NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets21.11.23
Total questions: 30
Worksheet time: 34mins
Name
Class
Date
1.
Theo Luật Thanh tra năm 2022, đối tượng thanh tra bao gồm?
a)
A. Cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự thanh tra được xác định trong quyết định thanh tra.
b)
B. Cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân chịu sự thanh tra được xác định trong quyết định thanh tra.
c)
C. Tổ chức, cá nhân chịu sự thanh tra được xác định trong quyết định thanh tra.
d)
D. Cơ quan, đơn vị, cá nhân chịu sự thanh tra được xác định trong quyết định thanh tra.
2.
Theo Luật Thanh tra năm 2022, thời hạn Thanh tra Sở gửi dự thảo Kế hoạch thanh tra của cơ quan mình đến Thanh tra Tỉnh để tổng hợp vào kế hoạch thanh tra của tỉnh?
a)
A. Chậm nhất ngày 25 tháng 10 hằng năm.
b)
B. Chậm nhất ngày 30 tháng 10 hằng năm.
c)
C. Chậm nhất ngày 10 tháng 11 hằng năm.
d)
D. Chậm nhất ngày 30 tháng 11 hằng năm.
3.
Theo Luật Thanh tra năm 2022, Quyết định thanh tra của một cuộc thanh tra theo kế hoạch phải được gửi đến đối tượng thanh tra và công bố chậm nhất là bao nhiêu ngày trước ngày tiến hành thanh tra trực tiếp?
a)
A. 05 ngày.
b)
B. 10 ngày.
c)
C. 15 ngày.
d)
D. 20 ngày.
4.
Theo Luật Thanh tra năm 2022, Thanh tra Sở được thành lập trong các trường hợp nào?
a)
A. Tại sở do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định căn cứ vào yêu cầu quản lý nhà nước tại địa phương và biên chế được giao.
b)
B. Tại sở có phạm vi quản lý rộng và yêu cầu quản lý chuyên ngành phức tạp theo quy định của Chính phủ.
c)
C. Theo quy định của luật.
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
5.
Theo Luật Thanh tra năm 2022, cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành trong các trường hợp sau đây?
a)
A. Theo quy định của luật.
b)
B. Căn cứ vào yêu cầu thực tiễn, Chính phủ giao cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước theo ngành, lĩnh vực thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành theo đề nghị của Tổng Thanh tra Chính phủ sau khi thống nhất với Bộ trưởng phụ trách ngành, lĩnh vực có liên quan.
c)
C. Căn cứ vào yêu cầu thực tiễn, Chính phủ giao cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước theo ngành, lĩnh vực thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành theo đề nghị của Tổng Thanh tra Chính phủ.
d)
D. Cả A và B đều đúng.
6.
Theo Luật Thanh tra năm 2022, người có thẩm quyền ban hành quyết định thanh tra là?
a)
A. Thủ trưởng cơ quan thanh tra, Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước.
b)
B. Thủ trưởng cơ quan thanh tra, Thủ trưởng cơ quan được giao chức năng thanh tra chuyên ngành.
c)
C. Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước, Thủ trưởng cơ quan được giao chức năng thanh tra chuyên ngành.
d)
D. Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước, Thủ trưởng cơ quan thanh tra, Thủ trưởng cơ quan được giao chức năng thanh tra chuyên ngành.
7.
Theo Luật Thanh tra năm 2022, trình tự tiến hành một cuộc thanh tra hành chính bao gồm?
a)
A. Thu thập thông tin; thành lập đoàn thanh tra; tiến hành thanh tra; kết thúc cuộc thanh tra.
b)
B. Thu thập thông tin; tiến hành thanh tra; kết thúc cuộc thanh tra.
c)
C. Chuẩn bị thanh tra; tiến hành thanh tra trực tiếp; kết thúc cuộc thanh tra.
d)
D. Chuẩn bị thanh tra; thành lập đoàn thanh tra; tiến hành thanh tra trực tiếp; kết thúc cuộc thanh tra.
8.
