wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Lịch Sử 12

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao sau chiến tranh thế giới hai, Mĩ và Liên xô từng là Đồng minh lại chuyển qua đối đầu?

a)

Mĩ vươn lên thành một nước tư bản giàu mạnh nhất, nắm độc quyền về bom nguyên tử.

b)

Mĩ- xô đối đầu về hệ tư tưởng, chế độ xã hội, đường lối đối ngoại…

c)

Mĩ- xô muốn khẳng định ưu thế của mình trên nhiều lĩnh vực và vươn lên làm bá chủ thế giới.

d)

Mĩ- xô mâu thuẫn về lợi ích ở nhiều khu vực trên thế giới.

2.

Sự kiện khởi đầu cho chiến tranh lạnh do Mĩ phát động chống Liên Xô là

a)

Mĩ thành lập tổ chức hiệp ước Bắc Đại Tây Dương( Nato- năm 1949).

b)

Thông điệp của tổng thống Mĩ Tru-Man( 1947)

c)

Mĩ thực hiện kế hoạch Macsan( 6/1947)

d)

Mĩ viện trợ khẩn cấp cho Hy Lạp Và Thổ Nhĩ Kì, biến hai nước này thành căn cứ tiền phương chống Liên Xô.

3.

Cuộc chiến tranh lạnh do Mĩ phát động hiểu theo nghĩa đầy đủ nhất là gì?

a)

Chuẩn bị gây chiến tranh thế giới.

b)

Xây dựng nhiều căn cứ quân sự bao vây liên xô và các nước xhcn

c)

Là sự đối đầu sâu sắc về mặt quyền lực và ý thức hệ giữa hai nước Xô- Mĩ; là cuộc chạy đua vũ trang, nổi bật là vũ khí hạt nhân.

d)

Dùng sức mạnh quân sự đe dọa đối phương.

4.

Nét nổi bật chi phối các quan hệ quốc tế trong hơn bốn thập kỉ nửa sau thế kỉ xx là

a)

Nhiều cuộc chiến tranh cục bộ đã xảy ra.

b)

Xu thế liên minh kinh tế khu vực và quốc tế.

c)

Xuất hiện tình trạng chiến tranh lạnh.

d)

Thế giới chuyển sang xu thế hòa dịu, hợp tác.

5.

Điểm giống nhau giữa hai cuộc chiến tranh thế giới và chiến tranh lạnh trong thế kỉ xx là

a)

Gây nên mâu thuẫn sâu sắc giữa các nước.

b)

Để lại hậu quả nghiêm trọng cho nhân loại.

c)

Diễn ra trên mọi lĩnh vực.

d)

Diễn ra quyết liệt, không phân thắng bại.

6.

Sự khác biệt cơ bản giữa chiến tranh lạnh với chiến tranh thế giới thứ hai là

4 lines
7.

Sự khác biệt cơ bản giữa chiến tranh lạnh với chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

Diễn ra trên mọi lĩnh vực, ngoại trừ xung đột trực tiếp về quân sự.

b)

Làm cho thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.

c)

Gây ra nhiều hậu quả nặng nề cho nhân loại.

d)

Diễn ra dai dẳng, giằng co, không phân thắng bại.

8.

Nguyên nhân chính thúc đẩy xu thế đối thoại, hợp tác trong quan hệ quốc tế là

a)

Nhu cầu ổn định để phát triển kinh tế.

b)

Xu thế toàn cầu hóa.

c)

Điều chỉnh chiến lược phát triển.

d)

Tăng cường sức mạnh, tiềm lực quốc gia.

9.

Đâu không phải là một trong những xu thế phát triển chính của thế giới sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc?

a)

Kinh tế là trọng tâm.

b)

Toàn cầu hóa.

c)

Đơn cực trong quan hệ quốc tế.

d)

Đối thoại, hợp tác

10.

Một trong những biểu tượng cho sự kết thúc Chiến tranh lạnh là

a)

Liên Xô chính thức sụp đổ (1991).

b)

Bức tường Béc-lin sụp đổ (11/1989).

c)

Chiến tranh Việt Nam kết thúc (1975).

d)

Vấn đề Nam Xu-đăng được giải quyết.

