wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa - HK1

Total questions: 95

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Công thức chung của amino axit no, mạch hở, có một nhóm cacboxyl và một nhóm amino là:

a)

CnH2n+1O2N

b)

CnH2n-1O2N

c)

CnH2nO2N

d)

CnH2n+1O4N

2.

Các este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2 ?

a)

Metyl axetat.

b)

Vinyl axetat.

c)

Etyl axetat.

d)

Propyl fomat.

3.
Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân tinh bột là
a)

xenlulozơ

b)

glucozơ

c)

saccarozơ

d)

fructozơ

4.
Đồng phân của glucozơ là:
a)

Xenlulozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

Sobitol.

5.

Amin no, đơn chức, mạch hở có CTPT là :

a)

CnH2n

b)

CnH2n-1N

c)

CnH2n+3N

d)

CnH2nO2

6.

Để phân biệt saccarozơ và glucozơ cần dùng:

a)

H2/Ni, to

b)

AgNO3/NH3

c)

Na

d)

H2SO4 đ

7.

Thuốc thử dùng để phân biệt 2 dung dịch glucozơ và fructozơ là

a)

nước Br2

b)

Cu(OH)2

c)

CuO

d)

AgNO3/NH3 

8.

Khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ ta thu được sản phẩm là

a)

fructozơ

b)

glucozơ

c)

saccarozơ

d)

axit gluconic

9.

Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

Xenlulozơ

b)

Amilozơ

c)

Saccarozơ

d)

Glucozơ

10.

Polime –(CF2-CF2)n- có tên thường gọi là

a)

xenlulozơ

b)

nilon-6

c)

teflon

d)

bakelit

11.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ tắm

c)

Tơ visco

d)

Tơ capron

12.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?

a)

amilozơ

b)

amilopectin

c)

nhựa bakelit

d)

tinh bột

13.

Poli (etyl acrylat) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2=CHOOCCH3

b)

CH2=CHCOOCH2CH3

c)

CH2=CH-CH2OOCH

d)

CH3COOCH=CHCH3

14.

Poli (vinyl clorua) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2Cl-CH3

b)

CH2=CHCl

c)

CH3-CHCl

d)

CH2Cl-CH2Cl

15.

etyl acrylat là

a)

C2H5COOCH=CH2

b)

CH2=CHCOOC2H5

16.

sobitol là

a)

C6H12O6

b)

C6H14O6

17.

anilin là

a)

C6H5NH2

b)

C6H5NH3

18.

Mùi chuối chín

a)

Isoamyl axetat

b)

Benzyl axetat

c)

Etyl butirat

d)

Etyl propionate

19.

Mùi hoa nhài

a)

Isoamyl axetat

b)

Benzyl axetat

c)

Etyl propionate

d)

Etyl butirat

20.

Vinyl axetat

a)

CH3COOCH2=CH2

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3

21.

CH2=CH2-COOCH3 có tên gọi là

a)

Etyl axetat

b)

Metyl metacrylat

c)

Metyl acrilat

d)

Vinyl axetat

22.

Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Aminoaxit có bản chất ion lưỡng cực

b)

Aminoaxit đều có tính lưỡng tính

c)

Aminoaxit đều ở thể rắn

d)

Aminoaxit đều không đổi màu phenolphtalein

23.

Số nguyên tử cacbon trong axit glutamic là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

24.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

a)

glyxin

b)

alanin

c)

lysin

d)

valin

25.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit

a)

H2N-CH2-CONH-CH2-CONH-CH2-COOH

b)

H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH

c)

H2N-CH2-CH2-CONH-CH2-CH2-COOH

d)

HN-CH2-CH2-CONH-CH2-COOH

26.

Nhóm -CO-NH- giữa 2 đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết

a)

peptit

b)

amit

c)

este

d)

xeton

27.

Tên gốc chức của chất có CTCT sau : CH3-CH2-CH2-NH2

a)

Etylamin

b)

Propylamin

c)

Propan

d)

Propan-1-amin

28.

Metyl,đimetyl,trimetyl là những chất :

a)

Có mùi khai khó chịu, độc, dễ tan trong nước

b)

Có mùi thơm, độc, dễ tan trong nước

c)

Lỏng,không mùi, khó tan trong nước

d)

Có mùi khai khó chịu, độc, rất ít tan trong nước

29.

