wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

An toàn UD Web và CSDL (C1)

Total questions: 69

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Các ứng dụng web hoạt động dựa trên giao thức gì?

a)

HTTP

b)

HTML

c)

Hyper-Text Transfer Protocol

d)

giao thức truyền siêu

văn bản

2.

HTTP viết đầy đủ là gì?

a)

Hyper-Text Transfer Protocol

b)

Hyper-Text Transfer Protocols

3.

HTTP là giao thức thuộc tầng nào của giao thức TCP/IP?

a)

Tầng ứng dụng

b)

Tầng liên kết

c)

Tầng mạng

d)

Tầng giao vận

4.

Cổng dịch vụ của HTTP là ?

a)

80

b)

8080

c)

443

d)

53

5.

Cổng dịch vụ của HTTPS là?

a)

80

b)

8080

c)

443

d)

53

6.

HTTP hoạt động theo kiểu nào?

a)

request - response

b)

Publish-Subscribe

c)

Callback

d)

WebSocket

7.

HTTP hoạt động trong mô hình?

a)

client - server

b)

P2P

c)

Event-Driven

d)

Serverless

8.

HTTP Client là gì?

a)

Web Browser

b)

WebSocket

c)

Web Server

9.

HTTP Server là gì?

a)

Web Browser

b)

Web Server

c)

WebSocket

10.

Tên viết tắt của chương trình chạy trên máy chủ truy nhập CSDL là gì?

a)

GCI

b)

CGI

c)

ICG

d)

CIG

11.

Chương trình chạy trên máy chủ (CGI) dùng để làm gì?

a)

Truy nhập CSDL

b)

Truy cập tiến trình

c)

Truy nhập bộ nhớ

d)

Hỗ trợ duyệt web

12.

Ứng dụng web có mấy thành phần?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

5

13.

Đâu KHÔNG là thành phần của ứng dụng web?

a)

Máy khách web/trình duyệt web (Web client/web browser)

b)

Máy chủ web (web server)

c)

URL/URI

d)

Giao thức HTTP

14.

CGI tên đầy đủ là gì?

a)

Common Gateway Interface

b)

Commmon Gate Interface

c)

Common Gateway Interfaces

d)

Comment Gate Interfaces

15.

Trình duyệt web là gì?

a)

Là bộ phần mềm chạy trên máy khách có chức năng tạo yêu cầu, gửi yêu cầu và hiển thị kết quả trả về từ máy chủ web

b)

Là bộ phần mềm chạy trên máy chủ có chức năng tạo yêu cầu, gửi

yêu cầu và hiển thị kết quả trả về từ máy chủ web

c)

Là bộ phần mềm chạy trên máy chủ có chức năng gửi

yêu cầu và hiển thị kết quả trả về từ máy chủ web

d)

Là bộ phần mềm chạy trên máy khách có chức năng gửi yêu cầu và hiển thị kết quả trả về từ máy chủ web

16.

Các phương thức yêu cầu?

a)

GET, POST

b)

POST, HEAD

c)

GET, HEAD

d)

GET, POST, HEAD

17.

Mã trạng thái: 500 là gì?

a)

Thành công

b)

Lỗi không tìm thấy file, dữ liệu

c)

Lỗi cấm truy cập

d)

Lỗi xử lý sripts trên máy chủ

18.

Lỗi cấm truy nhập có mã trạng thái?

a)

500

b)

403

c)

200

d)

404

19.

404

a)

Lỗi không tìm thấy file/ dữ liệu

b)

lỗi cấm truy nhập

c)

Lỗi xử lý scripts trên máy chủ

d)

Lỗi đường dẫn

20.

URL là viết tắt của gì?

a)

Uniform Resource Loactor

b)

Unitform Resources Locator

c)

Uniform Resource Location

d)

Uniform Resources Locator

21.

Thành phần nào trong URL chỉ giao thức truy nhập?

a)

schema

b)

shame

c)

cheme

d)

scheme

22.

Đâu là URL đúng và đủ nhất?

a)

scheme://domain:port/path?query_string#fragment_id

b)

schema://domain:port/path?query_string#fragment_id

c)

scheme://domain:port/path?query_string

d)

schema//domain:port/path?query_string

23.

URI là gì?

a)

Là một chuỗi ký tự dùng để nhận dạng một địa chỉ web hoặc một tên

b)

Là một chuỗi dùng để nhận dạng một địa chỉ web hoặc một tên

c)

Là một tập hợp các ký tự dùng để nhận dạng một địa chỉ web hoặc một tên;

d)

Là một ký tự dùng để nhận dạng một địa chỉ web hoặc một tên

24.

URI là URL đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

URI là ?

a)

chỉ URN

b)

chỉ URL

c)

URL hoặc URN

d)

URL Và URN

26.

Tất cả URL là URI đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Web sesion là gì?

a)

Web session (phiên làm việc) là một kỹ thuật cho phép tạo ra ứng

dụng web có trạng thái (stateful) trên giao thức HTTP không trạng thái

(stateless);

b)

Web session (phiên làm việc) là một kỹ thuật cho phép tạo ra ứng

dụng web có trạng thái (stateful) trên giao thức HTTP

28.