11.

"Chiếm 2/3 dân số, 90% GDP, 80% thương mại toàn cầu". Những số liệu này đang nói đến các quốc gia

a)

G20.

b)

NICs.

c)

EU.

d)

ASEAN.

12.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập tại đâu?

a)

Tại Gia-cac-ta (Inđônêxia).

b)

Tại Ba-li (Inđônêxia).

c)

Tại Băng Cốc (Thái Lan).

d)

Tại Xingapo.

13.

Mục tiêu của tổ chức ASEAN là

a)

Xây dựng mối quan hệ hợp tác giữa các nước trong khu vực.

b)

Phát triển kinh tế và văn hóa thông qua những nỗ lực hợp tác chung giữa các nước thành viên, trên tinh thần duy trì hòa bình và ổn định khu vực.

c)

Hiện đại hóa kinh tế - văn hóa nhằm biến Đông Nam Á thành trung tâm kinh tế - tài chính đủ sức cạnh tranh với Mĩ, Tây Âu và Nhật Bản.

d)

Liên minh về m

14.

Hiệp ước Ba-li (2-1976) đã nêu ra nguyên tắc cơ bản trong quan hệ các nước ASEAN là

a)

Tiến hành hợp tác chính trị - quân sự.

b)

Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

c)

Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp chính trị.

d)

Lấy thiểu số phục vụ cho đa số.

15.

Điểm nổi bật của của ASEAN trong giai đoạn 1967 - 1976 là

a)

xây dựng nền móng ban đầu, tạo tiền đề cho sự hợp tác ASEAN;

b)

tập trung vào hợp tác chính trị-an ninh "xây dựng lòng tin và học cách hoà giải";

c)

Tuyên bố về Khu vực Hoà bình, Tự do và Trung lập (ZOPFAN, 1971);

d)

Thành lập Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN (APSC).

16.

Một trong những đặc điểm chính của ASEAN là gì?

a)

là một tổ chức liên chính phủ, quyết định của ASEAN đều có sự tham gia đóng góp của các nước thành viên.

b)

là một tổ chức siêu quốc gia ;

c)

có quyền lực bao trùm lên chủ quyền của các nước thành viên;

d)

Thể chế chính trị cơ bản giống nhau và không chênh lệch nhau về trình độ phát triển.

17.

Điểm giống nhau trong mục tiêu của ASEAN và EU là

a)

là một tổ chức luôn phát triển, biến đổi để thích nghi với hoàn cảnh;

b)

là tổ chức "mở" và có quan hệ phong phú với các đối tác trên khắp thế giới;

c)

đều được đánh giá là các tổ chức thành công và là nòng cốt thúc đẩy chủ nghĩa khu vực;

d)

đều duy trì hòa bình ở khu vực và trên thế giới, đem lại sự phát triển và thịnh vượng.

18.

ASEAN không nhằm đạt được mục tiêu nào sau đây?

a)

Duy trì hòa bình, an ninh, ổn định khu vực

b)

Xây dựng một thị trường chung và cơ sở sản xuất duy nhất

c)

Hình thành một khối phòng thủ chung

d)

Nâng cao phúc lợi và đời sống của người dân ASEAN

19.

Các quốc gia thành viên của ASEAN có quyền nào sau đây?

a)

Có quyền và nghĩa vụ bình đẳng.

b)

Có quyền bình đẳng và nghĩa vụ khác nhau tùy thuộc vào mức độ phát triển kinh tế của mỗi nước.

c)

Có quyền và nghĩa vụ khác nhau tùy thuộc vào mức độ phát triển kinh tế của mỗi nước.

d)

Có quyền và nghĩa vụ khác nhau tùy thuộc vào thời điểm gia nhập ASEAN.

20.

Nguyên tắc nào sau đây không phải là một nguyên tắc hoạt động của ASEAN?

a)

Giải quyết các tranh chấp bằng phương pháp hòa bình; chỉ được phép sử dụng vũ lực khi được tất cả các nước thành viên nhất trí.

b)

Tôn trọng độc lập, chủ quyền, bình đẳng và toàn vẹn lãnh thổ và bản sắc dân tộc của tất cả các Quốc gia thành viên.

c)

Không can thiệp vào công việc nội bộ của các Quốc gia thành viên ASEAN.

d)

Tôn trọng các quyền tự do cơ bản, thúc đẩy và bảo vệ nhân quyền, và đẩy mạnh công bằng xã hội.

