wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÁP LUẬT HÀNG KHÔNG

Total questions: 114

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

“AMO” là từ viết tắt của:

a)

Approved Maintenance Organization

b)

Apply Maintenance Organization

c)

Apple Move Organic

d)

Approved Maintenance Ordinary

2.

AMO là gì?

a)

Tổ chức bảo dưỡng tàu bay

b)

Tổ chức hàng không dân dụng

c)

Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay

d)

Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay

3.

Quyền được tự do bay trên lãnh thổ của quốc gia nhưng không hạ cánh là ở thương quyền mấy?

a)

thương quyền 1

b)

thương quyền 7

c)

thương quyền 2

d)

thương quyền 6

4.

Tàu bay chỉ được phép khai thác trong vùng trời Việt Nam khi có … còn hiệu lực do Bộ Giao thông vận tải cấp hoặc công nhận

a)

giấy chứng nhận đủ điều kiện bay

b)

giấy chứng nhận người khai thác tàu bay

c)

giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay

d)

giấy chứng nhận đăng ký Quốc tịch tàu bay

5.

Ai là người có thẩm quyền đình chỉ thực hiện chuyến bay?

a)

Giám đốc Cảng vụ hàng không và thanh tra hàng không

b)

Bộ trưởng bộ giao thông vận tải

c)

Các cơ quan có thẩm quyền

d)

Bộ trưởng bộ Quốc phòng

6.

Dịch vụ không lưu bao gồm:

a)

- dịch vụ điều hành bay

- dịch vụ thông báo bay

- dịch vụ tư vấn không lưu

- dịch vụ báo động

b)

- dịch vụ bán vé

- dịch vụ thông báo bay

- dịch vụ tư vấn không lưu

- dịch vụ báo động

c)

- dịch vụ điều hành bay

- dịch vụ thông báo bay

- dịch vụ tư vấn viên

- dịch vụ báo động

d)

- dịch vụ điều hành bay

- dịch vụ thông báo khởi hành

- dịch vụ tư vấn không lưu

- dịch vụ báo động

7.

Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không chung bị hủy bỏ trong trường hợp:

a)

Không duy trì vốn tối thiểu trong thời gian 03 năm liên tục

b)

Ngừng khai thác vận tải hàng không 36 tháng liên tục

c)

Không được cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay trong thời hạn 36 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép

d)

tất cả các ý đều đúng

8.

Mức vốn tối thiểu để thành lập và duy trì doanh nghiệp kinh doanh hàng không chung là:

a)

100 tỷ đồng VN

b)

700 tỷ đồng VN

c)

500 tỷ đồng VN

d)

900 tỷ đồng VN

9.

SDR được quy ước là:

a)

Giá trị bồi thường thiệt hại cho hành khách và hàng hóa.

b)

Giá trị bồi thường thiệt hại cho nhà nước.

c)

Giá trị bồi thường thiệt hại cho hành lý và hàng hóa.

d)

Giá trị hàng hóa, hành lý của hành khách.

10.

Tàu bay được chiếm hữu trong trường hợp:

a)

mua, thuê mua, thuê

b)

mua

c)

mua, thuê mua

d)

thuê

11.

Tàu bay được sở hữu trong trường hợp nào:

a)

mua, thuê mua

b)

mua, thuê, thuê mua

c)

thuê

d)

mua

12.

Tàu bay hoạt động trong lãnh thổ Việt Nam phải được cơ quan nào của Việt Nam cấp phép bay?

a)

Bộ GTVT, Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng

b)

Bộ giao thông vận tải

c)

Bộ ngoại giao

d)

Bộ Quốc phòng

13.

Tàu bay mang quốc tịch Việt Nam từ thời điểm:

a)

Được ghi vào Sổ đăng bạ tàu bay Việt Nam.

b)

Được cấp giấy chứng nhận người khai thác tàu bay.

c)

Được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay.

d)

Được ghi vào Sổ đăng bạ Cảng hàng không, sân bay.

14.

Trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, ngành nghề “kinh doanh vận chuyển hàng không” là ngành nghề:

a)

Chính

b)

Phụ

c)

Cơ bản

d)

Nâng cao

15.

Trong trường hợp mua, thuê mua tàu bay để vận chuyển hàng hóa, bưu phẩm, bưu kiện, kinh doanh hàng không chung, tuổi của tàu bay được quy định:

a)

Không quá 15 năm tính từ ngày xuất xưởng đến thời điểm nhập khẩu và Việt Nam theo hợp đồng mua, thuê mua.

b)

Không quá 10 năm tính từ ngày xuất xưởng đến thời điểm nhập khẩu và Việt Nam theo hợp đồng mua, thuê mua.

c)

Không quá 15 năm tính từ ngày xuất xưởng đến thời điểm nhập khẩu và Việt Nam theo hợp đồng thuê.

d)

Không quá 20 năm tính từ ngày xuất xưởng đến thời điểm nhập khẩu và Việt Nam theo hợp đồng mua, thuê mua.

16.

