wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7_Bài 3_Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Total questions: 24

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Kéo nhãn dán vào vị trí trên bảng sao cho phù hợp

2.

Kéo nhãn dán vào vị trí trên bảng sao cho phù hợp

3.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Các nguyên tố hóa học được xếp theo quy luật trong một bảng, gọi là

1.

bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

b)

Bảng tuần hoàn hiện nay có

2.

118 nguyên tố hóa học.

c)

Các nguyên tố hóa học được xếp theo chiều tăng dần của

3.

điện tích hạt nhân nguyên tử.

d)

Các nguyên tố được xếp trong cùng một hàng có cùng

4.

số lớp electron trong nguyên tử.

e)

Các nguyên tố trong cùng một cột có

5.

tính chất hóa học tương tự nhau.

4.

Kéo nhãn dán vào vị trí phù hợp

5.

Ô nguyên tố cho biết:

a)
số electron
b)
số hiệu nguyên tử
c)
kí hiệu hóa học
d)
tên nguyên tố
e)
khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó
6.

Những số nào dưới đây của một nguyên tố hóa học bằng nhau?

a)

Số hiệu nguyên tử (kí hiệu là Z).

b)

Số đơn vị điện tích hạt nhân.

c)

Số proton.

d)

Số neutron.

e)

Số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

7.

Hãy tìm nguyên tố hóa học có thứ tự 16 trong bảng tuần hoàn (trang 25/SGK KHTN 7). Ghép nối các thông tin dưới đây sao cho phù hợp.

a)

Tên nguyên tố hóa học

1.

Sulfur

b)

Kí hiệu hóa học

2.

S

c)

Số hiệu nguyên tử = số đơn vị điện tích hạt nhân =

3.

16

d)

Khối lượng nguyên tử

4.

32 amu

8.

Hãy tìm nguyên tố hóa học có thứ tự 20 trong bảng tuần hoàn (trang 25/SGK KHTN 7). Ghép nối các thông tin dưới đây sao cho phù hợp.

a)

Tên nguyên tố hóa học

1.

Calcium

b)

Kí hiệu hóa học

2.

Ca

c)

Số hiệu nguyên tử = Số đơn vị điện tích hạt nhân =

3.

20

d)

Khối lượng nguyên tử

4.

40 amu

9.

Quan sát bảng tuần hoàn và cho biết một số thông tin của nguyên tử carbon (C) và aluminium (Al).

Categorize the following

Số hiệu nguyên tử: 6

Chu kì: 2

Số lớp electron: 2

Số hiệu nguyên tử: 13

Chu kì: 3

Số lớp electron: 3

nguyên tử carbon (C)
nguyên tử aluminium (Al)
10.

Chu kì gồm các ​ (a)   mà ​ (b)   ​của chúng có cùng số lớp ​ (c)   và được xếp thành ​hàng theo chiều ​ (d)   dần của ​ (e)   .

Choose from the below words
nguyên tố
nguyên tử
electron
giảm
tăng
điện tích hạt nhân
11.

Số thứ tự của chu kì bằng số lớp ​ (a)   trong ​ (b)   của các ​ (c)   trong chu kì đó.

Choose from the below words
proton
neutron
electron
nguyên tử
nguyên tố
12.

Nguyên tố X có số thứ tự 15 trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố này thuộc chu kì ​ (a)   và có ​ (b)   ​ lớp electron.

Choose from the below words
1
2
3
4
5
6
7
13.

Dựa vào hình ảnh, hãy cho biết một số thông tin về nguyên tố sodium:​

  • - Số hiệu nguyên tử: ​ (a)  

  • - Điện tích hạt nhân: ​ (b)  

  • - Số lớp electron: ​ (c)  

  • - Chu kì: ​ (d)  

  • - Số electron lớp ngoài cùng: ​ (e)  

Choose from the below words
11
+11
3
1
-11
2
4
5
6
7
14.