Amin có tính :

a)

Khử

b)

Oxi hóa

c)

Axit

d)

Bazo

30.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?

a)

anilin, metylamin, amoniac.

b)

anilin, amoniac, metylamin.

c)

amoniac, etylamin, anilin.

d)

etylamin, anilin, amoniac.

31.

Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là

a)

6

b)

5.

c)

4.

d)

12.

32.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

33.

Bậc của amin là

a)

bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức -NH2.

b)

số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

c)

số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.

d)

số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

34.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Etylamin.

b)

Đimetylamin.

c)

Phenylamin.

d)

Metylamin.

35.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

36.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

37.

Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin nào sau đây thoả mãn tính chất của X?

a)

đimetyl amin.

b)

benzyl amin.

c)

metyl amin.

d)

phenyl amin.

38.

Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

39.

Amin nào sau đây không làm quỳ tím hóa xanh :

a)

Etylamin

b)

Propylamin

c)

Metylamin

d)

Anilin

40.

Axit-2-aminoetanoic có tên thường gọi là :

a)

Valyn

b)

Glyxin

c)

Glixerin

d)

Lysin

41.

amino axit có phân tử khối M = 117g/mol là

a)

Alanin

b)

Glutamic

c)

Valin

d)

Glyxin

42.

amino axit nào sau đây có M=89

a)

Glyxin

b)

Alanin

c)

Valin

d)

Lysin

43.

PTK của Glyxin là

a)

180

b)

75

c)

89

d)

116

44.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

45.

Câu 1: Trong phân tử saccarozơ, gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ qua nguyên tử đóng vai trò cầu nối là

a)

cacbon.

b)

hiđro.

c)

oxi.

d)

nitơ.

46.

Tinh bột và xenlulozơ là

a)

monosaccarit.

b)

đisaccarit.

c)

đồng đẳng.

d)

Polisaccarit.

47.

Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tác dụng với AgNO3/NH3

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

a)

Cu(OH)2.

b)

dung dịch brom.

c)

[Ag(NH3)2]NO3.

d)

Na.

49.

Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc:

a)

α-glucozơ.

b)

α-fructozơ.

c)

β-glucozơ.

d)

β-fructozơ.

50.

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

a)

Cn(H2O)m.

b)

CnH2O.

c)

CxHyOz.

d)

R(OH)x(CHO)y.

51.

Trong phân tử cacohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức

a)

ancol.

b)

axit cacboxylic.

c)

anđehit.

d)

amin.

52.

Số nguyên tử H trong phân tử saccarozo là

a)

6

b)

12

c)

22

d)

11

53.

Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là do chuối xanh có chứa

a)

tinh bột.

b)

glucozơ.

c)

xenlulozơ.

d)

saccarozơ.

54.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

a)

Tinh bột

b)

Saccarozơ

c)

Xenlulozơ

d)

Glucozơ

55.

Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?

a)

Saccarozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Mantozơ.

d)

Glucozơ.

56.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

57.

Glucozơ có nhiều nhất trong quả

a)
b)
c)
d)
58.

Chất thuộc nhóm monosaccarit là

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

tinh bột

d)

xenlulozơ

59.

Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?

a)

Amilozơ

b)

Amilopectin

c)

Cao su lưu hóa

d)

Xenlulozơ

60.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

Tính đàn hồi

b)

Không dẫn điện và nhiệt

c)

Không thấm khí và nước

d)

Không tan trong xăng và benzen

61.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

62.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

63.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

64.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

65.

Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?

a)

Tơ tằm

b)

Gỗ

c)

Mạng nhện

d)

Tóc

66.

Chọn công thức đipeptit ?

a)

H2NCH2CONHCH(CH3)COOH

b)

H2NCH2CH2CONHCH(CH3)COOH

c)

H2NCH(CH3)CONHCH2CH2CH2COOH

d)

H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH

67.
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?  
a)
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
b)
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.
c)
H2NCH2CONHCH2CH2COOH.
d)
H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH 
68.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.

b)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

c)

Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.

d)

Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.

69.

Tripeptit là hợp chất

a)

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

b)

có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

c)

có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

d)

có 2 liên kết peptit và phân tử có 3 gốc α-amino axit.

70.

