wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÌM HIỂU VÀ TUYÊN TRUYỀN PHÁP LUẬT

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 có hiệu lực?

a)

Ngày 01/01/2014

b)

Ngày 01/01/2015

c)

Ngày 01/06/2014

d)

Ngày 01/06/2015

2.

Hãy cho biết Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 định nghĩa tảo hôn là gì?

a)

Tảo hôn là việc lấy vợ, lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên chưa đủ tuổi kết hôn.

b)

Tảo hôn là việc lấy vợ, lấy chồng khi một bên chưa đủ tuổi kết hôn.

c)

Tảo hôn là việc lấy vợ, lấy chồng khi nam và nữ đã đủ tuổi kết hôn.

3.

Hãy cho biết Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 định nghĩa kết hôn trái pháp luật là gì?

a)

Kết hôn trái pháp luật là việc nam, nữ đã đăng ký kết hôn tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhưng một bên vi phạm điều kiện kết hôn.

b)

Kết hôn trái pháp luật là việc nam, nữ đã đăng ký kết hôn tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhưng một bên hoặc cả hai bên vi phạm điều kiện kết hôn.

c)

Kết hôn trái pháp luật là việc nam, nữ đã đăng ký kết hôn tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhưng cả hai bên vi phạm điều kiện kết hôn.

4.

Thế nào là hôn nhân cận huyết thống?

a)

Là hôn nhân giữa nam và nữ có cùng dòng máu về trực hệ; giữa nam và nữ có họ hàng thân thuộc trong phạm vi 3 đời.

b)

Là hôn nhân giữa nam và nữ có cùng dòng máu về trực hệ.

c)

Là hôn nhân giữa nam và nữ có họ hàng thân thuộc trong phạm vi 3 đời.

5.

Pháp luật cấm kết hôn trong những trường hợp nào sau đây?

a)

Kết hôn giữa người đang có vợ và đang có chồng.

b)

Kết hôn với người nước ngoài.

c)

Kết hôn khi đã đủ tuổi theo quy định của pháp luật.

6.

Độ tuổi kết hôn được quy định trong Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014?

a)

Nam đủ 20 tuổi trở lên, nữ đủ 18 tuổi trở lên.

b)

Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên.

c)

Nam từ 20 tuổi trở lên, nữ từ 18 tuổi trở lên.

d)

Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ 18 tuổi trở lên.

7.

Luật giao thông đường bộ năm 2008 có hiệu lực?

a)

01/07/2008

b)

01/12/2008

c)

01/07/2009

d)

01/12/2009

8.

Luật giao thông đường bộ năm 2008 định nghĩa thế nào là đường bộ?

a)

Đường bộ gồm đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ.

b)

Đường bộ gồm đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ, hành lang dành cho người đi bộ.

c)

Đường bộ gồm đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, hành lang dành cho người đi bộ.

9.

Người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy trên đường mà trong máu có nồng độ cồn vượt quá bao nhiêu thì bị cấm?

a)

Nồng độ cồn vượt quá 20 miligam/100 miligam máu

b)

Nồng độ cồn vượt quá 30 miligam/100 miligam máu

c)

Nồng độ cồn vượt quá 40 miligam/100 miligam máu

d)

Nồng độ cồn vượt quá 50 miligam/100 miligam máu

10.

Khi đèn tín hiệu giao thông màu vàng bật sáng, người điều khiển phương tiện đi chưa đến vạch dừng thì phải làm gì?

a)

Tiếp tục đi nhưng phải chú ý quan sát tránh gây tai nạn giao thông.

b)

Dừng lại trước vạch dừng.

c)

Được đi tiếp nhưng chỉ được rẽ trái.

d)

Được đi tiếp nhưng chỉ được rẽ phải.

11.

Trường hợp nào người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe gắn máy được chở tối đa hai người?

a)

Trẻ em dưới 6 tuổi.

b)

Trẻ em dưới 10 tuổi.

c)

Trẻ em dưới 12 tuổi.

d)

Trẻ em dưới 14 tuổi.

12.

Theo quy định của Luật giao thông đường bộ năm 2008, người đủ bao nhiêu tuổi được lái xe gắn máy có dung tích xi-lanh dưới 50 cm?

a)

Đủ 14 tuổi trở lên.

b)

Đủ 16 tuổi trở lên.

c)

Đủ 18 tuổi trở lên.

d)

Đủ 20 tuổi trở lên.

