wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hình học 6 full

Total questions: 71

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Tam giác đều có bao nhiêu cạnh bằng nhau?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Tam giác đều có bao nhiêu góc bằng nhau?

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

3.

Hình vuông có bao nhiêu cạnh bằng nhau?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

4.

Hình vuông có bao nhiêu góc bằng nhau?

a)

4

b)

6

c)

5

d)

3

5.

Hình vuông có bao nhiêu đường chéo bằng nhau?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

6.

Lục giác đều có bao nhiêu đường phân giác bằng nhau?

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

7.

Tìm các hình tương ứng sau

a)

1.

Tam giác đều

b)

2.

Tam giác

c)

3.

Hình vuông

d)

4.

Lục giác đều

8.

Cho phát biểu sau: (a)   là hình có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau bằng 600. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Choose from the below words
Hình tam giác đều
Hình vuông
Tam giác cân
Lục giác đều
9.

Phát biểu nào dưới đây là đúng

a)

Hình 1 là biển báo dừng lại có hình lục giác đều.

b)

Hình 2 là biển báo chỉ đường có hình vuông.

c)

Hình 3 là biển báo đường giao nhau có hình tam giác đều.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

e)

Cả A, B và C đều sai.

10.

Hình vuông là hình có​ (a)   ​ (b)   ​ (c)  

Choose from the below words
bốn cạnh bằng nhau (2)
Có bốn góc bằng nhau (3)
có hai đường chéo bằng nhau (5)
có bốn góc bằng nhau và bằng 60 độ (1)
Có 4 đường chéo bằng nhau (4)
11.

Hình lục giác đều là hình

a)

có 6 cạnh

b)

có 5 cạnh bằng nhau

c)

có 4 cạnh bằng nhau

d)

Có 6 cạnh bằng nhau

e)

có 6 góc bằng nhau

12.

Có bao nhiêu hình chứa lục giác đều trong các hình bên

a)

1

b)

3

c)

4

d)

0

13.

Tìm các hình tương ứng sau

a)

1.

Tam giác đều

b)

2.

Tam giác

c)

3.

Hình Vuông

d)

4.

Lục giác đều

e)

5.

Hình Bình Hành

14.

Hình lục giác có bao nhiêu đường chéo chính

a)

1

b)

2

c)

6

d)

3

15.

Hình lục giác có bao nhiêu đường chéo phụ

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

16.

Trong các hình sau hình nào có ít cạnh nhất

a)

Tam giác

b)

Tứ giác

c)

Hình vuông

d)

Lục giác đều

17.

Phát biểu nào dưới đây sai:

a)

Hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau.

b)

Hình lục giác đều có sáu góc bằng nhau.

c)

Hình tam giác đều có ba đường chéo bằng nhau.

d)

Hình vuông có bốn góc bằng nhau bằng 900.

e)

Hình lục giác đều có sáu góc bằng nhau và bằng 600

18.

Sắp xếp các bước vẽ tam giác đều cạnh 2cm:

a)

Vẽ đoạn thẳng AB bằng 2cm.

b)

Vẽ đường tròn tâm A bán kính 2cm và đường tròn tâm B bán kính 2cm.

c)

Hai đường tròn tâm A và tâm B cắt nhau tại điểm C. 

d)

Nối các điểm A với C, B với C ta được tam giác đều ABC cạnh 2 cm.

1)
2)
3)
4)
19.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

20.

Hình lục giác là hình được ghép từ

a)

5 hình tam giác đều.

b)

3 hình tam giác đều.

c)

6 hình tam giác đều.

d)

4 hình tam giác đều.

21.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Nếu tam giác MNP có MN = NP thì tam giác MNP là tam giác đều.

b)

Nếu tam giác MNP có góc M bằng góc N bằng góc P bằng 600 thì tam giác MNP là tam giác đều.

c)

Nếu tam giác MNP có MN = NP = PQ thì tam giác MNP đều.

d)

Nếu tam giác MNP có NP = PQ thì chưa chắc tam giác MNP đã là tam giác đều.

22.

Nối cột A với cột B để được các bước vẽ hình vuông ABCD có cạnh 7cm một cách chính xác:

a)

Vẽ cạnh AB bằng 7cm

1.

Bước 1

b)

Vẽ đường thẳng đi qua A vuông góc với AB. Trên đường thẳng này lấy điểm D sao cho AD bằng 7cm

2.

Bước 2

c)

Vẽ đường thẳng đi qua B vuông góc với AB. Trên đường thẳng này lấy điểm C sao cho BC bằng 7cm.