Trong trường hợp mua, thuê mua tàu bay để vận chuyển hành khách, tuổi của tàu bay được quy định:

a)

Không quá 10 năm tính từ ngày xuất xưởng đến thời điểm nhập khẩu và Việt Nam theo hợp đồng mua, thuê mua.

b)

Không quá 15 năm tính từ ngày xuất xưởng đến thời điểm nhập khẩu và Việt Nam theo hợp đồng mua, thuê mua.

c)

Không quá 20 năm tính từ ngày xuất xưởng đến thời điểm nhập khẩu và Việt Nam theo hợp đồng mua, thuê mua.

d)

Không quá 10 năm tính từ ngày xuất xưởng đến thời điểm nhập khẩu và Việt Nam theo hợp đồng thuê.

17.

Trong trường hợp thuê tàu bay vận chuyển hàng hóa, bưu phẩm, bưu kiện, kinh doanh hàng không chung, tuổi của tàu bay được quy định:

a)

không quá 25 năm tính từ ngày xuất xưởng đến thời điểm kết thúc hợp đồng thuê theo hợp đồng thuê.

b)

không quá 10 năm tính từ ngày xuất xưởng đến thời điểm kết thúc hợp đồng thuê theo hợp đồng thuê.

c)

không quá 15 năm tính từ ngày xuất xưởng đến thời điểm kết thúc hợp đồng thuê theo hợp đồng thuê.

d)

không quá 20 năm tính từ ngày xuất xưởng đến thời điểm kết thúc hợp đồng thuê theo hợp đồng thuê.

18.

Trong trường hợp thuê tàu bay vận chuyển hành khách, tuổi của tàu bay được quy định:

a)

không quá 20 năm tính từ ngày xuất xưởng đến thời điểm kết thúc hợp đồng thuê theo hợp đồng thuê.

b)

không quá 15 năm tính từ ngày xuất xưởng đến thời điểm kết thúc hợp đồng thuê theo hợp đồng thuê.

c)

không quá 25 năm tính từ ngày xuất xưởng đến thời điểm kết thúc hợp đồng thuê theo hợp đồng thuê.

d)

không quá 10 năm tính từ ngày xuất xưởng đến thời điểm kết thúc hợp đồng thuê theo hợp đồng thuê.

19.

Trong trường hợp thuê, cho thuê không có tổ bay, tàu bay được khai thác theo:

a)

Giấy chứng người khai thác tàu bay của bên thuê.

b)

Giấy chứng người khai thác tàu bay của bên cho thuê.

c)

Giấy chứng đủ điều kiện bay của bên thuê.

d)

Giấy chứng đủ điều kiện bay của bên cho thuê.

20.

Việc cấp phép cho phương tiện bay nước ngoài được thực hiện trong phạm vi trên vùng trời quốc gia dựa trên cơ sở:

a)

điều ước quốc tế song phương và đa phương mà quốc gia đã ký kết hoặc gia nhập.

b)

điều ước quốc tế song phương và đa phương mà quốc gia đã thoả thuận.

c)

điều ước quốc tế song song và đa diện mà quốc gia đã ký kết hoặc gia nhập.

d)

điều ước quốc tế song phương và đa phương mà quốc gia đã ký kết hoặc công nhận.

21.

Công ước về hàng không dân dụng quốc tế có bao nhiêu phần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Công ước hàng không dân dụng quốc tế có hiệu lực năm nào?

a)

1940

b)

1942

c)

1944

d)

1947

23.

Công Ước Hàng Không dân dụng quốc tế có bao nhiêu chương?

a)

19

b)

20

c)

21

d)

22

24.

Hiện nay trong thành phần hội đồng của ICAO, nhóm các quốc gia có đóng góp quan

trọng cho vận tải hàng không thế giới (States of chief importance in air transport) bao

gồm bao nhiêu thành viên?

a)

10

b)

12

c)

13

d)

14

25.

Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế ICAO ra đời vào thời gian nào?

a)

1942

b)

1944

c)

1947

d)

1940

26.

Công ước về hàng không dân dụng quốc tế có bao nhiêu điều?

a)

96

b)

97

c)

86

d)

87

27.

Hiện nay, trong thành phần hội đồng của ICAO, nhóm các quốc gia đại diện cho vùng

miền địa lý trên thế giới (States of major Geographic areas of the world) bao gồm bao

nhiêu thành viên?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

28.

Tên tiếng anh của “Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế” là gì?

a)

Convetion on International Civil Aviation

b)

International Civil Aviation Convention

c)

International Civil Aviation Offical

d)

International Civil Aviation Ogranization

29.

Tên tiếng anh của “Công ước về hàng không dân dụng quốc tế” là gì?

a)

Convetion on International Civil Aviation

b)

International Civil Aviation Convention

c)

International Civil Aviation Ogranization

d)

International Civil Aviation Offical

30.

Hiện nay trong thành phần hội đồng của ICAO, nhóm các quốc gia có đóng góp lớn

nhất vào việc cung cấp phương tiện dẫn đường cho hàng không dân dụng quốc tế

(States make the lagrest contribution to the provision of facilities for international civil

air navigation) bao gồm bao nhiêu thành viên?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

31.

Hội đồng được bầu tại phiên họp nào của Đại hội đồng?

a)

Phiên họp thứ nhất

b)

Phiên họp thứ hai

c)

Phiên họp được triệu tập

d)

Phiên họp bất thường

32.

Cơ quan đứng đầu Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế là cơ quan nào?

a)

Chủ tịch hội đồng

b)

Liên hợp quốc

c)

Hội đồng

d)

Đại hội đồng

33.

