wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bản demo kiểm tra tháng 11

Total questions: 28

Worksheet time: 2hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các chữ cái sau thành từ có nghĩa

a)

b)

c)

1)
2)
3)
2.

Sắp xếp những chữ cái sau để thành từ có nghĩa

a)

b)

c)

1)
2)
3)
3.

Sắp xếp những chữ cái sau để tạo thành từ có nghĩa

a)

b)

c)

1)
2)
3)
4.

Sắp xếp lại những chữ cái sau để tạo thành từ có nghĩa

a)

b)

c)

d)

1)
2)
3)
4)
5.

Sắp xếp lại những chữ cái sau để tạo thành từ có nghĩa

a)

b)

c)

1)
2)
3)
6.

Sắp xếp lại những chữ cái sau tạo thành từ có nghĩa

a)

b)

c)

d)

1)
2)
3)
4)
7.

V1 - hãy viết chữ TA (hiragana) theo đúng thứ tự nét: Nét 1 - màu đỏ, Nét 2 - màu xanh, Nét 3 - màu vàng, Nét 4 - màu đen.

8.

V2 - hãy viết chữ NU (hiragana) theo đúng thứ tự nét: Nét 1 - màu đỏ, nét 2 - màu xanh


9.

V3 - hãy viết chữ DO (hiragana) theo đúng thứ tự nét: Nét 1 - màu đỏ, nét 2 - màu xanh, nét 3 - màu vàng, nét 3 - màu đen.

10.

V4 - Hãy viết chữ DA (katakana) theo đúng thứ tự nét: Nét 1 - màu đỏ, nét 2 - màu xanh, nét 3 - màu vàng, nét 4 - màu đen, nét 5 - màu cam


11.

V6 - hãy viết chữ NI (katakana) theo đúng thứ tự nét: Nét 1 - màu đỏ, nét 2 - màu xanh.

12.

V6 - hãy viết chữ CHI (katakana) theo đúng thứ tự nét: Nét 1 - màu đỏ, nét 2 - màu xanh, nét 2 - màu vàng

13.

V1 - hãy viết chữ TSU (katakana) theo đúng thứ tự nét: Nét 1 - màu đỏ, Nét 2 - màu xanh, Nét 3 - màu vàng.

14.

T1 - Ghép các cặp tương ứng với nhau

a)

1.

ねこ

b)

2.

いぬ

c)

3.

さかな

d)

4.

にく

e)

5.

カニ

15.

T2 - Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

なな

b)

2.

c)

3.

d)

4.

まど

e)

5.

でぐち

16.

T3 -Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

バナナ

b)

2.

ココナッツ

c)

3.

ヨーグルト

d)

4.

ピーチ

e)

5.

サラダ

17.

T4 - Ghép chữ cái Hiragana và Katakana tương ứng với nhau

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

e)

5.

18.

T5 - Ghép chữ cái Hiragana và Katakana tương ứng với nhau

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

e)

5.

19.

T6 - Ghép chữ cái Hiragana và Katakana tương ứng với nhau

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

e)

5.

20.

N1 - ghi âm lại số tuổi đã nghe được trong câu

4 lines
21.

N2 - ghi âm lại số tuổi đã nghe được trong câu

4 lines
22.

N3 - ghi âm lại số người đã nghe được trong câu

4 lines
23.

N4 - ghi âm lại số người đã nghe được trong câu

4 lines
24.

A1 - Hãy quan sát tranh và ghi âm lại câu trả lời cho câu hỏi dưới đây :

なんさいですか。

4 lines
25.

A2 - Hãy nghe và ghi âm lại câu trả lời cho câu hỏi dưới đây :

アンさんのかぞくは なんにん ですか?

4 lines
26.

A3 - ghi âm lại những loại quả xuất hiện trong bức tranh sau

(ít nhất 2 loại quả)

4 lines
27.

Hãy giới thiệu về bản thân gồm có các thông tin: Tên, tuổi, số thành viên trong gia đình mình các con nhé!

4 lines
28.

Hãy giới thiệu 1 đồ vật hoặc con vật mình thích/ không thích

( gợi ý すき:thích >< きらい:không thích) với các bạn trong lớp nhé!

4 lines