Theo Luật Thanh tra năm 2022, thẩm định dự thảo kết luận thanh tra là bắt buộc đối với?
a)
A. Dự thảo kết luận thanh tra của Thanh tra huyện, Thanh tra Sở, Thanh tra tỉnh.
b)
B. Dự thảo kết luận thanh tra hành chính của Thanh tra Bộ và Thanh tra tỉnh, dự thảo kết luận thanh tra của Thanh tra Chính phủ.
c)
C. Dự thảo kết luận thanh tra chuyên ngành của Thanh tra Bộ, dự thảo kết luận thanh tra của Thanh tra tỉnh và Thanh tra Chính phủ.
d)
D. Dự thảo kết luận thanh tra của Thanh tra Bộ và Thanh tra tỉnh, dự thảo kết luận thanh tra của Thanh tra Chính phủ.
9.
Theo Luật Thanh tra năm 2022, thời gian xây dựng báo cáo kết quả thanh tra đối với cuộc thanh tra do Thanh tra sở tiến hành được quy định như thế nào?
a)
A. Không quá 30 ngày, trường hợp phức tạp có thể kéo dài nhưng không quá 45 ngày tính từ ngày Đoàn thanh tra kết thúc việc tiến hành thanh tra trực tiếp.
b)
B. Không quá 20 ngày, trường hợp phức tạp có thể kéo dài nhưng không quá 30 ngày tính từ ngày Đoàn thanh tra kết thúc việc tiến hành thanh tra trực tiếp.
c)
C. Không quá 15 ngày, trường hợp phức tạp có thể kéo dài nhưng không quá 20 ngày tính từ ngày Đoàn thanh tra kết thúc việc tiến hành thanh tra trực tiếp.
d)
D. Không quá 10 ngày, trường hợp phức tạp có thể kéo dài nhưng không quá 15 ngày tính từ ngày Đoàn thanh tra kết thúc việc tiến hành thanh tra trực tiếp.
10.
Theo Luật Thanh tra năm 2022, người ra quyết định thanh tra có trách nhiệm công khai kết luận thanh tra theo hình thức nào?
a)
A. Đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan thanh tra hoặc cơ quan quản lý nhà nước cùng cấp; Tổ chức cuộc họp công bố kết luận thanh tra với thành phần bao gồm người ra quyết định thanh tra, Đoàn thanh tra, đối tượng thanh tra, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan hoặc tổ chức họp báo.
b)
B. Đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan thanh tra hoặc cơ quan quản lý nhà nước cùng cấp; Thông báo trên ít nhất một phương tiện thông tin đại chúng. Đối với cuộc thanh tra do Thanh tra Chính phủ, Thanh tra Bộ, Thanh tra Tổng cục, Cục tiến hành thì thông báo trên một phương tiện thông tin đại chúng ở trung ương; đối với cuộc thanh tra do Thanh tra tỉnh, Thanh tra sở, Thanh tra huyện tiến hành thì thông báo trên một phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương.
c)
C. Đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan thanh tra hoặc cơ quan quản lý nhà nước cùng cấp; Niêm yết tại trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức là đối tượng thanh tra.
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
11.
Theo Luật Thanh tra năm 2022, thành phần Đoàn thanh tra bao gồm?
a)
A. Trưởng đoàn thanh tra, thành viên đoàn thanh tra.
b)
B. Trưởng đoàn thanh tra, Phó Trưởng đoàn thanh tra (nếu cần thiết), thành viên của Đoàn thanh tra.
c)
C. Trưởng đoàn thanh tra, Phó Trưởng đoàn thanh tra, thành viên của Đoàn thanh tra.
d)
D. Không có đáp án nào đúng.
12.
Theo Luật Thanh tra năm 2022, các hình thức thanh tra bao gồm?
a)
A. Thanh tra theo kế hoạch, thanh tra đột xuất.
b)
B. Thanh tra thường xuyên, thanh tra đột xuất.
c)
C. Thanh tra theo kế hoạch, thanh tra thường xuyên.
d)
D. Không có đáp án nào đúng.
13.
Theo Nghị định 43/2023/NĐ-CP ngày 30/6/2023 của Chính phủ, người thuộc một trong các trường hợp nào sau đây không được tham gia Đoàn thanh tra?
a)
A. Người góp vốn vào doanh nghiệp, có cổ phần tại doanh nghiệp là đối tượng thanh tra, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
b)
B. Người có vợ hoặc chồng, bố, mẹ đẻ, con, anh, chị, em ruột là người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu, người phụ trách công tác tổ chức nhân sự, kế toán, làm thủ quỹ, thủ kho trong cơ quan, tổ chức, đơn vị là đối tượng thanh tra.
c)
C. Người đang trong thời gian bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; người bị xử lý kỷ luật hoặc xử lý hình sự mà chưa hết thời hạn xóa kỷ luật, xóa án tích.
d)
D. Các đáp án trên đều đúng.
14.
