wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG III

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng

a)

nhường 6 electron

b)

nhận 2 electron

c)

nhường 8 electron

d)

nhận 6 electron

2.

Chất nào sau đây không thể tạo được liên kết hydrogen

a)

H2O.

b)

 CH4.

c)

CH3OH.

d)

NH3.

3.

Tương tác van der Waals tồn tại giữa những

a)

ion.     

b)

hạt proton.

c)

hạt neutron.

d)

phân tử.

4.

Quá trình tạo thành ion Al3+ nào sau đây là đúng?

a)

Al → Al3+ + 2e.

b)

Al → Al3+ + 3e.

c)

Al + 3e → Al3+.

d)

Al + 2e → Al3+.

5.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị có cực.   

b)

hiđro.

c)

cộng hóa trị không cực.

d)

ion.

6.

Sodium hydride (NaH) là một hợp chất được sử dụng như một chất lưu trữ hydrogen trong các phương tiện chạy bằng pin nhiên liệu do khả năng giải phóng hydrogen của nó. Trong sodium hydride, nguyên tử sodium có cấu hình electron bền của khí hiếm

a)

helium.

b)

argon.

c)

krypton

d)

neon.

7.

Liên kết ion có bản chất là

a)

sự dùng chung các electron.

b)

lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

c)

lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.

d)

lực hút giữa các phân tử.

8.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị phân cực.

c)

ion.

d)

hiđro.

9.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị có cực.

b)

hiđro.

c)

cộng hóa trị không cực.

d)

ion.

10.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

a)

ion.

b)

cộng hoá trị phân cực.

c)

hiđro.

d)

cộng hoá trị không phân cực.

11.

Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết

a)

ion.

b)

hiđro.

c)

cộng hóa trị không cực.

d)

cộng hóa trị có cực.

12.

Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

LiCl

b)

CF2Cl2

c)

CCl4.

d)

N2

13.

Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:

a)

O2, H2O, NH3.

b)

H2O, HF, H2S.

c)

HCl, O3, H2S.

d)

HF, Cl2, H2O.

14.

Trong các phân tử: CO2, NH3, C2H2, SO2, H2O có bao nhiêu phân tử phân cực?

a)

1.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

15.

Cho các chất sau: Cl2, HCl, O2, H2O, NaCl, CaO, Na2O, NH4Cl. Số chất mà trong phân tử chứa liên kết ion, liên kết cộng hóa trị phân cực, liên kết cộng hóa trị không phân cực lần lượt là:

a)

4, 2, 2.

b)

3, 3, 2.

c)

4, 1, 2.

d)

4, 3, 2.

16.

Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

17.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết

a)

hydrogen

b)

cộng hoá trị.

c)

ion.

d)

cho nhận.

18.

. Cho các chất sau: H2O, Cl2, K2O, NaF, N2, HCl, MgO. Số chất chứa liên kết ion trong phân tử là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Cho các phát biểu sau:

(1) Khi nguyên tử nhường hay nhận electron sẽ trở thành phần tử mang điện gọi là ion.

(2) Nguyên tử kim loại có khuynh hướng nhường electron để trở thành ion dương (cation)

(3) Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

(4) Ion đơn nguyên tử là ion tạo nên từ nhiều nguyên tử

(5) Nguyên tử phi kim có khuynh hướng nhận electron để trở thành ion âm (anion)

(6) Ion đa nguyên tử là những nhóm nguyên tử mang điện tích dương hay âm.

Số phát biểu đúng là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

20.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ion?

a)

Ion là phần tử mang điện.

b)

Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.

c)

Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.

d)

Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.