD) và (SBC) là SI (I là giao điểm AD và BC)

d)

Giao tuyến của 2 mp (SAB) và (SAD) là đường trung bình ABCD

27.

Thiết diện của 1 tứ diện có thể là:

a)

Tứ giác

b)

Tam giác

c)

hình bình hành

d)

Tam giác hoặc tứ giác

28.

Câu 1:         Cho 3 đường thẳng không cùng thuộc một mặt phẳng và cắt nhau từng đôi. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 đường thẳng trên đồng quy

b)

3 đường thẳng trên trùng nhau

c)

3 đường thẳng trên chứa 3 cạnh của một tam giác

d)

Các khẳng định trên đều sai

29.

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

a)

Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác nữa

b)

Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất

c)

Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất

d)

Hai mặt phẳng cùng đi qua 3 điểm  không thẳng hàng thì hai mặt phẳng đó trùng nhau

30.

Cho 5 điểm A, B, C, D, E trong đó không có 4 điểm nào đồng phẳng. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi 3 trong 5 điểm đã cho?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

31.

Trong mặt phẳng (P) , cho 4 điểm A,B,C,D trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Điểm S không thuộc mặt phẳng (P). Có mấy mặt phẳng tạo bởi S và 2 trong 4 điểm nói trên?

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD. Giao tuyến của mặt phẳng (ACD) và (GAB) là:

a)

AM (M là trung điểm AB)

b)

AN (N là trung điểm CD)

c)

AH (H là hình chiếu B trên CD)

d)

AK (K là hình chiếu của C trên BD)

33.

  Cho điểm A không nằm trên mặt phẳng (P) chứa tam giác BCD. Lấy E, F là các điểm lần lượt nằm trên các cạnh AB, AC. Khi EF và BC cắt nhau tại I, thì I không phải là điểm chung của hai mặt phẳng nào sau đây?

a)

(BCD) và (DEF)

b)

(BCD) và (ABC)

c)

(BCD) và (AEF)

d)

(BCD) và (ABD)

34.

Giao tuyến của (SMN) và (SAC) là:

a)

SD

b)

SO (O là tâm hình bình hành ABCD)

c)

SG (G là trung điểm AB)

d)

SF (F là trung điểm CD)

35.

Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AC, CD  Giao tuyến của hai mặt phẳng (MBD) và (ABN) là:

a)

Đường thẳng MN

b)

Đường thẳng AH (H là trực tâm ACD

c)

Đường thẳng BG (G là trọng tam ACD)

d)

đường thẳng AM

36.

I, J là trung điểm SA, SB. Khẳng định nào sai?

a)

IJCD là hình thang

b)

(SAB)(IBC)=IB\left(SAB\right)\cap\left(IBC\right)=IB

c)

(SBD)(JCD)=JD\left(SBD\right)\cap\left(JCD\right)=JD

d)

(IAC)(JBD)=AO (O laˋ ta^m ABCD)\left(IAC\right)\cap\left(JBD\right)=AO\ \left(O\ là\ tâm\ ABCD\right)

37.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD (AD//CB).  Gọi M là trung điểm CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (MSB) và (SAC) là

a)

SI ( I là giao điểm của AC và BM)

b)

SJ ( J là giao điểm của AM và BD)

c)

SO ( O là giao điểm của AC và BD)

d)

SP ( P là giao điểm của AB và CD)

38.

Cho 4 điểm không đồng phẳng A, B, C, D. Gọi I, K lần lượt là trung điểm của AD và BC Giao tuyến của (IBC) và (KAD)  là:

a)

IK

b)

BC

c)

AK

d)

DK

39.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB//CD . Gọi I là giao điểm của AC và BD. Trên cạnh SB lấy điểm M. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (ADM) và (SAC).

a)

SI

b)

AE (E là giao điểm DM và SI)

c)

DM

d)

DE (E là giao điểm DM và SI)

40.

  Cho tứ diện ABCD và điểm M thuộc miền trong của tam giác ACD. Gọi I và J lần lượt là hai điểm trên cạnh BC và BD sao cho  không song song với CD.  Gọi H và K lần lượt là giao điểm của IJ với CD của MH và AC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (ACD) và (IJM)  là:

a)

KI

b)

KJ

c)

MI

d)

MH

41.