Theo Nghị định 43/2023/NĐ-CP ngày 30/6/2023 của Chính phủ, người có trách nhiệm ghi sổ nhật ký Đoàn Thanh tra là?
a)
A. Trưởng đoàn thanh tra.
b)
B. Phó trưởng đoàn thanh tra.
c)
C. Thành viên đoàn thanh tra.
d)
D. Thư ký đoàn thanh tra.
15.
Theo Luật Thanh tra năm 2022, thời hạn người ra quyết định thanh tra ký ban hành kết luận thanh tra là?
a)
A. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được dự thảo kết luận thanh tra.
b)
B. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được dự thảo kết luận thanh tra.
c)
C. Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được dự thảo kết luận thanh tra.
d)
D. Không có đáp án nào đúng.
16.
Theo Luật Thanh tra năm 2022, người tiến hành thanh tra bao gồm?
a)
A. Người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra, Phó trưởng đoàn thanh tra.
b)
B. Trưởng đoàn thanh tra, Phó trưởng đoàn thanh tra, thành viên đoàn thanh tra.
c)
C. Người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra và thành viên khác của Đoàn thanh tra.
d)
D. Người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra, Phó trưởng đoàn thanh tra và thành viên khác của Đoàn thanh tra.
17.
Thời hiệu thanh tra lại?
a)
A. 01 năm kể từ ngày ký ban hành kết luận thanh tra.
b)
B. 02 năm kể từ ngày ký ban hành kết luận thanh tra.
c)
C. 03 năm kể từ ngày ký ban hành kết luận thanh tra.
d)
D. Không có đáp án nào đúng.
18.
Theo Nghị định 43/2023/NĐ-CP ngày 30/6/2023 của Chính phủ, người có trách nhiệm tiếp nhận và giải quyết các kiến nghị, phản ánh về hành vi vi phạm pháp luật việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và các hành vi bị nghiêm cấm của các thành viên của đoàn thanh tra?
a)
A. Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước.
b)
B. Trưởng đoàn Thanh tra.
c)
C. Người ra quyết định thanh tra.
d)
D. Chánh Thanh tra.
19.
Theo Nghị định 43/2023/NĐ-CP ngày 30/6/2023 của Chính phủ, Thanh tra viên chính được hưởng phụ cấp trách nhiệm theo nghề Thanh tra ở mức nào?
a)
A. 15% mức lương cơ bản hiện hưởng cộng với phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có).
b)
B. 20% mức lương cơ bản hiện hưởng cộng với phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có).
c)
C. 25% mức lương cơ bản hiện hưởng cộng với phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có).
d)
D. 30% mức lương cơ bản hiện hưởng cộng với phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có).
20.
Theo Luật Thanh tra năm 2022, thời hạn Trưởng đoàn thanh tra có văn bản yêu cầu đối tượng thanh tra chuẩn bị báo cáo về nội dung thanh tra theo đề cương yêu cầu báo cáo là?
a)
A. Chậm nhất là 05 ngày trước ngày công bố quyết định thanh tra.
b)
B. Chậm nhất là 05 ngày làm việc trước ngày công bố quyết định thanh tra.
c)
C. Chậm nhất là 07 ngày trước ngày công bố quyết định thanh tra.
d)
D. Chậm nhất là 07 ngày làm việc trước ngày công bố quyết định thanh tra.
21.
Theo Luật Thanh tra năm 2022, thời hạn tạm dừng cuộc thanh tra trong trường hợp đối tượng thanh tra đề nghị tạm dừng cuộc thanh tra mà có lý do chính đáng và được người ra quyết định thanh tra đồng ý là?
a)
A. Không quá 15 ngày.
b)
B. Không quá 20 ngày.
c)
C. Không quá 30 ngày.
d)
D. Không quá 45 ngày.
22.
