Font size
S
M
L
XL
WorksheetsDAY 2 - II
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Thủ tục (n)
(a)
2.
Tiêu cực, bi quan (adj)
(a)
3.
Ra lệnh, uỷ quyền, uỷ thác (v)
(a)
4.
Hiệu ứng, hiệu quả, hiệu lực (n)
(a)
5.
Một cách mạnh mẽ, triệt để, quyết liệt (adv)
(a)
6.
Theo (phr)
(a)
7.
Làm cho có thể, cho phép (v)
(a)
8.
Tiêu chuẩn, trình độ (n)
(a)
9.
Liên tục, không ngớt, không dứt (adj)
(a)
10.
Việc, hành động, đao luật (n)
(a)
11.
Sự đền bù, sự bồi thường (n)
(a)
12.
Lệnh cấm, sự cấm đoán (n)
Cấm (v)
(a)
13.
Nghĩa vụ, trách nhiệm (n)
(a)
14.
Uỷ quyền, cho phép (v)
(a)
15.
Ngăn cấm, ngăn chặn, không cho phép (v)
(a)
16.
Thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ (v)
(a)
17.
Làm cho có hiệu lực, thúc ép, thi hành (v)
(a)
18.
Thói quen, tập quán (n)
(a)
19.
Sự làm luật, pháp luật, pháp chế (n)
(a)
20.
Giới hạn, hạn chế (v)
(a)
Reset