3.

Bước 3

d)

Nối điểm D với điểm C lại ta được hình vuông ABCD cạnh 7cm.

4.

Bước 4

23.

Hình lục giác đều có đường chéo chính dài 18 cm. Số đo cạnh của hình lục giác đều là: ​ (a)  

Choose from the below words
9 cm
18 cm
6 cm
8 cm
12 cm
24.

Quan sát hình sau và cho biết hình nào là hình chữ nhật, hình nào là hình thoi?

a)

Hình chữ nhật là hình a), Hình c) là hình thoi

b)

Không có hình chữ nhật, Hình c) là hình thoi

c)

Hình chữ nhật là hình a), không có hình thoi

d)

Hình chữ nhật là hình b), Hình c) là hình thoi

25.

Trong các hình sau có bao nhiêu hình chứa hình chữ nhật

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

15

26.

Quốc kì Việt Nam có hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình vuông.

c)

Hình thoi.

d)

Hình bình hành.

e)

Hình tam giác

27.

Hình thang cân là hình có (a)   ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)  

Choose from the below words
hai đường chéo bằng nhau (1)
hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm (2)
Hai cạnh đáy song song (3)
Hai góc kề một đáy bằng nhau (4)
Hai cạnh bên bằng nhau (5)
Hai góc đối bằng nhau (6)
28.

Hình nào bên đây là hình bình hành

29.

Cho hình chữ nhật MNPQ, ta có:

a)

MN = NP.

b)

MP = MN.

c)

PQ = NP.

d)

MP = NQ.

e)

MN = PQ

30.

Hình thoi là hình có (a)   ​ (b)   ​ (c)  

Choose from the below words
hai đường chéo vuông góc (1)
có bốn góc bằng nhau (2)
Hai đường chéo bằng nhau (3)
hai góc kề một cạnh bằng nhau (4)
Bốn cạnh bằng nhau (5)
Hai đường chéo là phân giác (6)
31.

Chọn phát biểu đúng về hình bên (a)   ​ (b)  

Choose from the below words
ABCD là hình bình hành (1)
ABCD là hình thoi (2)
ABCE là hình thang cân (3)
ABCE là hình chữ nhật (4)
ABCE là hình thang (5)
32.

Mặt bàn hình bên là hình gì

a)

Hình bình hành

b)

Hình thang cân

c)

hình chữ nhât

d)

Hình thoi

33.

Cái kim của la bàn có hình gì

a)

Hình thoi

b)

hình bình hành

c)

hình thang cân

d)

hình chữ nhật

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hình bình hành là hình thang cân.

b)

Hình chữ nhật là hình thang cân.

c)

Hình thoi là hình thang cân.

d)

Không có câu nào đúng

35.

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 5cm, BC = 2cm thì:

a)

CD = 5cm

b)

CD = 2cm

c)

CD = 7cm

d)

CD = 3cm.

36.

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 5cm, BC = 2cm thì:

a)

CD = 5cm

b)

CD = 2cm

c)

AD = 7cm

d)

AD = 3cm.

e)

AD = 2 cm

37.

Các bước vẽ hình bình hành DEFG có DE = 4cm; EF = 3cm như sau:

Bước 1. Vẽ đoạn DE = 3cm.

Bước 2. Vẽ đường thẳng đi qua E. Trên đường thẳng này lấy điểm F sao cho EF = 3cm.

Bước 3. Vẽ đường thẳng đi qua D và song song với EF. Trên đường thẳng này lấy điểm G sao cho DG = EF = 3cm.

Bước 4. Nối điểm G với điểm F lại ta được hình bình hành DEFG.

Trong các bước vẽ trên có bao nhiêu bước làm đúng?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

38.

Hình bên có bao nhiêu hình thoi?

a)

16

b)

20

c)

24

d)

26

39.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

40.

Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

41.

Cho hình vuông MNPQMP = 7,1cm, MN = 5cm. Độ dài đoạn thẳng NQ là:

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

7,1 cm

d)

14,2 cm

42.

Cho hình vuông MNPQ. Nhận định nào sau đây là sai:

a)

MN = NP

b)

MN = NQ

c)

MP = NQ

d)

PQ = QM

43.

Hình lục giác đều ABCDEG có:

a)

AB = BE = CD = DB = DG = GE

b)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

c)

AB = BC = CG = GE = ED = DA

d)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

44.

Cho hình lục giác MNPQRSRS= 5cm, NR=10cm. Độ dài MN là:

a)

5 cm

b)

20 cm

c)

10 cm

d)

40 cm

45.