Cho bốn điểm A,B,C,D  không đồng phẳng. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BC. Trên đoạn BD lấy điểm P sao cho BP= 2PD. Giao điểm của đường thẳng CD và mặt phẳng (MNP) là giao điểm của​ (a)  

Choose from the below words
CD và NP
CD và MN
CD và MP
CD và AP
42.

Cho tứ diện ABCD. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và CD; G là trọng tâm tam giác BCD. Giao điểm của đường thẳng EG và mặt phẳng (ACD) là:

a)

điểm F

b)

Giao điểm của đường thẳng EG và AF

c)

Giao điểm của đường thẳng EG và AC

d)

Giao điểm của đường thẳng EG và CD

43.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SC. Gọi I là giao điểm của AM với mặt phẳng (SBD). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

IA=2IM\overrightarrow{IA}=-2\overrightarrow{IM}

b)

IA=3 IM\overrightarrow{IA}=-3\ \overrightarrow{IM}

c)

IA=2.IM\overrightarrow{IA}=2.\overrightarrow{IM}

d)

IA =2,5 IMIA\ =2,5\ IM

44.

Cho tứ giác ABCD có AC và BD giao nhau tại O và một điểm S không thuộc mặt phẳng (ABCD). Trên đoạn SC lấy một điểm M không trùng với S và C. Giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng (ABM)  là

a)

giao điểm của SD và AB

b)

giao điểm của SD và AM

c)

giao điểm của SD và BK ( K=SOAMK=SO\cap AM )

d)

giao điểm của SD và MK ( K=SOAMK=SO\cap AM )

45.

Cho bốn điểm A,B,C,D không cùng ở trong một mặt phẳng. Gọi I, H lần lượt là trung điểm của SA, SB . Trên SC lấy điểm K sao cho  IK không song song với AC ( K không trùng S và C). Gọi E là giao điểm của đường thẳng BC với mặt phẳng (IHK). Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

E nằm ngoài đoạn BC về phía B

b)

E nằm ngoài đoạn BC về phía C

c)

E nằm trong đoạn BC 

d)

E nằm trong đoạn BC và EB, ECE\ne B,\ E\ne C

46.

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và AC. E là điểm trên cạnh CD với ED=3EC. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNE) và tứ diện ABCD là:

a)

Tam giác MNE

b)

Tứ giác MNEF với F là điểm bk trên BC

c)

Hình bình hành MNEF với F là điểm trên BD sao cho EF // BC

d)

Hình thang MNEF với F là điểm trên BD sao cho EF // BC

47.

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a. Các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC. Mặt phẳng (MNP) cắt hình chóp S.ABCD theo một thiết diện có diện tích bằng:

a)

a2a^2

b)

a22\frac{a^2}{2}

c)

a24\frac{a^2}{4}

d)

a216\frac{a^2}{16}

48.

Cho tứ diện ABCD. Gọi H, K lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC . Trên đường thẳng CD lấy điểm M nằm ngoài đoạn CD. Thiết diện của tứ diện ABCD với mặt phẳng (HKM) là

a)

Tứ giác HKMN với N thuộc AD

b)

Hình thang HKMN với N thuộc AD và HK//MN

c)

Tam giác HKL với L=KMBDL=KM\cap BD

d)

Tam giác HKL với L=HMADL=HM\cap AD

49.

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Mặt phẳng (GCD) cắt tứ diện theo một thiết diện có diện tích là:

a)

a232\frac{a^2\sqrt[]{3}}{2}

b)

a224\frac{a^2\sqrt[]{2}}{4}

c)

a226\frac{a^2\sqrt[]{2}}{6}

d)

a234\frac{a^2\sqrt[]{3}}{4}

50.

Cho tứ diện đều ABCD có độ dài các cạnh bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC ; P là trọng tâm tam giác BCD. Mặt phẳng (MNP) cắt tứ diện theo một thiết diện có diện tích là:

a)

a2112\frac{a^2\sqrt[]{11}}{2}

b)

a224\frac{a^2\sqrt[]{2}}{4}

c)

a2114\frac{a^2\sqrt[]{11}}{4}

d)

a234\frac{a^2\sqrt[]{3}}{4}

51.

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Mặt phẳng (p) qua MN cắt AD, BC lần lượt tại P và Q. Biết MP cắt NQ tại I. Ba điểm nào sau đây thẳng hàng?

a)

I, A, C

b)

I, B, D

c)

I, A, B

d)

I, C, D

52.