Cookies là gì?

a)

Là một mẩu thông tin do website gửi và được lưu trên trình duyệt

của người dùng, khi người dùng thăm website;

b)

Là thông tin do website gửi và được lưu trên trình duyệt

của người dùng, khi người dùng thăm website;

29.

Giới hạn bộ nhớ tối đa mà tập lệnh có thể tiêu thụ cùng lúc của Session là?

a)

128MB

b)

4MB

c)

128KB

d)

4KB

30.

Dung lương lưu trữ tối đa của Cookies?

a)

4MB

b)

4KB

c)

128MB

d)

128KB

31.

Đâu là máy chủ WEB?

a)

Oracle web services

b)

IBM Websphere

c)

Google web services

d)

nginx (NGINX, Inc)

32.

Bộ diễn dịch và thực hiện các server scripts có nhiệm vụ gì?

a)

Các bộ diễn dịch và thực hiện các server scripts là các engine có

nhiệm vụ nạp, dịch và thực hiện từng dòng lệnh scripts trên máy chủ web

b)

Các bộ diễn dịch và thực hiện các server scripts là các engine có

nhiệm vụ dịch và thực hiện từng dòng lệnh scripts trên máy chủ web

c)

Các bộ diễn dịch và thực hiện các server scripts là các engine có

nhiệm vụ nạp và thực hiện từng dòng lệnh scripts trên máy chủ web

d)

Các bộ diễn dịch và thực hiện các server scripts là các engine có

nhiệm vụ nạp, dịch và thực hiện các dòng lệnh scripts trên máy chủ web

33.

Bộ diễn dịch và thực hiện các server scripts làm việc theo chế độ gì?

a)

Thông dịch (Interpretation)

b)

Dịch mã

c)

Biên dịch (Compilation)

d)

Giải mã (Decoding)

34.

Các server scripts (CGI – Common Gateway Interface) là gì?

a)

Các server scripts là các đoạn mã được nhúng vào các trang web

HTML để thực hiện các công việc xử lý dữ liệu và trả về kết quả để

tạo nội dung cho trang web

b)

Các server scripts là các đoạn mã thực hiện các công việc xử lý dữ liệu và trả về kết quả để

tạo nội dung cho trang web;

c)

Các server scripts là các đoạn mã

HTML để thực hiện các công việc xử lý dữ liệu và trả về kết quả để

tạo nội dung cho trang web;

d)

Các server scripts là các đoạn mã được của các trang web

HTML để thực hiện các công việc xử lý dữ liệu và trả về kết quả để

tạo nội dung cho trang web;

35.

Máy chủ CSDL?

a)

Máy chủ CSDL thường được sử dụng để chứa dữ liệu tạo các trang

web động

b)

Máy chủ CSDL thường được sử dụng để chứa dữ liệu tạo các trang

web tĩnh

c)

Máy chủ CSDL thường được sử dụng để chứa dữ liệu dùng cho các trang

web động

d)

Máy chủ CSDL thường được sử dụng để chứa dữ liệu dùng cho các trang

web tĩnh

36.

Bảo mật mạng (Network) ?

a)

Các thiết bị mạng cần được cài đặt và cấu hình theo chuẩn, đảm bảo an toàn

b)

Các kết nooi mạng cần được bảo vệ, bảo đảm an toàn

c)

Các giao thức truyền dữ liệu cần được bảo vệ đúng cách, đảm bảo an toàn

d)

Sử dụng tường lửa (Firewall), IPS/iDS, proxy, snort,.... để bảo vệ mạng, đảm bảo an toàn

37.

Lớp bảo mật máy chủ (Host) ?

a)

Bảo mật hệ điều hành

b)

Bảo mật CSDL

c)

Bảo mật các phần mềm/dịch vụ hệ thống

d)

Bảo mật server

38.

Lớp bảo mật ứng dụng (Application) làm những gì?

a)

Cấu hình

b)

Quản lý các ngoại lệ

c)

Ghi logs

d)

Kiểm tra dữ liệu đầu vào

39.

Bảo mật úng dụng?

a)

7

b)

6

c)

8

d)

5

40.

OWASP (2017)

a)

Rò rỉ dữ liệu nhạy cảmA2- Xác thực và quản lý phiên yếu

b)

A8- Giải tuần tự hoá không an toàn

c)

A10- Thiếu cơ chế giám sát và ghi log.

d)

A4- Lỗi xử lý các thành phần XML bên ngoài

41.

Injection (Chèn mã):

a)

Buffer overflow

b)

SQL injection

c)

XPath/XQuery injection

d)

LDAP lookups / injection

e)

Shell command injection

42.

Lỗi cấu hình an ninh thường gặp?

a)

Cấu hình ngầm định không an toàn hoặc không đầy đủ

b)

Lưu trữ trên đám mây mở

c)

HTTP header cấu hình sai

d)

Thông báo lỗi chứa thông tin nhạy cảm

e)

Hệ điều hành, các framework, thư viện, ứng dụng không được cấu

hình đúng, hoặc không được cập nhật.