Theo Luật Thanh tra năm 2022, người có quyền yêu cầu đối tượng thanh tra cung cấp thông tin, tài liệu và báo cáo bằng văn bản, giải trình về vấn đề liên quan đến nội dung thanh tra?
a)
A. Người ra quyết định thanh tra.
b)
B. Trưởng đoàn thanh tra.
c)
C. Thành viên khác của đoàn thanh tra là Thanh tra viên.
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
23.
Theo Luật Thanh tra năm 2022, thành viên khác của Đoàn thanh tra là Thanh tra viên không có nhiệm vụ, quyền hạn nào?
a)
A. Yêu cầu đối tượng thanh tra cung cấp thông tin, tài liệu và báo cáo, giải trình về vấn đề liên quan đến nội dung thanh tra; yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp thông tin, tài liệu về nội dung thanh tra.
b)
B. Xử phạt vi phạm hành chính theo thẩm quyền.
c)
C. Báo cáo người ra quyết định thanh tra về kết quả thanh tra và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực, khách quan của báo cáo đó.
d)
D. Báo cáo Trưởng đoàn thanh tra về kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao, chịu trách nhiệm trước Trưởng đoàn thanh tra và trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, khách quan của nội dung đã báo cáo.
24.
Theo Luật Thanh tra năm 2022, Quyết định xử lý về thanh tra bao gồm?
a)
A. Quyết định của người tiến hành thanh tra để thực hiện quyền trong hoạt động thanh tra.
b)
B. Quyết định của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền, Thủ trưởng cơ quan thực hiện chức năng thanh tra để thực hiện kết luận thanh tra.
c)
C. Cả A và B đều đúng.
d)
D. Cả A và B đều sai.
25.
Phạm vi điều chỉnh của Luật Thanh tra năm 2022?
a)
A. Quy định về tổ chức và hoạt động của thanh tra nhà nước.
b)
B. Quy định về tổ chức và hoạt động của thanh tra nhà nước và thanh tra nhân dân.
c)
C. Quy định về tổ chức và hoạt động của thanh tra.
d)
D. Không có đáp án nào đúng.
26.
Theo Luật Thanh tra năm 2022, vị trí, chức năng của Thanh tra sở là?
a)
A. Thanh tra sở là cơ quan của sở, giúp Giám đốc sở tiến hành thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật.
b)
B. Thanh tra sở là cơ quan của sở, thực hiện nhiệm vụ thanh tra trong phạm vi mà sở được giao tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước; thực hiện nhiệm vụ tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực theo quy định của pháp luật.
c)
C. Thanh tra sở là cơ quan của sở, thực hiện nhiệm vụ hành thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước; thực hiện nhiệm vụ tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực theo quy định của pháp luật.
d)
D. Không có đáp án nào đúng.
27.
Theo Luật Thanh tra năm 2022, tổ chức của Thanh tra sở bao gồm?
a)
A. Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, Thanh tra viên và công chức khác.
b)
B. Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra và Thanh tra viên.
c)
C. Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, Thanh tra viên chính và Thanh tra viên.
d)
D. Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra và Thanh tra viên chính, thanh tra viên và công chức khác.
28.
Theo Luật Thanh tra năm 2022, đối với hoạt động thanh tra chuyên ngành, trường hợp phát hiện hành vi vi phạm cần phải tiến hành thanh tra ngay thì thời gian thông báo về việc công bố quyết định thanh tra là?
a)
A. 01 ngày.
b)
B. 02 ngày.
c)
C. 03 ngày.
d)
D. Không thông báo việc công bố quyết định thanh tra cho đối tượng thanh tra.
29.
Theo Luật Thanh tra năm 2022, thời hạn người ra quyết định thanh tra giao Trưởng đoàn thanh tra xây dựng dự thảo kết luận thanh tra?
a)
A. 05 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả thanh tra.
b)
B. 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả thanh tra.
c)
C. 07 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả thanh tra.
d)
D. 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả thanh tra.
30.
Một trong những tiêu chuẩn bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên chính là?
a)
A. Trúng tuyển kỳ thi nâng ngạch.
b)
B. Được xét nâng ngạch từ thanh tra viên lên thanh tra viên chính.
c)
C. Được xét chuyển ngạch theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức.
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.
Reset
