wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

What day is it today

Total questions: 88

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

yesterday (n & adv) [jestedi]

a)

hôm nay

b)

hôm qua

c)

hôm trước

d)

ngày mai

2.

at the zoo /æt ðə zu:/

a)

sở thú

b)

ở nhà

c)

ở vườn thú

d)

rạp chiếu phim

3.

"Thứ 3" trong tiếng Anh là?

a)

Wednesday

b)

Thursday

c)

Tuesday

d)

Friday

4.

"Thursday" means _________.

a)

thứ 2

b)

thứ 3

c)

thứ 4

d)

thứ 5

5.

"thứ 4" trong tiếng Anh là?

a)

Wednesday

b)

Thursday

c)

Monday

d)

Tuesday

6.

"chủ nhật" trong tiếng Anh là?

(a)  

7.

"Thứ 2" trong tiếng Anh là?

(a)  

8.

What day is it today?

a)

It is Mondays.

b)

It is Monday.

c)

It is Sunday.

d)

It is Sundays.

9.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

is / it / What / today / day / ?

(a)  

10.

____ day is it today?

a)

Which

b)

What

c)

When

d)

How

11.

Con hãy điền vào chỗ trống:

- What _ _ _ is it today?

- It's Thursday.

(a)  

12.

How many days in a week?

Week : Tuần

a)

7 days

b)

6 days

c)

5 days

d)

4 days

13.

Is it Monday?

No, it isn't. It's (a)   .

14.

What day is it today?

a)

It's Monday.

b)

It's Sunday.

c)

It's Saturday.

d)

It's Wednesday.

15.

Today is Friday tomorrow will be....

( hôm nay là thứ 6 ngày mai sẽ là...)

a)

Saturday

b)

Sunday

c)

Tuesday

d)

Wednesday

16.

Today is Monday, yesterday was

(Hôm nay là thứ 2, ngày hôm qua là ... )

a)

Tuesday

b)

Sunday

c)

Tuesday

d)

Thursday

17.

What’s ... name, please?

My name’s Akiko.

a)

your

b)

her

c)

his

d)

their

e)

our

18.

The day after Monday is ___________.

After : Sau

a)

Sunday

b)

Monday

c)

Tuesday

d)

Wednesday

19.

Today is Friday.

a)

A. Tomorrow is Thursday

b)

B. Tomorrow is Sunday

c)

C. Tomorrow is Saturday

d)

D. Yesterday is Thursday

20.

January là tháng mấy?

a)

tháng Một

b)

tháng Hai

c)

tháng Ba

d)

tháng Tư

21.

February là tháng mấy?

a)

tháng Hai

b)

tháng Tư

c)

tháng Sáu

d)

tháng Tám

22.

Today có nghĩa là...

a)

hôm qua

b)

hôm nay

c)

ngày mai

d)

con không biết

23.

yesterday có nghĩa là...

a)

Hôm nay

b)

Ngày mai

c)

Hôm qua

d)

Tuần sau

24.

Thứ bảy là từ nào ?

a)

SUNDAY

b)

WEDNESDAY

c)

SATURDAY

d)

FRIDAY

25.

"chủ nhật" trong tiếng Anh là?

(a)  

26.

"thứ 4" trong tiếng Anh là?

a)

Wednesday

b)

Thursday

c)

Monday

d)

Tuesday

27.

"Thứ 3" trong tiếng Anh là?

a)

Wednesday

b)

Thursday

c)

Tuesday

d)

Friday

28.

Tháng 1

(a)  

29.

Ngày mai

a)

tomorrow

b)

today

c)

next day

d)

yesterday

30.

Thứ ba

(a)  

31.

Thứ bảy

(a)  

32.

Ngày hôm qua

(a)  

33.

Hôm nay là thứ mấy?

a)

What day today?

b)

What day is it today?

c)

What is day today?

d)

What day it is today?

34.