21.

Khẩu hiệu của ASEAN là gì?

a)

Một Tầm nhìn, một Bản sắc, một Cộng đồng.

b)

Một Tầm nhìn, một Cộng đồng, một Khu vực.

c)

Một Cộng đồng, một Tầm nhìn, một Tương lai.

d)

Một Cộng đồng, một Bản sắc, một Tương lai.

22.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đời trong hoàn cảnh nào sau đây?

a)

Thế giới và khu vực đang có những chuyển biến quan trọng.

b)

Tất cả các nước khu vực Đông Nam Á đều giành được độc lập.

c)

Chiến tranh lạnh kết thúc, các dân tộc đang hòa hợp, hòa giải.

d)

Xu thế hòa hoãn Đông - Tây trở thành chủ đạo trên thế giới.

23.

Một trong những xu thế xuất hiện từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1945) là

a)

Chống khủng bố.

b)

Liên kết khu vực.

c)

Thực dân hóa.

d)

Toàn cầu hóa.

24.

Ngày 8 - 8 - 1967, tại Băng - Cốc (Thái Lan) đã diễn ra sự kiện nào?

a)

Tuyên bố thành lập tổ chức ASEAN.

b)

Vấn đề Cam-pu-c

25.

Ngày 8 - 8 - 1967, tại Băng - Cốc (Thái Lan) đã diễn ra sự kiện nào?

a)

Tuyên bố thành lập tổ chức ASEAN.

b)

Vấn đề Cam-pu-chia được giải quyết.

c)

Lễ kết nạp Việt Nam làm thành viên.

d)

Hiệp ước Ba-li đã được thông qua.

26.

Một trong những mục đích thành lập của tổ chức ASEAN là

a)

đưa Đông Nam Á trở thành số 1 thế giới.

b)

xây dựng khối tư bản chủ nghĩa phát triển.

c)

thúc đẩy hoà bình - ổn định của khu vực.

d)

thúc đẩy sự hợp tác toàn diện, thống nhất.

27.

Văn kiện nào đã nêu rõ mục đích thành lập của tổ chức ASEAN?

a)

Tuyên bố ASEAN.

b)

Hiệp định Giơ-ne-vơ.

c)

Hiệp định Pa-ris.

d)

Tuyên bố Lahay.

28.

Quốc gia nào là thành viên thứ 10 của ASEAN?

a)

Việt Nam.

b)

Thái Lan.

c)

Mi-an-ma.

d)

Cam-pu-chia.

29.

Trong quá trình phát triển của ASEAN, giai đoạn từ 1967 - 1976 có đặc điểm là gì?

a)

Phát triển rất thần kỳ.

b)

Xây dựng nền móng.

c)

Tránh đối đầu quân sự.

d)

Nền kinh tế xuất khẩu.

30.

Từ khi thành lập đến năm 1976, ASEAN là tổ chức

a)

hùng mạnh.

b)

phát triển.

c)

chặt chẽ.

d)

non yếu.

31.

Sự kiện nào sau đây đã đưa ASEAN từ tổ chức non yếu trở nên hoàn thiện, vị thế được nâng cao trên thế giới?

a)

Hiệp ước Ba-li được ký kết.

b)

Thông qua tuyên bố ASEAN.

c)

Thông cáo Thượng Hải.

d)

Hiệp định Giơ-ne-vơ.

32.

Mối quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN từ năm 1979 đến 1989 là

a)

đồng minh.

b)

hợp tác.

c)

căng thẳng.

d)

hòa bình.

33.

Một trong những quốc gia tham gia sáng lập tổ chức ASEAN (1967) là

a)

Cam-pu-chia.

b)

Việt Nam.

c)

Thái Lan.

d)

Bru-nây.

34.

Ba nước ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập vào năm 1945 là

a)

In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Ma-lai-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào.

c)

Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.

d)

Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.