13.

Người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) có hành vi rú ga liên tục trong đô thị, khu đông dân cư, trừ các xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ theo quy định thì bị xử phạt như thế nào?

a)

Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 150.000 đồng. 

b)

Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng.

c)

Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng.

d)

Phạt tiền từ 700.000 đồng đến 800.000 đồng.

14.

Người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy không đội mũ bảo hiểm sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính bao nhiêu tiền?

a)

Từ 100.000 đến 200.000 đồng.

b)

Từ 200.000 đến 300.000 đồng.

c)

Từ 300.000 đến 400.000 đồng.

d)

Từ 400.000 đến 500.000 đồng.

15.

Người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy chạy quá tốc độ cho phép từ 5 km/h đến dưới 10 km/h sẽ bị xử phạt vi phạm bao nhiêu tiền?

a)

Từ 100.000 đến 200.000 đồng.

b)

Từ 200.000 đến 300.000 đồng.

c)

Từ 300.000 đến 400.000 đồng.

d)

Từ 400.000 đến 500.000 đồng.

16.

Người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông thì sẽ bị phạt tiền với mức nào sau đây?

a)

200.000 đồng đến 400.000 đồng.

b)

400.000 đồng đến 600.000 đồng.

c)

500.000 đồng đến 700.000 đồng.

d)

600.000 đồng đến 1.000.000 đồng.

17.

Người điều khiển xe đạp, xe đạp máy, xe đạp điện mà không đi bên phải theo chiều đi của mình thì sẽ bị phạt tiền với mức nào sau đây?

a)

80.000 đồng đến 100.000 đồng.

b)

100.000 đồng đến 150.000 đồng.

c)

150.000 đồng đến 200.000 đồng.

d)

200.000 đồng đến 300.000 đồng.

18.

Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi điều khiển xe mô tô có dung tích xi lanh từ 50 cm3 trở lên thì sẽ bị phạt tiền với mức nào sau đây?

a)

100.000 đồng đến 200.000 đồng

b)

200.000 đồng đến 300.000 đồng

c)

300.000 đồng đến 400.000 đồng

d)

400.000 đồng đến 600.000 đồng.

19.

Luật An ninh mạng có hiệu lực?

a)

01/01/2019.

b)

01/07/2019.

c)

12/06/2018.

d)

12/12/2018.

20.

Hãy cho biết hành vi nào sau đây bị cấm theo quy định Luật An ninh mạng?

a)

Đăng quảng cáo giới thiệu sản phẩm, mua bán hàng hóa trên mạng xã hội khi đã đăng ký dịch vụ.

b)

Tổ chức, hoạt động, câu kết, xúi giục người chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

Tổ chức, hoạt động, kêu gọi mọi người làm công tác thiện nguyện.

d)

Tổ chức, hoạt động, giới thiệu, nêu gương người tốt, việc tốt.

21.

Hãy cho biết hành vi nào sau đây bị cấm theo quy định Luật An ninh mạng?

a)

Xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành quả cách mạng; phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân tộc; xúc phạm tôn giáo, phân biệt đối xử về giới, phân biệt chủng tộc.

b)

Phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân tộc; xúc phạm tôn giáo, phân biệt đối xử về giới, phân biệt chủng tộc.

c)

Xúc phạm tôn giáo, phân biệt đối xử về giới, phân biệt chủng tộc; xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành quả cách mạng.

d)

Xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành quả cách mạng; phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân tộc.

22.

Theo Luật An ninh mạng, hành vi nào sao đây được coi là có nội dung làm lộ bí mật cá nhân, bí mật gia đình?

a)

Đưa lên không gian mạng những thông tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật công tác, bí mật kinh doanh, bí mật cá nhân, bí mật gia đình và đời sống riêng tư trái quy định của pháp luật.

b)

Đưa lên không gian mạng những thông tin thuộc đời sống riêng tư trái quy định của pháp luật.

c)

Đưa lên không gian mạng những thông tin bí mật cá nhân trái quy định của pháp luật.

d)

Đưa lên không gian mạng những thông tin bí mật gia đình trái quy định của pháp luật.

23.