43.

Tấn công khai thác lỗi XXE xảy ra khi:

a)

một số bộ xử lý tài liệu XML cũ

hoặc được cấu hình kém xử lý các tài liệu XML có chứa tham chiếu

đến tham chiếu đến các thực thể bên ngoài.

b)

được cấu hình kém xử lý các tài liệu XML có chứa tham chiếu

đến tham chiếu đến các thực thể bên ngoài.

c)

một số bộ xử lý tài liệu XML cũ

44.

Các trường hợp khai thác lỗi XXE có thể gồm:

a)

Các bộ xử lý XML có lỗi cho phép kẻ tấn công tải lên tài liệu XML hoặc nội

dung độc hại trong tài liệu XML;

b)

Lỗ hổng bảo mật trong mã chương trình;

c)

Lỗ hổng bảo mật trong các thành phần phụ thuộc;

d)

Lỗ hổng bảo mật trong tích hợp hệ thống.

45.

Có mấy phương pháp tiếp cận bảo mật ứng dụng web?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

46.

Phương pháp tiếp cận bảo mật các ứng dụng web?

a)

Luôn thực hiện kiểm tra dữ liệu đầu vào

b)

GIảm thiểu các giao diện có thể bị tấn công

c)

Phòng vệ chiều sâu

47.

Tuần tự hóa (Serialization) là gì?

a)

Tuần tự hoá là quá trình chuyển đối tượng thành chuỗi.

b)

Tuần tự hoá là quá trình chuyển đối tượng thành chuỗi byte.

c)

Tuần tự hoá là quá trình chuyển mã code thành chuỗi.

d)

Tuần tự hoá là quá trình chuyển đối mã code thành chuỗi byte.

48.

Giải tuần tự hóa (deserialization) là gì?

a)

Giải tuần tự hoá là quá trình chuyển chuỗi byte thành đối tượng

b)

Giải tuần tự hoá là quá trình chuyển chuỗi byte thành mã code

c)

Giải tuần tự hoá là quá trình chuyển chuỗi thành đối tượng

d)

Giải tuần tự hoá là quá trình chuyển chuỗi thành mã code

49.

XSS – Cross-Site Scripting là gì?

a)

Là dạng tấn công trình duyệt người dùng

b)

Là dạng tấn công vào server

c)

Là dạng tấn công chèn mã

50.

A1 của 2013 2017

a)

Injection

b)

XSS

c)

XXE

d)

CSRF

51.

A2 2013

a)

Lỗi cấu hình an ninh

b)

XSS – Cross-Site Scripting

c)

Xác thực yếu và vấn đề trong quản lý phiên

d)

Thiếu kiểm soát truy nhập ở mức chức năng

52.

Lỗi cấu hình an ninh 2013

a)

A5

b)

A6

c)

A7

d)

A8

53.

XSS – Cross-Site Scripting 2013

a)

A1

b)

A2

c)

A3

d)

A4

54.

Tham chiếu các đối tượng trực tiếp không an toàn 2013

a)

A3

b)

A4

c)

A5

d)

A6

55.

Rò rỉ dữ liệu nhạy cảm 2013

a)

A4

b)

A5

c)

A6

d)

A7

56.

Thiếu kiểm soát truy nhập ở mức chức năng 2013

a)

A4

b)

A5

c)

A6

d)

A7

57.

CSRF – Cross-Site Request Fogery 2013

a)

A5

b)

A6

c)

A7

d)

A8

58.

Sử dụng các thành phần chứa lỗ hổng đã biết 2013

a)

A6

b)

A8

c)

A7

d)

A9

59.

Tái định hướng và chuyển tiếp không được kiểm tra 2013

a)

A7

b)

A8

c)

A9

d)

A10

60.

Thiếu cơ chế giám sát và ghi log. 2017

a)

A7

b)

A8

c)

A9

d)

A10

61.

Sử dụng các thành phần chứa lỗ hổng đã biết 2017

a)

A3

b)

A4

c)

A9

d)

A10

62.

Giải tuần tự hoá không an toàn 2017

a)

A5

b)

A4

c)

A8

d)

A9

63.

XSS – Cross-Site Scripting 2017

a)

A1

b)

A4

c)

A7

d)

A9

64.

Lỗi cấu hình an ninh

a)

A1

b)

A6

c)

A7

d)

A10

65.

Kiểm soát truy cập yếu 2017

a)

A5

b)

A9

c)

A10

d)

A2

66.

Lỗi xử lý các thành phần XML bên ngoài 2017

a)

A2

b)

A4

c)

A8

d)

A10

67.

Rò rỉ dữ liệu nhạy cảm 2017

a)

A2

b)

A5

c)

A3

d)

A7

68.

Xác thực và quản lý phiên yếu 2017

a)

A5

b)

A6

c)

A10

d)

A2

69.

A7 2017

a)

Rò rỉ dữ liệu nhạy cảm

b)

Kiểm soát truy cập yếu

c)

XSS – Cross-Site Scripting

d)

Thiếu cơ chế giám sát và ghi log