35.

Một trong những mục tiêu của tổ chức ASEAN khi thành lập là

4 lines
36.

Một trong những mục tiêu của tổ chức ASEAN khi thành lập là

a)

phát triển kinh tế và văn hóa thông qua những nỗ lực hợp tác chung.

b)

tăng cường quan hệ hợp tác mọi mặt nhằm phát triển kinh tế - xã hội.

c)

để củng cố quan hệ chính trị, giúp đỡ Đông Dương giành lại độc lập.

d)

để giải quyết vấn đề xung đột Cam-pu-chia và tranh chấp ở Biển Đông.

37.

Tổ chức hợp tác nào mang tính khu vực trên thế giới đã cổ vũ các nước Đông Nam Á tìm cách liên kết lại với nhau ?

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Á - Âu.

b)

Diễn đàn kinh tế Thái Bình Dương.

c)

Cộng đồng các quốc gia độc lập.

d)

Cộng đồng kinh tế Châu Âu.

38.

Một trong những nguyên nhân thúc đẩy sự ra đời của tổ chức ASEAN là

a)

hợp tác để cùng nhau phát triển.

b)

thành lập một liên minh quân sự.

c)

tiến tới thành lập nước Liên bang.

d)

tổ chức lại trật tự khu vực châu Á.

39.

Một trong những nội dung hợp tác chủ yếu của các nước ASEAN là

a)

quân sự.

b)

đối ngoại.

c)

kinh tế.

d)

thể thao.

40.

Một trong những khó khăn mà các nước ASEAN phải đương đầu sau khi thành lập là

a)

khủng hoảng tài chính.

b)

xuất phát điểm rất thấp.

c)

nhiều dịch bệnh diễn ra.

d)

xu thế hợp tác khu vực.

41.

Vì sao trong giai đoạn 1979 - 1991 quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN là đối đầu, căng thẳng?

a)

Vấn đề Cam-pu-chia.

b)

Tranh chấp biên giới.

c)

Xung đột ở Biển Đông.

d)

Khủng hoảng năng lượng.

42.

Sự kiện Việt Nam gia nhập ASEAN (1995), đã tác động như thế nào đến sự phát triển của tổ chức này?

a)

Đập tan âm mưu nô dịch các nước ASEAN.

b)

Củng cố nền độc lập mới ở Đông Nam Á.

c)

Đẩy nhanh quá trình phát triển của ASEAN.

d)

Thúc đẩy nhanh quá trình phi thực dân hóa.

43.

Một trong những thuận lợi cơ bản mà các nước ASEAN có được sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1945) là

a)

đã cơ bản giành được độc lập.

b)

nhận viện

44.

Một trong những thuận lợi cơ bản mà các nước ASEAN có được sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1945) là

a)

đã cơ bản giành được độc lập.

b)

nhận viện trợ kinh tế của Mỹ.

c)

khôi phục quan hệ với Nhật.

d)

thiết lập quan hệ với Liên Xô.

45.

Đâu là nguyên nhân Nhật Bản điều chỉnh chính sách đối ngoại đặt trọng tâm vào quan hệ với Đông Nam Á và ASEAN từ những năm 90 của thế kỷ XX?

a)

Khu vực đông dân, giàu tài nguyên.

b)

Đây đã là xu thế chung của thế giới.

c)

Cạnh tranh sức ảnh hưởng với Nga.

d)

Để xây dựng một số căn cứ quân sự.

46.

ASEAN đã mong muốn "xây dựng một cộng đồng thịnh vượng và hòa bình ở Đông Nam Á" sau khi:

a)

Ra Tuyên bố ASEAN (năm 1967).

b)

Ra Tuyên bố về Khu vực Hòa Bình, Tự do và Trung lập (ZOPFAN, năm 1971).

c)

Ra Tuyên bố về sự Hòa hợp ASEAN I (năm 1976).

d)

Ra Tuyên bố Ba-li I (năm 1976).

47.