Theo Luật An ninh mạng, hành vi nào sau đây được coi là có nội dung sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin, phương tiện điện tử để vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội?

a)

Chiếm đoạt tài sản qua mạng Internet; Tổ chức đánh bạc, đánh bạc qua mạng Internet; Vi phạm bản quyền và sở hữu trí tuệ trên không gian mạng.

b)

Tổ chức đánh bạc, đánh bạc qua mạng Internet; Vi phạm bản quyền và sở hữu trí tuệ trên không gian mạng.

c)

Chiếm đoạt tài sản qua mạng Internet; Vi phạm bản quyền và sở hữu trí tuệ trên không gian mạng.

24.

Theo luật phòng, chống ma túy năm 2021 thì chất ma túy được quy định như thế nào?

a)

Là chất gây nghiện, chất hướng thần được quy định trong danh mục chất ma túy do Chính phủ ban hành.

b)

Là chất kích thích hoặc ức chế thần kinh, dễ gây tình trạng nghiện đối với người sử dụng.

c)

Là chất kích thích hoặc ức chế thần kinh hoặc gây ảo giác, nếu sử dụng nhiều lần có thể dẫn tới tình trạng nghiện đối với người sử dụng.

25.

Theo luật phòng, chống ma túy năm 2021 thì chất hướng thần được quy định như thế nào?

a)

Là chất gây nghiện, chất hướng thần được quy định trong danh mục chất ma túy do Chính phủ ban hành.

b)

Là chất kích thích hoặc ức chế thần kinh, dễ gây tình trạng nghiện đối với người sử dụng.

c)

Là chất kích thích hoặc ức chế thần kinh hoặc gây ảo giác, nếu sử dụng nhiều lần có thể dẫn tới tình trạng nghiện đối với người sử dụng.

26.

Khái niệm phòng, chống ma túy được quy định trong luật phòng, chống ma túy năm 2021 như thế nào?

a)

Là phòng ngừa, ngăn chặn, đấu tranh chống tội phạm và tệ nạn ma túy; kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy.

b)

Là việc sử dụng trái phép chất ma túy, nghiện ma túy và các hành vi vi phạm pháp luật về ma túy mà chưa đến mức hoặc không bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

c)

Là tuyên truyền mọi người không sử dụng ma túy, chất gây nghiện, chất hướng thần được quy định trong danh mục chất ma túy do Chính phủ ban hành.

27.

Những hành vi nào bị cấm theo Luật phòng, chống ma túy, chất ma túy?

a)

Sử dụng, tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy; cưỡng bức, lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất ma túy.

b)

Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy; cưỡng bức người khác sử dụng trái phép chất ma túy.

c)

Sử dụng trái phép chất ma túy; cưỡng bức người khác sử dụng trái phép chất ma túy.

d)

Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy; lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất ma túy.

28.

Những hành vi nào bị cấm theo Luật phòng, chống ma túy?

a)

Sản xuất phương tiện, dụng cụ dùng vào việc sản xuất trái phép chất ma túy.

b)

Vận chuyển phương tiện, dụng cụ dùng vào việc sản xuất trái phép chất ma túy.

c)

Sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, mua bán phương tiện, dụng cụ dùng vào việc sản xuất hoặc sử dụng trái phép chất ma túy.

d)

Tàng trữ, vận chuyển, mua bán phương tiện, dụng cụ dùng vào việc sản xuất hoặc sử dụng trái phép chất ma túy.

29.

Theo Luật phòng, chống ma túy thì gia đình người nghiện ma túy có trách nhiệm như thế nào?

a)

Khai báo với cơ quan, tổ chức nơi làm việc hoặc chính quyền cơ sở nơi cư trú.

b)

Khai báo với UBND cấp xã về người nghiện ma túy trong gia đình mình.

c)

Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về cai nghiện ma túy.

d)

Khai báo với cơ quan, tổ chức nơi làm việc và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về cai nghiện ma túy.

30.

Theo Thông tư số 32/2020/TT-BGDDT ngày 15/9/2020 của Bộ GDĐT quy định mỗi lớp có lớp trưởng và các lớp phó, vậy lớp trưởng do ai bầu ra?

a)

Giáo viên chủ nhiệm.

b)

Hiệu trưởng nhà trường.

c)

Các Tổ trưởng.

d)

Tập thể lớp.

31.