Khi hội đồng của ICAO xem xét các vấn đề nào đặc biệt ảnh hưởng đến quyền lợi

Quốc gia thành viên, thì quốc gia thành viên:

a)

Được quyền biểu quyết về các vấn đề đặc biệt đó

b)

Không được quyền biểu quyết về các vấn đề đặc biệt đó

c)

Có thành viên là hội đồng của ICAO không được biểu quyết về vấn đề đặc biệt đó

d)

Có thành viên là hội đồng của ICAO được biểu quyết về vấn đề đặc biệt đó

34.

Hiện nay Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế có bao nhiêu thành viên?

a)

191

b)

192

c)

193

d)

194

35.

Đại hội đồng bao gồm những quốc gia nào?

a)

Bao gồm các quốc gia có đóng góp quan trọng cho vận tải hàng không thế giới (States of chief importance in air transport)

b)

Bao gồm các quốc gia đại diện cho vùng miền địa lý trên thế giới (States of major

Geographic areas of the world)

c)

Bao gồm các quốc gia có đóng góp lớn nhất vào việc cung cấp phương tiện dẫn đường

cho hàng không dân dụng quốc tế (States make the lagrest contribution to the provision

of facilities for international civil air navigation)

d)

Bao gồm các quốc gia đại diện thành viên ICAO (Comprised of all Members states of

ICAO)

36.

Chủ tịch hội đồng ICAO:

a)

Được phép bỏ phiếu khi thông qua các vấn đề trong quyền hạn của Hội đồng

b)

Không được phép bỏ phiếu khi thông qua các vấn đề trong quyền hạn của Hội đồng

c)

Chỉ được phép bỏ phiếu khi không giải quyết vấn đề của quốc gia mình

d)

Tất cả sai

37.

Hội đồng ICAO do ai bầu ra:

a)

Chủ tịch hội đồng

b)

Đại hội đồng

c)

Chủ tịch đại hội đồng

d)

Liên hợp quốc

38.

Hiện nay Hội đồng của ICAO bao gồm bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

32

b)

36

c)

194

d)

193

39.

Nhiệm kỳ của hội đồng ICAO là bao lâu?

a)

3 năm

b)

4 năm

c)

2 năm

d)

5 năm

40.

Khi thực hiện các tiêu chuẩn và các thủ tục quốc tế, các quốc gia thành viên của ICAO

cam kết thực hiện…trong việc thống nhất các quy tắc, tiêu chuẩn, thủ tục và các tổ chức liên

quan tới tàu bay, nhân viên, đường hàng không và dịch vụ trợ giúp trong tất cả các lĩnh vực

a)

cao nhất

b)

100%

c)

trong khả năng

d)

theo quy định của Quốc gia

41.

Chủ tịch hội đồng ICAO do ai bầu ra?

a)

Hội đồng

b)

Chủ tịch đại hội đồng

c)

Đai hội đồng

d)

Liên hợp quốc

42.

Nhiệm kỳ của chủ tịch hội đồng ICAO là bao lâu?

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

3 năm

d)

4 năm

43.

Khi xảy ra tranh chấp các quốc gia tranh chấp ưu tiên giải quyết bằng hình thức:

a)

Thương lượng

b)

Thỉnh cầu đến hội đồng giải quyết

c)

Kiện ra Tòa án quốc tế hoặc trọng tài quốc tế

d)

Kháng cáo

44.

Phụ lục nào của công ước Chicago quy định về “Tiêu chuẩn đủ điều kiện bay”?

a)

4

b)

6

c)

7

d)

8

45.

Phụ lục 6 của công ước Chicago là:

a)

Khai thác tàu bay

b)

Sân bay

c)

Quốc tịch tàu bay và dấu hiệu đăng kí

d)

Đủ điều kiện bay

46.

“Pháp luật của quốc gia…được áp dụng với các cơ quan hệ xã hội phát sinh trong tàu bay

đang bay và áp dụng dùng để xác định các quyền đối với tàu bay.”

a)

Nơi tàu bay khai thác

b)

Nơi tàu bay đang bay

c)

Nơi đăng ký quốc tịch tàu bay

d)

Nơi xảy ra quan hệ xã hội

47.

Nhà chức trách hàng không của Việt Nam là:

a)

Cục Hàng không Việt Nam

b)

Cục hàng không dân dụng Việt Nam

c)

Cảng Vụ hàng không

d)

Bộ giao thông vận tải

48.

Cơ quan nào sau đây có trách nhiệm cao nhất quản lý nhà nước về hàng không dân

dụng:

a)

Cục hàng không dân dụng

b)

Chính phủ

c)

Cảng vụ hàng không

d)

Bộ giao thông vận tải

49.

Nhà chức trách hàng không là:

a)

Cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước chuyên ngành hàng không dân dụng trực thuộc Bộ giao thông vận tải

b)

Cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước chuyên ngành hàng không dân dụng trực thuộc Chính phủ

c)

Cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước chuyên ngành hàng không dân dụng trực thuộc Cục hàng không Việt Nam

d)

Cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước chuyên ngành hàng không dân dụng trực thuộc Cảng vụ hàng không

50.