Văn kiện Tầm nhìn ASEAN 2020 (tháng 12/1997) có nội dung gì?

a)

Xây dựng cộng đồng ASEAN trở thành một cộng đồng gắn kết về chính trị, liên kết về kinh tế, có trách nhiệm về xã hội và hợp tác rộng mở với bên ngoài.

b)

Xác định mục tiêu đưa ASEAN hoạt động theo luật lệ và hướng tới người dân.

c)

Xây dựng cộng đồng ASEAN thành một tổ chức hợp tác liên Chính phủ liên kết sâu rộng và ràng buộc hơn.

d)

Xác định mục tiêu đưa ASEAN trở thành một nhóm hài hòa các dân tộc Đông Nam Á gắn bó trong một cộng đồng các xã hội đùm bọc lẫn nhau.

48.

Tháng 1/2007, ASEAN đã có quyết định gì?

a)

Hình thành Cộng đồng ASEAN với ba trụ cột: Cộng đồng An ninh, Cộng đồng Kinh tế và Cộng đồng Văn hóa - xã hội.

b)

Đẩy nhanh tiến trình liên kết nội khối dựa trên cơ sở pháp lí là Hiến chương ASEAN.

c)

Thống nhất chủ đề "Hướng tới Cộng đồng ASEAN: Từ tầm nhìn đến hành động", tập trung triển khai các hoạt động xây dựng Cộng đồng ASEAN vào cuối năm 2015.

d)

Tạo dựng môi trường hòa bình và an ninh ở khu vực thông qua việc nâng h

49.

Mục tiêu tổng quát của Cộng đồng ASEAN là gì?

a)

Xây dựng Cộng đồng ASEAN trở thành một cộng đồng gắn kết về chính trị, liên kết về kinh tế, có trách nhiệm về xã hội và hợp tác rộng mở với bên ngoài.

b)

Xây dựng khu vực kinh tế ASEAN ổn định, tịnh vượng, cạnh tranh cao, có sự di chuyển tự do của hàng hóa, dịch vụ và đầu tư.

c)

Xây dựng thị trường chung, cơ sở sản xuất thống nhất, khu vực có sức cạnh tranh, phát triển đồng đều.

d)

Xây dựng hiệp hội thành một tổ chức hợp tác liên Chính phủ liên kết sâu rộng hơn và ràng buộc hơn trên cơ sở pháp lí là Hiến chương ASEAN.

50.

ASEAN thông qua Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN trong giai đoạn 2009 - 2015 vào:

a)

Tháng 2/2009.

b)

Tháng 4/2010.

c)

Tháng 1/2007.

d)

Tháng 10/2003.

51.

Tháng 2/2009, ASEAN thông qua Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN kèm theo kế hoạch tổng thể nào?

a)

Hình thành Cộng đồng ASEAN với ba trụ cột: Cộng đồng An ninh, Cộng đồng Kinh tế, Cộng đồng Văn hóa - Xã hội.

b)

"Hướng tới Cộng đồng ASEAN: Từ tầm nhìn đến hành động".

c)

Xây dựng ba trụ cột: Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN (APSC), Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN (ASCC).

d)

Hình thành Cộng đồng ASEAN vào năm 2015.

52.

Ngày 9/4/2010, ASEAN thống nhất chủ đề gì để triển khai các hoạt động xây dựng Cộng đồng ASEAN vào cuối năm 2015?

a)

Hướng tới Cộng đồng ASEAN: Từ tầm nhìn đến hành động.

b)

Xây dựng một cộng đồng thịnh vượng và hòa bình ở Đông Nam Á.

c)

Tạo dựng bản sắc ASEAN.

d)

Đưa Cộng động hội nhập vào nền kinh tế toàn cầu.

53.

Ngày 21/11/2015, ASEAN ra Tuyên bố Cu-la-Lăm-pơ về việc gì?

a)

Thành lập Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN.

b)

Thành lập Cộng đồng ASEAN với ba trụ cột: A

54.

Ngày 21/11/2015, ASEAN ra Tuyên bố Cu-la-Lăm-pơ về việc gì?

a)

Thành lập Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN.

b)

Thành lập Cộng đồng ASEAN với ba trụ cột: APSC, APEC, ASCC.

c)

Thành lập Cộng đồng ASEAN.

d)

Thành lập Cộng đồng kinh tế ASEAN.