Nhiệm vụ của học sinh được quy định như thế nào tại Thông tư số 32/2020/TT-BGDDT ngày 15/9/2020 của Bộ GDĐT?

a)

Thực hiện nhiệm vụ học tập, rèn luyện theo chương trình, kế hoạch của nhà trường.

b)

Được bình đẳng trong việc hưởng thụ giáo dục toàn diện.

c)

Được tuyên dương trước lớp hoặc trước trường.

d)

Nhắc nhở trực tiếp để khắc phục giáo dục.

32.

Theo Thông tư số 32/2020/TT-BGDDT ngày 15/9/2020 của Bộ GDĐT thì ngôn ngữ ứng xử của học sinh được quy định như thế nào?

a)

Có ý thức tôn trọng, lễ phép với người lớn tuổi.

b)

Biết giữ gìn vệ sinh trường, lớp.

c)

Biết chia sẽ, giúp đỡ những em nhỏ.

d)

Biết bảo vệ tài sản của nhà trường.

33.

Theo Thông tư số 32/2020/TT-BGDDT ngày 15/9/2020 của Bộ GDĐT thì những hành vi nào học sinh không được làm?

a)

Sử dụng tài liệu liên quan đến môn kiểm tra trong quá trình kiểm tra định kỳ.

b)

Sử dụng dụng cụ, thiết bị để phục vụ học tập.

c)

Sử dụng điện thoại di động trong giờ học khi giáo viên bộ môn cho phép.

d)

Sử dụng Áplat địa lý khi học môn Địa lý.

34.

Theo Thông tư số 32/2020/TT-BGDDT ngày 15/9/2020 của Bộ GDĐT thì những hành vi nào học sinh không được làm?

a)

Tụ tập đông người gây rối trật tự, an ninh trong nhà trường.

b)

Tập trung nghe nhà trường tuyên truyền, phổ biến các quy định chung đối với học sinh.

c)

Tập trung cổ vũ các bạn tham gia đá bóng giao lưu.

d)

Tập trung tập luyện văn nghệ theo yêu cầu của nhà trường.

35.

Theo Thông tư số 32/2020/TT-BGDDT ngày 15/9/2020 của Bộ GDĐT thì có bao nhiêu hình thức xử lý kỷ luật học sinh khi vi phạm khuyết điểm?

a)

3 hình thức.

b)

4 hình thức.

c)

2 hình thức.

d)

5 hình thức.

36.

Theo Luật Thanh niên năm 2020, thanh niên là công dân Việt Nam có độ tuổi: 

a)

từ 16 tuổi đến đủ 30 tuổi  

b)

từ đủ 16 tuổi đến 30 tuổi

c)

từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi

d)

dưới 16 tuổi

37.

Luật Thanh niên năm 2020 có hiệu lực thi hành từ ngày tháng năm nào?

a)

01/01/2020       

b)

16/06/2020

c)

01/01/2021

d)

16/06/2021

38.

Nội dung nào sau đây là trách nhiệm của thanh niên đối với Nhà nước và xã hội theo Luật Thanh niên năm 2020?

a)

Gương mẫu chấp hành chính sách, pháp luật và thực hiện nghĩa vụ công dân.

b)

Rèn luyện đạo đức, nhân cách, lối sống văn hóa, ứng xử văn minh.

c)

Kính trọng, hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ và tôn trọng các thành viên khác trong gia đình

d)

Phát huy truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc.

39.

Nội dung nào sau đây là trách nhiệm của thanh niên đối với bản thân theo Luật Thanh niên năm 2020?

a)

Gương mẫu chấp hành chính sách, pháp luật và thực hiện nghĩa vụ công dân.

b)

Rèn luyện đạo đức, nhân cách, lối sống văn hóa, ứng xử văn minh.

c)

Kính trọng, hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ và tôn trọng các thành viên khác trong gia đình.

d)

Phát huy truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc.

40.

Nội dung nào sau đây là trách nhiệm của thanh niên đối với Tổ quốc theo Luật Thanh niên năm 2020?

a)

Phòng, chống tiêu cực, tệ nạn xã hội, hành vi trái pháp luật và đạo đức xã hội.

b)

Phòng, chống tác hại từ không gian mạng.

c)

Đảm nhận công việc khó khăn, gian khổ, cấp bách khi Tổ quốc yêu cầu.

d)

Bảo vệ, giữ gìn, phát huy bản sắc văn hóa dân tộc.