Cho hình lục giác đều ABCDEG. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

OA = OB = OC = OD = OE = OG

b)

OA < OB < OC < OD < OE < OG

c)

OA > OB > OC > OD > OE > OG

d)

OA \ne OB OC OD OE OG

46.

Cho hình lục giác đều ABCDEG, có AB = 3cm, AD=6cm. Độ dài BE là:

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

9 cm

d)

12 cm

47.

Một hình vuông có độ dài cạnh 5m. Chu vi của hình vuông đó là:

a)

20 m

b)

25 m

c)

20 m2m^2

d)

25 undefined

48.

Cho một tam giác có diện tích là 16 cm2 và một hình vuông có độ dài cạnh là 4 cm. Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Chu vi của hình vuông bằng diện tích của tam giác

b)

Diện tích hình vuông nhỏ hơn diện tích hình tam giác

c)

Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình tam giác

d)

Hình vuông và hình tam giác có diện tích bằng nhau

49.

Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh 6m. Độ dài hàng rào bao quanh hình vuông đó bằng:

a)

36 m

b)

24 m

c)

36 m2

d)

24m2

50.

Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:

a)

81 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

9 m

51.

Một hình chữ nhật có chu vi 16cm. Tính diện tích hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật.

a)

16 cm2

b)

8 cm2

c)

4 cm2

d)

2 cm2

52.

Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 5 cm. Nếu tăng độ dài cạnh hình vuông đó lên 3 lần thì chu vi của hình vuông đó:

a)

Tăng lên 3

b)

Tăng lên 9 lần

c)

Giảm đi 3 lần

d)

Giảm đi 9 lần

53.

Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 5 cm. Nếu tăng độ dài cạnh hình vuông đó lên 6 lần thì diện tích của hình vuông đó:

a)

Tăng lên 6 lần

b)

Tăng lên 36 lần

c)

Không thay đổi

d)

Giảm đi 6 lần

54.

Hình nào dưới đây là tam giác đều?

a)

Hình 2

b)

Hình 3

c)

Hình 1

d)

Hình 4

55.

Hình tam giác ABC đều có:

a)

AB = BC = AC

b)

AB > BC > CA

c)

AB < BC < CA

d)

Độ dài AB. BC, CA khác nhau.

56.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?

a)

6

b)

4

c)

8

d)

10

58.

Hình nào dưới đây có hình ảnh là hình tam giác đều?

a)
b)
c)
d)
59.

Hình nào sau đây có hình ảnh là là hình vuông?

a)
b)
c)
d)
60.

Sắp xếp các mục sau theo đúng tính chất

Categorize the following

Bốn cạnh bằng nhau, 4 góc bằng nhau

Đường chéo bằng nhau và vuông góc

Có 4 cạnh bằng nhau

Có 4 góc vuông

Có 2 đường chéo bằng nhau

Có 2 đường chéo cắt nhau ở trung điểm

Có 2 cặp cạnh song song và bằng nhau

hai đường chéo vuông góc

Hình Vuông
Hình Thoi
Hình Chữ Nhật
Hình Bình Hành
61.

Gắn tên các hình thích hợp

62.

Các biển báo giao thông dưới đây có dạng hình gì?

63.

Các hình sau đây hình nào chứ lục giác đều

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

64.

Trong các hình sau, hình nào là hình vuông?

65.

Điền cụm từ thích hợp nhất vào chỗ trống: “Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc bằng nhau là​ (a)   "

Choose from the below words
Hình Vuông
Hình chữ nhật
Hình thoi
Tứ giác đều
66.

Trong các hình sau đây hình nào là lục giác đều

67.

Xác định tên cho các hình sau: a)​ (a)   , b)​ (b)   ​, c) (c)   , d)​ (d)  

Choose from the below words
Hình thoi
Hình thang cân
Hình chữ nhật
Hình bình hành
Lục giác đều
Tam giác đều
68.

Hình thang cân MNPQ có:​ (a)  

Choose from the below words
Hai cạnh bên bằng nhau
Hai cạnh đáy bằng nhau
Hai đường chéo vuông góc nhau
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm
69.

Hình bình hành ABCD có:​ (a)  

Choose from the below words
AB = CD
AB = AC
AC = BD
BC = BD
70.

Hình chữ nhật có. Chọn đáp án sai (a)  

Choose from the below words
Hai đường chéo vuông góc
Bốn góc bằng 90 độ
Hai đường chéo bằng nhau
Các cạnh đối bằng nhau
71.

Các hình bên hình nào là hình chữ nhật?