55.

ASCC là:

a)

Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN.

b)

Cộng đồng Kinh tế ASEAN.

c)

Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN.

d)

Cộng đồng Ngoại giao ASEAN.

56.

Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung của cộng đồng kinh tế ASEAN( AEC)?

a)

Tạo ra một thị trường chung và cơ sở sản xuất thống nhất.

b)

Xây dựng một khu vực có sức cạnh tranh , phát triển đồngđêu.

c)

Xây dựng một khu vực năng động, quan hệ rộng mở với bên ngoài.

d)

đưa cộng đồng vào hội nhập kinh tế toàn cầu

57.

Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung chính của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN (APSC)?

a)

Hoạt động giữa các thành viên dựa trên các giá trị, chuẩn mực chung.

b)

Gắn kết, hòa bình và tự cường, có trách nhiệm chung bảo đảm an ninh toàn diện.

c)

Xây dựng một khu vực năng động, quan hệ rộng mở với bên ngoài.

d)

Xây dựng cộng đồng các xã hội đùm bọc lẫn nhau, gắn kết xã hội của khu vực.

58.

Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung chính của Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN (ASCC)?

a)

Tạo dựng môi trường hòa bình và an ninh khu vực lên một tầm cao mới.

b)

Chú trọng phát triển con người.

c)

Xây dựng cộng đồng các xã hội đùm bọc lẫn nhau, gắn kết xã hội của khu vực.

d)

Đảm bảo môi trường bền vững, tăng cường nền tảng gắn kết xã hội của khu vực.

59.

Đâu là những thách thức ảnh hưởng đến sự ổn định để phát triển của các quốc gia Đông Nam Á?

a)

Sự khác biệt trong hệ thống chính trị.

b)

Ô nhiễm môi trường, biến đổi khí hậu, tội phạm xuyên quốc, dịch bệnh,… gia tăng.

c)

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế, khoa học công nghệ.

d)

Sự cạnh

60.

Sự ra đời chính thức của Cộng đồng ASEAN vào ngày 31/12/2015 có ý nghĩa gì?

a)

Thể hiện sự gắn kết về văn hóa và chia sẻ trách nhiệm xã hội của ASEAN.

b)

Là kết quả liên kết sâu rộng và ràng buộc hơn trên cơ sở pháp lí của ASEAN.

c)

Là kết quả của chặng đường gần 50 năm hình thành và phát triển của ASEAN.

d)

Thể hiện sự hội nhập vào nền kinh tế toàn cầu của ASEAN.

61.

Một trong những nội dung phản ánh nguyện vọng của các nước Đông Nam Á khi xây dựng Cộng đồng ASEAN là

a)

một khu vực Đông Nam Á hữu nghị, hợp tác.

b)

thiết lập một liên minh quân sự Đông Nam Á.

c)

đoàn kết, hợp tác gạt bỏ ảnh hưởng của Pháp.

d)

liên kết, hợp tác toàn diện chặt chẽ về mọi mặt.

62.

Một trong những nội dung hợp tác của Cộng đồng ASEAN là:

a)

quân sự.

b)

đối ngoại.

c)

kinh tế.

d)

dân chủ.

63.

Mục tiêu xây dựng cộng đồng ASEAN là

a)

biến ASEAN thành tổ chức hợp tác mạnh nhất.

b)

các nước đoàn kết giúp đỡ nhau khi bị xâm lược.

c)

củng cố khối đoàn kết của ASEAN trên vấn đề quân sự.

d)

đưa ASEAN trở thành một cộng đồng ràng buộc hơn.

64.

Đâu là cơ sở pháp lý để các nước Đông Nam Á xây dựng Cộng đồng ASEAN?

a)

Hiến chương ASEAN.

b)

Tuyên bố Băng - cốc.

c)

Hiến chương Liên hợp quốc.

d)

hiệp ước Ba-li 1976.

65.

Một trong những văn kiện đã nêu rõ kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN là

a)

kế hoạch tổng thể xây dựng cộng đồng ASEAN.

b)

tuyên bố chung Cua-la Lăm-pơ (tại Malaxia).

c)

lộ trình xây dựng cộng đồng ASEAN (2009-2015).

d)

hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 37 tại Hà Nội.