Dựa vào hình ảnh, hãy cho biết một số thông tin về nguyên tố argon:​

  • - Số hiệu nguyên tử: ​ (a)  

  • - Điện tích hạt nhân: ​ (b)  

  • - Số lớp electron: ​ (c)  

  • - Chu kì: ​ (d)  

  • - Số electron lớp ngoài cùng: ​ ​ (e)  

Choose from the below words
18
+18
3
8
-18
1
2
4
5
6
15.

Nguyên tố X tạo nên chất khí duy trì sự hô hấp của con người, động vật, thực vật và có nhiều trong không khí. Tên của nguyên tố X là ​ (a)   . Nguyên tố này nằm ở ô ​ (b)   và chu kì ​ (c)   trong bảng tuần hoàn.

Choose from the below words
Hydrogen
Nitrogen
Oxygen
1
3
5
8
2
4
6
16.

Quan sát hình 3.5 và bảng tuần hoàn và cho biết một số thông tin của nguyên tử lithium (Li) và chlorine (Cl).

Categorize the following

Số electron lớp ngoài cùng: 1

Thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn

Số electron lớp ngoài cùng: 7

Thuộc nhóm VII trong bảng tuần hoàn

nguyên tử lithium (Li)
nguyên tử chlorine (Cl)
17.

Nhóm gồm các ​ (a)   có ​ (b)   tương tự nhau, được xếp thành ​ (c)   theo chiều ​ (d)   dần của ​ (e)   ,

Choose from the below words
nguyên tố
tính chất hóa học
hàng
cột
tăng
giảm
điện tích hạt nhân
18.

Số thứ tự của ​ (a)   bằng số ​ (b)   lớp ngoài cùng trong ​ (c)   của ​ (d)   thuộc nhóm đó.

Choose from the below words
nhóm A
electron
nguyên tử
nguyên tố
19.

Cho các nguyên tố có số thứ tự lần lượt là 9, 18 và 19. Số electron lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tố này là bao nhiêu? Cho biết mỗi nguyên tố nằm ở nhóm nào và đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm?

Categorize the following

Số electron lớp ngoài cùng: 7

Số electron lớp ngoài cùng: 8

Số electron lớp ngoài cùng: 1

Nhóm: VIIA

Nhóm: VIIIA

Nhóm IA

Phi kim

Khí hiếm

Kim loại

Nguyên tố có số thứ tự là 9
Nguyên tố có số thứ tự là 18
Nguyên tố có số thứ tự là 19
20.
  • - Các nguyên tố kim loại ​ (a)   của bảng tuần hoàn.

  • - Các nguyên tố phi kim​ (b)   của bảng tuần hoàn.

  • - Các nguyên tố ​ (c)   được gọi là nguyên tố khí hiếm.

Choose from the below words
nằm ở phía bên trái và góc dưới bên phải
nằm ở phía trên, bên phải
nằm trong nhóm VIIIA
21.

Nguyên tố X nằm ở chu kì 2, nhóm VA trong bảng tuần hoàn. Tên nguyên tố X là ​ (a)   , kí hiệu hóa học là ​ (b)   , khối lượng nguyên tử là ​ (c)   , vị trí ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn là ​ (d)   . Nguyên tố đó là ​ (e)   .

Choose from the below words
Phosphorus
Nitrogen
P
N
9 mu
14 amu
7
15
kim loại
phi kim
22.

Sử dụng bảng tuần hoàn để biết các thông tin của một nguyên tố hóa học:

a)

tên nguyên tố

b)

số hiệu nguyên tử

c)

kí hiệu hóa học

d)

khối lượng nguyên tử

e)

số neutron của nguyên tử

23.

Vị trí của nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn bao gồm những thông tin nào dưới đây?

a)

Ô

b)

Chu kì

c)

Nhóm

24.

Sử dụng bảng tuần hoàn để biết vị trí của nguyên tố hóa học (ô, chu kì, nhóm). Từ đó nhận ra được nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm. Hãy nối thông tin sao cho phù hợp.

a)

Các nguyên tố ở nhóm IA, IIA, IIIA (trừ hydrogen và boron) là

1.

kim loại

b)

Hầu hết các nguyên tố ở nhóm VA, VIA, VIIA là

2.

phi kim

c)

Các nguyên tố ở nhóm VIIIA là

3.

khí hiếm