Giá dịch vụ hàng không bao gồm:

a)

Giá dịch vụ cất cánh, hạ cánh; giá phục vụ điều hành bay đi, đến; giá dịch vụ đảm bảo

hoạt động bay, giá phục vụ hành khách, giá đảm bảo an ninh hàng không, và giá dịch vụ

điều hành bay qua vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý, giá dịch vụ hàng không

khác

b)

Giá dịch vụ hạ cánh; giá phục vụ điều hành bay đi, đến; giá dịch vụ đảm bảo

hoạt động bay, giá phục vụ hành khách, giá đảm bảo an ninh hàng không, và giá dịch vụ

điều hành bay qua vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý, giá dịch vụ hàng không

khác

c)

Giá dịch vụ cất cánh, hạ cánh; giá phục vụ điều hành bay đi, đến; giá dịch vụ đảm bảo

hoạt động bay, giá phục vụ hành khách, giá đảm bảo an toàn hàng không, và giá dịch vụ điều hành bay qua vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý, giá dịch vụ hàng không

khác

d)

Giá dịch vụ cất cánh, hạ cánh; giá phục vụ điều hành bay đi, đến; giá dịch vụ đảm bảo

hoạt động bay, giá phục vụ hành khách, giá đảm bảo an ninh hàng không, và giá dịch vụ

điều hành bay qua vùng thông báo bay do nước ngoài quản lý, giá dịch vụ hàng không

khác

51.

“Đối với vùng trời phía trên vùng tiếp giáp lãnh hải, quốc gia có chủ quyền hoàn toàn và

tuyệt đối.” Nhận định này đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

52.

“Đối với vùng trời phía trên vùng lãnh hải, quốc gia có chủ quyền hoàn toàn và tuyệt đối.”

Nhận định này đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

Tàu bay ổn định nhất ở tầng khí quyển nào:

a)

đối lưu

b)

trung lưu

c)

bình lưu

d)

tầng ngoài

54.

Quy chế pháp lý của vùng trời quốc gia là:

a)

Là tổng hợp các nguyên tắc, quy phạm pháp luật quốc gia, điều chỉnh các hoạt động có liên quan đến hoạt động quản lý, khai thác, sử dụng và bảo vệ vùng trời quốc gia trong lĩnh vực hàng không.

b)

Là tổng hợp các nguyên tắc, quy phạm pháp luật quốc gia, điều chỉnh các hoạt động có liên quan đến hoạt động khai thác, sử dụng và bảo vệ vùng trời quốc gia trong lĩnh vực hàng không.

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

55.

Chủ quyền vùng trời lãnh thổ được khẳng dịnh tại điều khoản nào của công ước

chicago 1944?

a)

điều 1 và điều 2

b)

điều 2 và điều 3

c)

điều 3 và điều 4

d)

điều 4 và điều 5

56.

Ý nghĩa của việc thiết lập ranh giới vùng trời và khoảng không vũ trụ là:

a)

Nhằm phân định rõ ràng phạm vi hiệu lực của các quy phạm luật hàng không và luật vũ

trụ.

b)

Nhằm quy định giới trên của chủ quyền quốc gia.

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

57.

Vùng trời phía trên quần đảo Trường sa chủ yếu thuộc vùng điều hành của vùng thông

báo bay (FIR) nào?

a)

FIR Hà Nội

b)

FIR Hồ Chí Minh

c)

FIR Hà Nội và FIR Hồ Chí Minh

d)

FIR Hà Nội, FIR Hồ Chí Minh và FIR SANYA

58.

Vùng trời phía trên quần đảo Hoàng sa chủ yếu thuộc vùng điều hành của vùng thông

báo bay (FIR) nào?

a)

FIR Hà Nội

b)

FIR Hồ Chí Minh

c)

FIR Hà Nội, FIR Hồ Chí Minh và FIR SANYA

d)

FIR SANYA

59.

Đối với Việt Nam hiện nay, bao phủ vùng vùng trời Việt Nam bao gồm các FIR nào:

a)

FIR Hà Nội, FIR Hồ Chính Minh và FIR Sanya

b)

FIR Hà Nội

c)

FIR Hà Nội, FIR Hồ Chính Minh

d)

FIR Sanya

60.

Đường hàng không nội địa được ký hiệu bằng chữ:

a)

H, I, Q, T, V, Y, Z, W.

b)

H, I, K, T, V, Y, Z, W.

c)

H, J, F, T, V, Y, Z, W.

d)

H, J, Q, T, V, Y, Z, W.

61.

Phép bay cho chuyến bay qua vùng trời Việt Nam có giá trị hiệu lực trong phạm vi thời

gian từ:

a)

12 giờ trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến 24 giờ sau giờ dự kiến cất hạ cánh ghi

trong phép bay.

b)

03 giờ trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến 72 giờ sau giờ dự kiến cất hạ cánh ghi

trong phép bay.

c)

12 giờ trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến 72 giờ sau giờ dự kiến cất hạ cánh ghi

trong phép bay.

d)

03 giờ trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến 24 giờ sau giờ dự kiến cất hạ cánh ghi

trong phép bay.

62.

Tàu bay phải đăng ký quốc tịch Việt Nam trong trường nào dưới đây:

a)

Tàu bay thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân Việt Nam và do tổ chức, cá nhân Việt Nam

khai thác.

b)

Tàu bay thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân nước ngoài do tổ chức, cá nhân Việt Nam thuê

theo hình thức thuê không có tổ bay, thuê mua

c)

Cả 2 đáp án trên đều sai.

d)

Cả 2 đáp án trên đều đúng.

63.