66.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: "Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm 1967 với 5 quốc gia thành viên. Đến năm 2015, ASEAN đã phát triển, trở thành một cộng đồng với sự gắn kết của 10 quốc gia. ASEAN không chỉ tạo nên những nền tảng quan trọng cho sự phát triển của các quốc gia thành viên, mà còn đóng vai trò quan trọng trong các cơ chế hợp tác và cầu trúc khu vực Đông Nam Á, châu Á - Thái Bình Dương. ASEAN có quan hệ hợp tác đa phương với nhiều tổ chức, diễn đàn khu vực và quốc tế vì hòa bình, ổn định và phát triển thịnh vượng." (Sách giáo khoa Lịch sử 12, bộ Chân trời sáng tạo, trang 22) a. ASEAN ra đời năm 1967 với số thành viên ban đầu là năm nước. b. ASEAN là một cộng đồng bao gồm tất cả quốc gia ở Đông Nam Á. c. Khi mới ra đời, ASEAN có vai trò quan trọng ở khu vực và châu Á d. Mục tiêu của tổ chức ASEAN là hòa bình, ổn định và thịnh vượng.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Đúng

67.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: "Tôn chỉ và mục đích của ASEAN: Thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế, tiến bộ xã hội và phát triển văn hóa trong khu vực thông qua các nỗ lực chung trên tinh thần bình đẳng và hợp tác nhằm tăng cường cơ sở cho một Cộng đồng các quốc gia Đông Nam Á hòa bình và thịnh vượng; Thúc đầy hòa bình và ổn định khu vực bằng việc tôn trọng công lý và nguyên tắc luật pháp trong quan hệ giữa các quốc gia trong vùng và tuân thủ các nguyên tắc của Hiến chương Liên hợp quốc; Thúc đẩy sự cộng tác tích cực và giúp đỡ lẫn nhau trong các vấn đề cùng quan tâm ở các lĩnh vực: kinh tế, xã hội, văn hóa, khoa học - kỹ thuật và hành chính,..." (Sách giáo khoa Lịch sử 12, bộ Chân trời sáng tạo, trang 24) a. Tư liệu khẳng định tôn chỉ thành lập và mục đích hoạt động của tổ chức ASEAN. b. ASEAN hoạt động dựa trên tôn chỉ và mục đích của Hiến chương Liên hợp quốc. c. ASEAN là tổ chức liên minh khu vực hợp tác ban đầu

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Sai

68.

ng định tôn chỉ thành lập và mục đích hoạt động của tổ chức ASEAN.

4 lines
69.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: "Trong quá trình hình thành và phát triển, ASEAN có những đóng góp quan trọng trong việc tạo dựng một môi trường hòa bình, an ninh và ổn định ở khu vực Đông Nam Á và trong quan hệ giữa các nước thành viên với nhau. ASEAN được đánh giá là tổ chức khu vực thành công thứ hai trên thế giới chỉ sau EU. Đến năm 2022, đã có hơn 90 quốc gia ngoài ASEAN đã bổ nhiệm Đại sứ bên cạnh Ban Thư ký ASEAN; 54 Ủy ban ASEAN tại các nước và các tổ chức quốc tế được thành lập. Năm 2022, ASAN có quan hệ với 11 đối tác đối thoại."

a)

ASEAN góp phần quan trọng tạo dựng hòa bình, an ninh, ổn định ở Đông Nam Á.

b)

ASEAN là tổ chức khu vực lớn thứ hai thế giới, chỉ sau Liên minh châu Âu (EU).

c)

Tính đến năm 2022, ASEAN đã có 11 thành viên, có quan hệ với hơn 90 quốc gia.

d)

ASEAN đã thành lập Ủy ban và có quan hệ với các nước và các tổ chức quốc tế.