Cho tứ diện SABC. Gọi L, M, N lần lượt là các điểm trên các cạnh SA, SB và AC sao cho LM không song song với AB, LN không song song với SC. Mặt phẳng (LMN) cắt các cạnh AB, BC, SC lần lượt tại K, I, J. Ba điểm nào sau đây thẳng hàng?

a)

K, I, J

b)

M, I, J

c)

N, I, J

d)

M, K, J

53.

Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác BCD, M là trung điểm CD, I  là điểm ở trên đoạn thẳng AG, BI cắt mặt phẳng (ACD) tại J. Khẳng định nào sau đây sai?

a)

AM=(ACD)(ABG)AM=\left(ACD\right)\cap\left(ABG\right)

b)

A, J, M thẳng hàng

c)

J là trung điểm AM

d)

DJ=(ACD)(BDJ)DJ=\left(ACD\right)\cap\left(BDJ\right)

54.

  Cho tứ diện ABCD. Gọi E, F, G là các điểm lần lượt thuộc các cạnh AB, AC, BD sao cho EF cắt BC tại I, EG cắt AD tại H. Ba đường thẳng nào sau đây đồng quy?

a)

CD, EF, EG

b)

CD, IG, HF

c)

AB, IG, HF

d)

AC, IG, BD

55.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD không phải là hình thang. Trên cạnh SC lấy điểm M. Gọi N là giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng (ABM). Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Ba đường thẳng AB, CD, MN đôi một song song.

b)

Ba đường thẳng AB, CD, MN đôi một cắt nhau

c)

Ba đường thẳng AB, CD, MN đồng qui

d)

Ba đường thẳng AB, CD, MN đồng phẳng

56.

  Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a)

Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau

b)

Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung

c)

Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau và không song song thì chéo nhau

d)

Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì hoặc cắt nhau hoặc song song

57.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Hai đường thằng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác.

b)

Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không điểm chung.

c)

Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng.

d)

Hai đường thẳng chéo nhau khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng.

58.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

b)

Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì trùng nhau.

c)

Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau hoặc trùng nhau.

d)

Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng song song.

59.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

Hai đường thẳng chéo nhau thì chúng có điểm chung.

b)

Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau.

c)

Hai đường thẳng song song với nhau khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng.

d)

Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng phân biệt thì hai đường thẳng đó chéo nhau.

60.

Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b. Lấy A, B thuộc a và C, D thuộc b. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về hai đường thẳng AD và BC ?

a)

Có thể song song hoặc cắt nhau.

b)

Cắt nhau

c)

Song song với nhau

d)

chéo nhau

61.

Cho ba mặt phẳng phân biệt (), (β), (γ) coˊ  (α)(β)=d1; (α)(γ)=d2; (γ)(β)=d3\left(\propto\right),\ \left(\beta\right),\ \left(\gamma\right)\ có\ \ \left(\alpha\right)\cap\left(\beta\right)=d_1;\ \left(\alpha\right)\cap\left(\gamma\right)=d_2;\ \left(\gamma\right)\cap\left(\beta\right)=d_3 . Khi đó ba đường thẳng d1, d2, d3d_1,\ d_2,\ d_3 :

a)

Đôi một cắt nhau

b)

Đôi một song song

c)

đồng quy

d)

Đôi một song song hoặc đồng quy

62.

Trong không gian, cho 3 đường thẳng a, b, c, biết a//b, a và c chéo nhau. Khi đó hai đường thẳng b và c:

a)

Trùng nhau hoặc chéo nhau

b)

Cắt nhau hoặc chéo nhau.

c)

Chéo nhau hoặc song song

d)

Song song hoặc trùng nhau

63.

Trong không gian, cho 3 đường thẳng a, b, c, biết a//b. Khẳng định nào sau đây sai:

a)

Nếu a//c thì b//c

b)

Nếu c cắt a thì c cắt b

c)

Nếu Aa vaˋ BbA\in a\ và\ B\in b thì ba đường thẳng a, b, AB cùng thuộc mặt phẳng

d)

Tồn tại duy nhất một mặt phẳng qua a và b

64.

Cho hai đường thẳng chéo nhau a, b và điểm M ở ngoài a và ngoài b. Có nhiều nhất bao nhiêu đường thẳng qua M cắt cả a và b?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

vô số

65.

Trong không gian, cho 3 đường thẳng a, b, c chéo nhau từng đôi. Có nhiều nhất bao nhiêu đường thẳng cắt cả 3 đường thẳng ấy?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

vô số

66.

Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và ABD. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

a)

IJ // CD

b)

IJ // AB

c)

IJ chéo CD

d)

IJ cắt AB

67.

Cho hình chóp S.ABCD có AD không song song với BC. Gọi M, N, P, Q, R, T lần lượt là trung điểm AC, BD, BC, CD, SA, SD. Cặp đường thẳng nào sau đây song song với nhau?

a)

MP và RT

b)

MQ và RT

c)

MN và RT

d)

PQ và RT

68.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I, J, E, F lần lượt là trung điểm SA, SB, SC, SD. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với IJ?

a)

EF

b)

DC

c)

AD

d)

AB

69.

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N là hai điểm phân biệt cùng thuộc đường thẳng AB; P, Q là hai điểm phân biệt cùng thuộc đường thẳng CD. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng MP, NQ

a)

MP//NQ

b)

MP trùng NQ

c)

MP cắt NQ

d)

MP, NQ chéo nhau.

70.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

d qua S và song song với BC

b)

d qua S và song song với DC

c)

d qua S và song song với AB

d)

d qua S và song song với BD

71.

Cho tứ diện ABCD. Gọi I và J theo thứ tự là trung điểm của AD và AC, G là trọng tâm tam giác BCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (GIJ) và (BCD) là đường thẳng:

a)

qua I và song song với AB

b)

qua J và song song với BD

c)

qua G và song song với CD

d)

qua G và song song với BC

72.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với các cạnh đáy là AB và CD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AD và BC và G là trọng tâm của tam giác SAB. Giao tuyến của (SAB) và (JIG) là

a)

SC

b)

đường thẳng qua S và song song với AB

c)

đường thẳng qua G và song song với DC

d)

đường thẳng qua G và song song với CB

73.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I là trung điểm SA. Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (IBC) là:

a)

Tam giác IBC

b)

Hình thang IBCJ (J là trung điểm SD)

c)

Hình thang IGBC (G là trung điểm SB)

d)

Tứ giác IBCD

74.

Cho tứ diện ABCD, M và N lần lượt là trung điểm AB và AC. Mặt phẳng (a) qua MN cắt tứ diện ABCD theo thiết diện là đa giác (T). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

(T) là hình chữ nhật

b)

(T) là tam giác

c)

(T) là hình thoi

d)

(T) là tam giác, hình thang hoặc hình bình hành

75.

Cho hai hình vuông ABCD và CDIS không thuộc một mặt phẳng và cạnh bằng 4. Biết tam giác SAC cân tại S, SB= 8. Thiết diện của mặt phẳng (ACI) và hình chóp S.ABCD có diện tích bằng:

a)

626\sqrt[]{2}

b)

828\sqrt[]{2}

c)

10210\sqrt[]{2}

d)

929\sqrt[]{2}

76.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AB đáy nhỏ CD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SB. Gọi P là giao điểm của SC và (AND). Gọi I là giao điểm của AN và DP. Hỏi tứ giác SABI là hình gì?

a)

Hình bình hành

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình vuông

d)

Hình thoi

77.

Cho tứ diện ABCD. Các điểm P, Q lần lượt là trung điểm của AB và CD, điểm R nằm trên cạnh BC sao cho BR = 2RC. Gọi S là giao điểm của mặt phẳng (PQR) và cạnh AD. Tính tỉ số SASD\frac{SA}{SD}

a)

2

b)

1

c)

1/2

d)

1/3

78.

Cho tứ diện ABCD và ba điểm P, Q, R lần lượt lấy trên ba cạnh AB, CD, BC. Cho PR//AC và CQ = 2QD. Gọi giao điểm của AD và (PQR) là S. Chọn khẳng định đúng?

a)

AD = 3DS

b)

AD = 2DS

c)

AS = 3DS

d)

AS = DS

79.

Gọi G là trọng tâm tứ diện ABCD.  Gọi A' là trọng tâm của tam giác BCD. Tính tỉ số GAGA\frac{GA}{GA'}

a)

2

b)

3

c)

1/3

d)

1/2

80.

Cho tứ diện ABCD trong đó có tam giác BCD không cân. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD và G là trung điểm của đoạn MN. Gọi H là giao điểm của AG và (BCD). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

H là tâm đường tròn tam giác BCD

b)

H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác BCD

c)

H là trực tâm tam giác BCD

d)

H là trọng tâm tam giác BCD