Đối với tàu bay vận chuyển hàng hóa, bưu phẩm, bưu kiện, kinh doanh hàng không

chung, tuổi của tàu bay được quy định:

a)

Không quá 10 năm tính từ ngày xuất xưởng đến thời điểm nhập khẩu vào Việt Nam theo hợp đồng mua, thuê mua; không quá 20 năm tính từ ngày xuất xưởng đến thời điểm kết thúc hợp đồng thuê.

b)

Không quá 15 năm tính từ ngày xuất xưởng đến thời điểm nhập khẩu vào Việt Nam theo hợp đồng mua, thuê mua; không quá 25 năm tính từ ngày xuất xưởng đến thời điểm kết thúc hợp đồng thuê.

c)

Không quá 15 năm tính từ ngày xuất xưởng đến thời điểm nhập khẩu vào Việt Nam theo hợp đồng thuê; không quá 25 năm tính từ ngày xuất xưởng đến thời điểm kết thúc hợp đồng mua, thuê mua

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

64.

Cơ quan nào có trách nhiệm thông báo với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế về

dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký của các tàu bay mang quốc tịch Việt Nam?

a)

Thủ tướng chính phủ

b)

Bộ giao thông vận tải

c)

Cảng vụ hàng không

d)

Cục hàng không Việt Nam

65.

“AOC” là viết tắt của:

a)

Air Operator Certificate

b)

Aircaraft Operator Certificate

c)

Air Operation Certificate

d)

Aircaraft Operation Certificate

66.

Hiệu lực giấy chứng nhận đủ điều kiện bay được quy định

a)

Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cấp lần đầu có thời hạn hiệu lực 06 tháng, sau đó nếu

được gia hạn, sẽ có thơi hạn hiệu lực 01 năm, với điều kiện tàu bay được kiểm tra trong

vòng không quá 03 tháng trước khi hết hạn

b)

Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cấp lần đầu có thời hạn hiệu lực 01 năm, sau đó nếu

được gia hạn, sẽ có thời hạn hiệu lực 01 năm, với điều kiện tàu bay được kiểm tra trong

vòng không quá 01 tháng trước khi hết hạn

c)

Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cấp lần đầu có thời hạn hiệu lực 06 tháng, sau đó nếu

được gia hạn, sẽ có thời hạn hiệu lực 01 năm, với điều kiện tàu bay được kiểm tra trong

vòng không quá 01 tháng trước khi hết hạn

d)

Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cấp lần đầu có thời hạn hiệu lực 01 năm, sau đó nếu

được gia hạn, sẽ có thời hạn hiệu lực 01 năm, với điều kiện tàu bay được kiểm tra trong

vòng không quá 03 tháng trước khi hết hạn

67.

Hãng hàng không được gọi là:

a)

Doanh nghiệp cảng hàng không

b)

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng không

c)

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu

d)

Doanh nghiệp kinh doanh vận chuyển hàng không

68.

Khi thực hiện kinh doanh vận chuyển hàng không chung, số lượng tàu bay duy trì

trong suốt quá trình kinh doanh vận tải hành không tối thiểu là bao nhiêu tàu bay?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

5

69.

Mức vốn tối thiểu (bao gồm vốn chủ sở hữu và vốn vay) để thành lập và duy trì doanh

nghiệp kinh doanh vận chuyển hàng không khai thác đến 10 tàu bay là:

a)

600 tỷ đồng Việt Nam

b)

300 tỷ đồng Việt Nam

c)

700 tỷ đồng Việt Nam

d)

900 tỷ đồng Việt Nam

70.

Doanh nghiệp kinh doanh vận tải hàng không có vốn đầu tư nước ngoài, trong bộ máy

tổ chức số thành viên người nước ngoài:

a)

Không được vượt quá một phần hai tổng số thành viên tham gia bộ máy điều hành

b)

Không được vượt quá hai phần ba tổng số thành viên tham gia bộ máy điều hành

c)

Không được vượt quá một phần ba tổng số thành viên tham gia bộ máy điều hành

d)

Không được vượt quá một phần tư tổng số thành viên tham gia bộ máy điều hành

71.

Mức vốn tối thiểu (bao gồm vốn chủ sở hữu và vốn vay) để thành lập và duy trì doanh

nghiệp kinh doanh vận tải hàng không khai thác tàu bay từ 10 tới 30 tàu bay là:

a)

600 tỉ Việt Nam đồng

b)

700 tỉ Việt Nam đồng

c)

300 tỉ Việt Nam đồng

d)

900 tỉ Việt Nam đồng

72.

“Quyền được hạ cánh xuống lãnh thổ của quốc gia vì các lí do phi thương mại trong

trường hợp cần thiết và có báo trước” là nội dung thương quyền số mấy?

a)

Thương quyền 1

b)

Thương quyền 2

c)

Thương quyền 3

d)

Thương quyền 7

73.

Nội dung thương quyền 3 là:

a)

Quyền lấy tải thương mại (hành khách, hàng hoá, thư tín) từ quốc gia của hãng chuyên

chở tới lãnh thổ nước ngoài

b)

Quyền lấy tải thương mại (hành khách, hàng hoá, thư tín) từ quốc gia của nước ngoài

chở về quốc gia của nhà vận chuyển

c)

Quyền được tự do bay trên lãnh thổ quốc gia nhưng không hạ cánh

d)

Quyền được hạ cánh xuống lãnh thổ của quốc gia vì các lí do phi thương mại trong

trường hợp cần thiết và có báo trước

74.

