wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập Bài 8 Sinh học 11

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của hệ tuần hoàn là?

a)

Vận chuyển máu từ tim đến phổi, từ phổi đến ruột.

b)

Vận chuyển các chất từ bộ phận này sang bộ phận khác, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể.

c)

Vận chuyển máu từ tim đến các tĩnh mạch trong cơ thể.

d)

Vận chuyển máu đến các tế bào.

2.

Hệ tuần hoàn có hai dạng là?

a)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép.

b)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn hở.

c)

Hệ tuần hoàn kín và hệ tuần hoàn kép.

d)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín.

3.

Ở người, diễn biến của hệ tuần hoàn phổi diễn ra theo thứ tự nào?

a)

Tim → Động mạch giàu O2  → Mao mạch → Tĩnh mạch giàu CO2 →  Tim.

b)

Tim →  Động mạch giàu CO2 →  Mao mạch →  Tĩnh mạch giàu O2 →  Tim.

c)

Tim →  Động mạch ít O2 →  Mao mạch →  Tĩnh mạch giàu CO2 →  Tim.

d)

Tim →  Động mạch giàu O2 →  Mao mạch →  Tĩnh mạch có ít CO2 →  Tim.

4.

Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?

a)

Chỉ có ở động vật có xương sống.

b)

Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống.

c)

Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.

d)

Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu.

5.

Ở người, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là:

a)

0,1 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

b)

0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

c)

0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

d)

0,6 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

6.

Sự phân phối máu của hệ tuần hoàn kín trong cơ thể như thế nào?

a)

Máu được điều hoà và phân phối nhanh đến các cơ quan.

b)

Máu không được điều hoà và được phân phối nhanh đến các cơ quan.

c)

Máu được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan.

d)

Máu không được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan.

7.

Chức năng của van tim?

a)

Cho máu đi qua theo hai chiều.

b)

Đóng mở theo nhịp đẩy của tim.

c)

Cho máu đi qua theo một chiều.

d)

Ngăn không có máu đi qua.

8.

Ý nào không phải là đặc tính của huyết áp?

a)

Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.

b)

Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ.

c)

Càng xa tim, huyết áp càng giảm.

d)

Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển.

9.

Tim chịu sự điều khiển của trung ương giao cảm và đối giao cảm như thế nào?

a)

Dây giao cảm có tác dụng làm tăng nhịp tim và tăng lực co tim. Dây đối giao cảm làm giảm nhịp và lực co tim.

b)

Dây giao cảm có tác dụng làm tăng nhịp và giảm lực co tim. Dây đối giao cảm làm giảm nhịp và tăng co tim.

c)

Dây giao cảm có tác dụng làm giảm nhịp và giảm sức co tim. Dây đối giao cảm làm tăng nhịp và lực co tim.

d)

Dây giao cảm có tác dụng làm giảm nhịp và tăng sức co tim. Dây đối giao cảm làm tăng nhịp và giảm lực co tim.

10.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

a)

Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → Bó His → Mạng Purkinje → Các tâm nhĩ, tâm thất co.

b)

Nút nhĩ thất →  Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → Bó His → Mạng Purkinje → Các tâm nhĩ, tâm thất co.

c)

Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → Mạng Purkinje → Bó His → Các tâm nhĩ, tâm thất co.

d)

Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ → Nút nhĩ thất → Bó His → Mạng Purkinje → Các tâm nhĩ, tâm thất co.

11.

Đường kính lòng mạch lớn → ít tạo lực cản với dòng máu và tăng khả năng chứa máu; có van. Đây là đặc điểm cấu tạo của hệ mạch nào?

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Động mạch và tĩnh mạch

12.

Trong các bệnh sau đây

(1) xơ vữa động mạch

(2) hẹp van động mạch

(3) hen suyễn

(4) có ống thông liên nhĩ

Có bao nhiêu bệnh liên quan đến hệ tuần hoàn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Xét vận tốc máu trong hệ mạch xếp theo thứ tự từ thấp tới cao là ?

a)

Tĩnh mạch → Mao mạch → Động mạch

b)

Mao mạch → tĩnh mạch → Động mạch

c)

Động mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch

d)

Động mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch

14.

Trường hợp nào sau đây không phải là dị tật tim mạch?

a)

Hẹp van động mạch

b)

Xơ vữa động mạch

c)

Dị tật van tim

d)

Có ống thông liên nhĩ

15.

Tim người có mấy van tim chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Trung khu điều hoà tim mạch tiếp nhận xung thần kinh từ những thụ thể nào?

a)

Thụ thể ở tâm thất phải

b)

Thụ thể xoang động mạch cổ

c)

Thụ thể ở tâm nhĩ phải

d)

Thụ thể cung động mạch chủ

17.

Hormone thyroxine gây tăng nhịp tim ở người có nguồn gốc từ?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến thượng thận

d)

Tuyến tụy

18.

Để tăng cường sự hoạt động của tim mạch thì biện pháp quan trọng nhất là?

a)

Thực hiện chế độ ăn uống hợp lý.

b)

Hạn chế sự dụng các chất kích thích.

c)

Khám sức khỏe định kỳ.

d)

Luyện tập thể dục, thể thao thường xuyên

19.

Về lâu dài. Lạm dụng rượu bia có thể từ đó gây ra các biến chứng nào?

a)

Trầm cảm

b)

Xơ gan

c)

Tăng huyết áp

d)

Tăng nhãn áp

20.

Tác dụng của adrenaline trong điều hòa hoạt động tim mạch là

a)

Tăng nhịp tim, tăng hoạt động cơ tim, giãn mạch máu đến hệ tiêu hóa.

b)

Tăng nhịp tim, co mạch máu đến hệ tiêu hóa, làm dãn mạch máu đến hệ cơ xương.

c)

Giảm nhịp tim, tăng huyết áp, co mạch máu dưới da.

d)

Giảm  nhịp tim, giảm huyết áp, tăng lượng máu đến hệ bài tiết.