Chất nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

a)

Lys-Gly-Val-Ala.

b)

Glyxerol.

c)

Saccarozơ.

d)

Ala-Ala.

71.
Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là  
a)
Protein luôn là chất hữu cơ no.
b)
Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ. 
c)
Protein luôn có nhóm chức OH.
d)
Protein có khối lượng phân tử lớn.
72.

Số liên kết peptit trong phân tử

Ala-Gly-Ala-Gly là

a)

1.

b)

3.

c)

4.

d)

2.

73.
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa mấy chất đipeptit ?  
a)
4 chất.  
b)
1 chất.  
c)
2 chất.  
d)
3 chất.  
74.

Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?

a)

Tơ tằm

b)

Lipit

c)

Mạng nhện

d)

Tóc

75.

Trong cơ thể, chất béo bị oxi hoá thành các chất nào?

a)

CO2 và H2O

b)

CO2 và NH3

c)

NH3 và H2O

d)

NH3, CO2 và H2O

76.

Thuỷ phân chất nào sau đây trong môi trường kiềm thu được glixerol?

a)

Methyl acetate

b)

Ethyl acetate

c)

Methyl fomat

d)

Triolein

77.

Chất nào sau đây không phải là ester?

a)

HCOOCH3

b)

C2H5OC2H5

c)

CH3COOC2H5

d)

C3H5(COOCH3)3

78.

Đồng không phản ứng với dung dịch nào sau đây

a)

H2SO4

b)

HNO3

c)

H2O

d)

HCl

79.

Kim loại nào có nguyên tử khối = 27

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Zn

80.

Fe + O2​→ ?

a)

FeO

b)

FeO2​  

c)

Fe2​O3​

d)

Fe3​O4​

81.

Dãy hoạt động hóa học của kim loại sau đây đúng

a)

K, Mg, Na, Al, Zn, Fe

b)

Na, Mg, K, Al, Zn, Fe

c)

K, Na, Mg, Al, Zn, Fe

d)

Al, K, Fe, Na, Mg, Zn

82.

Chất nào dưới đây không tác dụng với Fe và Al

a)

H2SO4 loãng

b)

HCl

c)

H2SO4 đặc, nóng

d)

HNO3 đặc, nguội

83.

Tính chất hóa học chung của kim loại là gì

a)

Tác dụng với phi kim, tác dụng với axit

b)

Tác dụng với phi kim, tác dụng với bazơ, tác dụng với muối.

c)

Tác dụng với phi kim, tác dụng với axit, tác dụng với muối.

d)

Tác dụng với oxit bazơ, tác dụng với axit.

84.

Nhôm là kim loại có màu

a)

Trắng xanh

b)

Trắng xám

c)

Trắng bạc

d)

Trắng hồng

85.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

a)

Al ; Cu

b)

Zn ; Fe

c)

Mg ; Pb

d)

Au ; Ag

86.

Ở điều kiện thường có duy nhất một kim loại ở trạng thái lỏng là

a)

Hg

b)

K

c)

Sn

d)

Ag

87.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au

b)

Al

c)

Ag

d)

Cu

88.

Polime tự nhiên là :

a)

Polime do con người tạo ra

b)

Có sẵn trong tự nhiên

c)

Có sẵn trong tự nhiên nhưng được con ngườu chế biến lại 1 phần

89.

Tên gọi của sản phẩm trùng hợp trên



(a)  

90.

Cao su có tính :

a)

Dẻo

b)

Đàn hồi

c)

Dẫn diện

d)

Dẫn nhiệt

91.

Polistiren là sản phẩm của phản ứng :

a)

Trùng hợp

b)

Trùng Ngưng

92.

Vật liệu nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp :

a)

Poli vinylaxetat

b)

Tơ visco

c)

Tơ clorin

d)

Cao su Buna-S

93.

Trùng hợp etilen cho ra sp :

a)

PE

b)

PVC

c)

PS

d)

Tơ axetat

94.

Cao su Buna-S được tổng hợp bằng cách :

a)

Trùng hợp

b)

Trùng Ngưng

c)

Clo hóa

d)

Đồng trùng hợp

95.

Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng : H2N-(CH2)5-COOH có tên gọi là :

a)

Tơ visco

b)

Tơ capron

c)

Tơ nilon 6 ( policaproamit)

d)

Tơ nilon 6,6