“Quyền lấy hành khách, hàng hoá, thư tín từ một quốc gia thứ hai đến một quốc gia thứ

ba qua lãnh thổ thuộc nước của nhà khai thác.” Là nội dung của thương quyền nào?

a)

Thương quyền 1

b)

Thương quyền 2

c)

Thương quyền 7

d)

Thương quyền 6

75.

“Quyền nhận hành khách, hàng hoá, thư tín từ nước thứ hai để chở đến nước thứ ba và

quyền nhận hành khách, hàng hoá, thư tín từ nước thứ ba để chở đến nước thứ hai mà

điểm xuất phát hoặc xuất phát từ quốc gia nhà vận chuyển.” là nội dung thương quyền

a)

Thương quyền 1

b)

Thương quyền 6

c)

Thương quyền 5

d)

Thương quyền 7

76.

Nội dung thương quyền 4 là:

a)

Quyền lấy tải thương mại (hành khách, hàng hoá, thư tín) từ quốc gia của hãng chuyên chở tới lãnh thổ nước ngoài.

b)

Quyền lấy tải thương mại (hành khách, hàng hoá, thư tín) trên lãnh thổ nước ngoài

chuyên chở về nước của hãng khai thác.

c)

Quyền nhận hành khách, hàng hoá, thư tín từ nước thứ hai để chở đến nước thứ ba và

quyền nhận hành khách, hàng hoá, thư tín từ nước thứ ba để chở đến nước thứ hai.

d)

Quyền lấy hành khách, hàng hoá, thư tín từ một quốc gia thứ hai đến một quốc gia thứ ba qua lãnh thổ thuộc nước của nhà khai thác.

77.

“Quyền được khai thác tải thương mại giữa hai nước hoàn toàn ở ngoài nước của nhà

khai thác.” Là nội dung của thương quyền mấy?

a)

Thương quyền 6

b)

Thương quyền 7

c)

Thương quyền 8

d)

Thương quyền 9

78.

Nội dung của thương quyền 8 là:

a)

Quyền được khai thác tải thương mại giữa hai nước hoàn toàn ở ngoài nước của nhà khai thác.

b)

Quyền nhận hành khách, hàng hoá, thư tín từ nước thứ hai để chở đến nước thứ ba và

quyền nhận hành khách, hàng hoá, thư tín từ nước thứ ba để chở đến nước thứ hai.

c)

Quyền được khai thác tải thương mại từ một thành phố này ở nước ngoài đến một thành phố khác của cùng nước đó nhưng các chuyến bay phải được xuất phát từ nước của nhà

khai thác.

d)

Quyền được khai thác tải thương mại từ một thành phố này ở nước ngoài đến thành phố

khác của nước đó nhưng máy bay không xuất phát từ nước của nhà khai thác.

79.

Thương quyền nào là thương quyền cho phép hãng hàng không của một quốc gia

được khai thác thị trường nội địa của một quốc gia khác mà không cần xuất phát từ

quốc gia của mình là thương quyền mấy?

a)

Thương quyền 6

b)

Thương quyền 7

c)

Thương quyền 8

d)

Thương quyền 9

80.

Đối với vận chuyển hành khách, mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại về tính

mạng, sức khỏe của hành khách là:

a)

100.000 SDR

b)

128.821 SDR

c)

4150 SDR

d)

5346 SDR

81.

Đối với vận chuyển hành khách, mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại do vận

chuyển chậm là:

a)

100.000 SDR

b)

128.821 SDR

c)

4150 SDR

d)

5346 SDR

82.

Đối với vận chuyển hành lý, bao gồm cả hành lý ký gửi và hành lý xách tay, mức giới

hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại do mất mát, thiếu hụt, hư hỏng hoặc do vận

chuyển chậm là:

a)

1288 SDR

b)

128.821 SDR

c)

4150 SDR

d)

5346 SDR

83.

Đối với vận chuyển hàng hoá, mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại do mất

mát, thiếu hụt, hư hỏng hoặc do vận chuyển chậm là:

a)

17 SDR/KG

b)

21 SDR/KG

c)

19 SDR/KG

d)

22 SDR/KG

84.

Thời hiệu khiếu nại trong trường hợp mất mát, thiếu hụt, hư hỏng hành lý là:

a)

05 ngày kể từ ngày nhận hành lý.

b)

07 ngày kể từ ngày nhận hành lý.

c)

14 ngày kể từ ngày nhận hành lý.

d)

21 ngày kể từ ngày nhận hành lý.

85.

Thời hiệu khiếu nại trong trường hợp vận chuyển chậm hành lí và hàng hóa là:

a)

05 ngày kể từ ngày người có quyền nhận đã nhận được hành lý và hàng hóa.

b)

07 ngày kể từ ngày người có quyền nhận đã nhận được hành lý và hàng hóa.

c)

14 ngày kể từ ngày người có quyền nhận đã nhận được hành lý và hàng hóa.

d)

21 ngày kể từ ngày người có quyền nhận đã nhận được hành lý và hàng hóa.

86.

Thời hiệu khiếu nại trong trường hợp thiếu hụt, hư hỏng hàng hóa là:

a)

05 ngày kể từ ngày nhận hàng

b)

07 ngày kể từ ngày nhận hàng

c)

14 ngày kể từ ngày nhận hàng

d)

21 ngày kể từ ngày nhận hàng

87.