70.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: "Giai đoạn 1999 - 2015: ASEAN chú trọng củng cố sự đoàn kết trong tổ chức, đóng vai trò trung tâm trong quá trình liên kết khu vực Đông Nam Á. Sau khi thông qua Hiến chương ASEAN (2007), ASEAN thông qua lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN với ba trụ cột (2009): Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN (APSC), Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC) và Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN (ASCO) Giai đoạn 2015 - nay: năm 2015, Cộng đồng ASEAN được thành lập, ASEAN tập trung thực hiện các mục tiêu của cộng đồng, thúc đẩy hợp tác nội khối trên cơ sở ba trụ cột APSC, AEC và ASCC. ASEAN chủ động mở rộng quan hệ hợp tác với các chủ"

4 lines
71.

Khi mới thành lập, ASEAN hợp tác trên 3 trụ cột chính là APSC, AEC và ASCO.

4 lines
72.

Năm 2007, Cộng đồng ASEAN được thành lập và hoạt động dựa trên ba trụ cột.

4 lines
73.

Tại các diễn đàn hợp tác châu Á- Thái Bình Dương, ASEAN có vị thế trung tâm.

4 lines
74.

ASEAN trải qua nhiều giai đoạn phát triển với sự hợp tác ngày càng chặt chẽ hơn.

4 lines
75.

ASEAN đã góp phần tạo ra môi trường hòa bình, an ninh và ổn định ở Đông Nam Á.

4 lines
76.

Đến năm 2022, có hơn 90 quốc gia được kết nạp là thành viên của tổ chức ASEAN.

4 lines
77.

ASEAN là tổ chức khu vực thành công, có vai trò quan trọng ở khu vực và thế giới.

4 lines
78.

Sự phát triển của ASEAN gắn liền với quá trình mở rộng quan hệ và hợp tác quốc tế.

4 lines
79.

Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN (APSC) nỗ lực tạo dựng môi trường hòa bình và an ninh ở khu vực thông qua việc nâng cao hợp tác chính trị - an ninh ASEAN lên tầm cao mới để

4 lines
80.

Cộng đồng chính trị - an ninh là một trong ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Để xây dựng APSC, các nước ASEAN tập hợp thành liên minh quân sự chung.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Mục tiêu của APSC là tạo ra môi trường khu vực bình đẳng, dân chủ, hòa hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Hợp tác chính trị - an ninh là nội dung quan trọng nhất trong nội khối ASEAN.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Cộng đồng kinh tế ASEAN là một trong ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Để xây dựng AFC, các nước ASEAN cần nhất thế hóa về kinh tế, tài chính.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Mục tiêu của AFC nhằm xây dựng khu vực cạnh tranh và phát triển đồng đều.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Hợp tác kinh tế là nội dung quan trọng nhất trong hợp tác nội khối ASEAN.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Cộng đồng Văn hóa - xã hội là một trong ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN.

4 lines
89.

Để xây dựng ASCC, các nước ASEAN cần tạo dựng nền văn hóa chung nhất.

4 lines
90.

Mục tiêu của ASCC nhằm phát triển con người, gắn kết xã hội, tạo dựng bản sắc.

4 lines
91.

Hợp tác văn hóa - xã hội là nội dung quan trọng nhất trong hợp tác của ASEAN.

4 lines
92.

Cộng đồng ASEAN ra đời là bước chuyển mới về chất của một ASEAN gắn kết, chia sẽ lợi ích và phát triển thịnh vượng chung với sự liên kết chặt chẽ trên cả ba trụ cột về Chính trị - An ninh, Kinh tế và Văn hóa - Xã hội.

4 lines
93.

Cộng đồng ASEAN là tổ chức thay thế cho Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Cộng đồng ASEAN ra đời đánh dấu sự phát triển của ASEAN trong giai đoạn mới.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Cộng đồng ASEAN có mục tiêu là vì hòa bình, ổn định, phát triển và thịnh vượng.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Cộng đồng ASEAN có ba trụ cột, trong đó chính trị - an ninh là quan trọng nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Tư liệu 1 khẳng định ASEAN sẽ là tổ chức liên Chính phủ, có luật pháp chung.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Tư liệu 2 đề cập đến lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN dựa trên ba trụ cột.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Cộng đồng ASEAN là sự phát triển và hợp tác cao dựa trên cơ sở pháp lý chung.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Cộng đồng ASEAN là tổ chức thay thế cho Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

a)

Đúng

b)

Sai