Thời hiệu khiếu nại trong trường hợp mất mát hàng hóa:

a)

05 ngày kể từ ngày nhận hàng

b)

07 ngày kể từ ngày nhận hàng

c)

14 ngày kể từ ngày nhận hàng

d)

21 ngày kể từ ngày nhận hàng

88.

“Thời hiệu khởi kiện về trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người vận chuyển đối với

thiệt hại xảy ra cho hành khách, hành lý, hàng hóa là…, kể từ ngày tàu bay đến địa điểm

đến, ngày tàu bay phải đến địa điểm đến hoặc từ ngày việc vận chuyển bị chấm dứt, tùy

thuộc vào thời điểm nào muộn nhất.” Điền từ chính xác vào chỗ trống?

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

3 năm

d)

5 năm

89.

Toà án Việt Nam có thẩm quyền giải quyết tranh chấp phát sinh từ hợp đồng vận

chuyển hàng không quốc tế hành khách, hành lý, hàng hóa theo lựa chọn của người

khởi kiện trong các trường hợp sau đây:

a)

Người vận chuyển có trụ sở chính hoặc địa điểm kinh doanh chính tại Việt Nam.

b)

Người vận chuyển có địa điểm kinh doanh và giao kết hợp đồng vận chuyển tại Việt

Nam.

c)

Việt Nam là địa điểm đến của hành trình vận chuyển.

d)

Tất cả phương án đều đúng.

90.

Khái niệm “Người thứ ba ở mặt đất” trong pháp luật hàng không là gì:

a)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân ở mặt đất bị thiệt hại do tàu bay đang bay, người, vật, chất trong tàu bay đang bay gây ra.

b)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân ở mặt đất.

c)

Hành khách bị thiệt hại do tàu bay đang bay, người, vật, chất trong tàu bay đang bay gây

ra.

d)

Hãng hàng không bị thiệt hại do tàu bay đang bay, người, vật, chất trong tàu bay đang bay gây ra.

91.

“Thời hiệu khởi kiện yêu cầu bồi thường thiệt hại đối với người thứ ba ở mặt đất là…, kể từ ngày phát sinh sự kiện gây thiệt hại.”

a)

02 năm

b)

01 năm

c)

03 năm

d)

05 năm

92.

Trong trường hợp xảy ra thiệt hại do tàu bay va chạm hoặc gây cản trở nhau thì trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người khai thác tàu bay được xác định như sau:

a)

Thiệt hại xảy ra do lỗi của một bên thì bên có lỗi phải bồi thường

b)

Thiệt hại xảy ra do lỗi của nhiều bên thì trách nhiệm bồi thường được xác định theo mức mức độ lỗi của mỗi bên; trường hợp không xác định được mức độ lỗi thì các bên có trách nhiệm bồi thường ngang nhau.

c)

cả 2 ý đều đúng

d)

cả 2 ý đều sai

93.

“Mở, đóng cảng hàng không, sân bay là…của cảng hàng không, sân bay theo quyết định

của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.” Điền từ chính xác vào chỗ trống?

a)

Việc lên kế hoạch giờ mở cửa và đóng cửa

b)

Việc cho phép, không cho phép hoạt động

c)

Việc khai trương

d)

Việc sắp xếp lịch làm việc

94.

Ai là người có thẩm quyền mở, đóng cảng hàng không, sân bay?

a)

Công An

b)

Hãng hàng không

c)

Thủ tướng chính phủ

d)

Chủ tịch hội đồng quản trị của doanh nghiệp kinh doanh vận chuyển hàng không

95.

“Giấy chứng nhận cảng hàng không, sân bay” cũng là “Giấy chứng nhận khai thác cảng

hàng không, sân bay.” Nhận định trên:

a)

ĐÚNG

b)

SAI

96.

Ai là người có thẩm quyền mở, đóng cảng hàng không, sân bay tạm thời?

a)

Chủ tịch hội đồng quản trị của doanh nghiệp kinh doanh vận chuyển hàng không

b)

Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải

c)

Giám đốc cảng vụ hàng không

d)

Người chỉ huy tàu bay, người khai thác tàu bay

97.

Cơ quan thực hiện nhiệm vụ nhà nước chuyên ngành hàng không dân dụng, thực hiện

quản lý nhà nước vè hàng không dân dụng tại cảng hàng không, sân bay?

a)

Bộ giao thông vận tải

b)

Cục hàng không Việt nam

c)

Cảng vụ hàng không

d)

Hãng hàng không

98.

Cơ quan nào điều phối giờ cất, hạ cánh tại cảng hàng không, sân bay?

a)

Bộ giao thông vận tải

b)

Thủ tướng chính phủ

c)

Giám đốc cảng vụ hàng không

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

99.

Người đứng đầu cảng vụ hàng không là ai?

a)

Chủ tịch cảng hàng không, sân bay

b)

Giám đốc cảng vụ hàng không

c)

Thanh tra cảng vụ hàng không

d)

Chủ tịch nước

100.

“An ninh hàng không là việc sử dụng kết hợp các biện pháp, nguồn nhân lực, trang bị, thiết bị để…với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng, bảo vệ an toàn cho tàu bay, hành khách, tổ bay và những người dưới mặt đất.”

a)

ngăn chặn và đối phó

b)

phòng ngừa, ngăn chặn và tố cáo

c)

phòng ngừa, ngăn chặn và đối phó

d)

phòng ngừa và đối phó

101.

Hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng là hành vi:

a)

Chiếm đoạt bất hợp pháp tàu bay đang bay

b)

Hút thuốc trên tàu bay

c)

Sử dụng giáy tờ giả để lên tàu bay

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

102.

Hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng là hành vi:

a)

Bắt giữ con tin trong tàu bay hoặc tại cảng hàng không, sân bay

b)

Thực hiện nhiệm vụ khám xét tàu bay, cảng hàng không, sân bay và công trình trạng bị, thiết bị hàng không dân dụng

c)

Loại bỏ vật phâm nguy hiểm trên tàu bay, cảng hàng không, sân bay và khu vực hạn chế khác theo quy định pháp luật

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

103.

“Cung cấp các thông tin sai đến mức uy hiếp an toàn của tàu bay đang bay hoặc trên mặt

đất; an toàn của hành khách, tổ bay, nhân viên mặt đất hoặc người tại cảng hàng không, sân

bay và công trình, trang bị, thiết bị hàng không dân dụng.” Là

a)

hành vi vi phạm hành chính

b)

hành vi vi phạm hình sự

c)

hành vi can thiệp bất hợp pháp

d)

hành vi đúng đắn

104.

Doanh nghiệp nào là doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận chuyển hàng

không?

a)

Doanh nghiệp cung cấp xăng dầu hàng không

b)

Doanh nghiệp kinh doanh vận chuyển hàng không

c)

Doanh nghiệp cảng hàng không

d)

Tất cả đáp án đều đúng

105.

Doanh nghiệp nào dưới đây phải là doanh nghiệp 100% vốn hóa nhà nước?

a)

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu, dịch vụ cung cấp tin tức hàng không, dịch vụ

tìm kiếm, cứu nạn

b)

Doanh nghiệp cung cấp thông tin dẫn đường giám sát, dịch vụ khí tượng hàng không

c)

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu, dịch vụ cung cấp tin tức hàng không, Doanh

nghiệp cung cấp thông tin dẫn đường giám sát

d)

Cả 3 đáp án đều sai

106.

Doanh nghiệp nào dưới đây là doanh nghiệp cảng hàng không?

a)

ACV

b)

VNA

c)

TSC

d)

SCSC

107.

Nhân viên hàng không là:

a)

những người hoạt động liên quan trực tiếp đến bảo đảm an toàn hàng không, an ninh

hàng không, khai thác tàu bay, vận chuyển hàng không, hoạt động bay, có giấy phép,

chứng chỉ chuyên môn phù hợp do Bộ Giao thông vận tải cấp hoặc công nhận

b)

những người họa động liên quan đến ngành hàng không

c)

Những người có thẻ ngành

d)

Những người làm việc trên tàu bay

108.

Có bao nhiêu chức danh nhân viên hàng không?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

109.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Năng định là bằng cấp nhân viên hàng không khi tốt nghiệp tại Học Viện Hàng Không

Việt Nam

b)

Năng định là chứng chỉ hoàn thành chương trình đào tạo, huấn luyện cơ bản chuyên

ngành hàng không của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ được Cục HKVN cấp phép

cơ sở đủ điều kiện đào tạo huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

c)

Năng định là chứng nhận về năng lực chuyên môn của nhân viên hàng không đáp ứng đủ điều kiện thực hiện nhiệm vụ theo chức danh ghi trong giấy phép nhân viên hàng không.

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

110.

Chứng chỉ chuyên môn nhân viên hàng không là:

a)

Văn bằng, chứng chỉ hoàn thành chương trình đào tạo cơ bản chuyên ngành HK của cơ sở đào tạo tại Việt Nam theo hệ thống giáo dục quốc dân

b)

Được hiểu là chứng chỉ do một cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng

không được Bộ Giao Thông vận tải cho phép hoặc công nhận cấp cho người học đã hoàn thành một chương trình đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ chuyên môn về hàng không

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

111.

Giấy phép nhân viên hàng không còn hiệu lực khi:

a)

Năng định còn hiệu lực

b)

Chứng nhận đủ điều kiện sức khỏe còn hiệu lực

c)

cả 2 ý đều đúng

d)

cả 2 ý đều sai

112.

Người chỉ huy tàu bay là:

a)

Cơ trưởng

b)

Tiếp viên trưởng

c)

Thành phần tổ lái được người khai thác tàu bay chỉ định

d)

Thành phần tổ tiếp viên được người khai thác tàu bay chỉ định

113.

Bảo đảm hoạt động bay gồm:

a)

Tổ chức và quản lý bảo đảm hoạt động bay

b)

Cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay

c)

cả 2 ý đều đúng

d)

cả 2 ý đều sai

114.

Tàu bay được coi là lâm nguy khi:

a)

Tàu bay hoặc những người trong tàu bay bị nguy hiểm mà các thành viên tổ bay không thể khắc phục được hoặc tàu bay bị mất liên lạc và chưa xác định được vị trí tàu bay.

b)

Tàu bay bị hỏng nghiêm trọng khi lăn, cất cánh, đang bay, hạ cánh hoặc bị phá huỷ hoàn toàn và tàu bay hạ cánh bắt buộc ngoài sân bay.

c)

cả 2 ý đều đúng

d)

cả 2 ý đều sai

Similar Resources on Wayground