Thứ hai

(a)  

35.

Tuesday, Wednesday, ______________, Friday, Saturday

a)

Tuesday

b)

Thursday

c)

Saturday

d)

Sunday

36.

Monday, Wednesday, _________, Sunday.

a)

Sunday

b)

Thursday

c)

Saturday

d)

Friday

37.

Viết: ngày hôm qua

a)

today

b)

the day before yesterday

c)

tomorrow

d)

the day after tomorrow

e)

yesterday

38.

Viết: hôm nay

(a)  

39.

viết: ngày mai

(a)  

40.

Viết: tuần

a)

week

b)

weekday

41.
today
a)
hôm nay
b)
sớm
c)
10g15
d)
¼ giờ (= 15 phút)
42.
tomorrow
a)
ngày mai
b)
đúng giờ
c)
trễ
d)
10 giờ kém 15
43.
yesterday
a)
hôm qua
b)
hôm nay
c)
sớm
d)
10g15
44.

Trong các từ dưới đây là thứ 2 trong tiếng anh?

a)

Tuesday

b)

Monday

c)

Friday

d)

Sunday

45.

Trong các từ dưới đây là thứ 7 trong tiếng anh?

a)

Saturday

b)

Wednesday

c)

Thursday

d)

Monday

46.

Trong các từ dưới đây là chủ nhật trong tiếng anh?

a)

Tuesday

b)

Thursday

c)

Sunday

d)

Friday

47.
Tuesday
a)
thứ 3
b)
thứ 5
c)
chủ nhật
d)
thứ 4
48.
Wednesday
a)
thứ 4
b)
thứ 2
c)
thứ 3
d)
thứ 6
49.
Thursday
a)
thứ 5
b)
thứ 4
c)
thứ 7
d)
chủ nhật
50.
Friday
a)
thứ 6
b)
chủ nhật
c)
thứ 4
d)
thứ 3
51.
Saturday
a)
thứ 7
b)
thứ 5
c)
thứ 3
d)
thứ 2
52.

What day is it today?

Today is (a)  

53.

What day is it today?

Today is ........................

a)

Thursday

b)

Monday

c)

Sunday

d)

Friday

54.

What day is it today?

Today is ........................

a)

Tuesday

b)

thứ hai

c)

Friday

d)

Saturday

55.

a)

thứ tư

b)

thứ sáu

c)

thứ ba

d)

thứ năm

56.

a)

thứ tư

b)

thứ sáu

c)

thứ ba

d)

thứ năm

57.

a)

thứ tư

b)

thứ sáu

c)

thứ ba

d)

thứ bảy

58.

a)

listen to music

b)

clean the house

c)

play the guitar

d)

read books

59.

a)

listen to music

b)

clean the house

c)

watch TV

d)

help my parents

60.

a)

draw a picture

b)

play the piano

c)

go to school

d)

help my parents

61.

a)

draw a picture

b)

play the guitar

c)

go to school

d)

go swimming

62.

a)

draw a picture

b)

play the guitar

c)

play football

d)

go swimming

63.

____ day is it today?

a)

Which

b)

What

c)

When

d)

How

64.

I ___________ everyday

a)

do with friends

b)

play to friends

c)

play with friends

d)

go to friends

65.

He __________ in the morning

a)

plays with friends

b)

listen to radio

c)

listens to music

66.

Thứ hai - được viết thế nào trong tiếng Anh

(a)  

67.

bố mẹ - được viết thế nào trong tiếng Anh?

a)

mother- father

b)

parents

c)

grandparents

68.

Thứ Bảy - được viết như thế nào bằng Tiếng Anh

(a)  

69.

ông bà - được viết thế nào trong tiếng Anh ?

a)

parents

b)

grandparents

70.

Con hãy viết lại từ - ông bà - bằng tiếng Anh.

(a)  

71.

What day is it today ? - có nghĩa là ?


Hãy đọc to câu này lên

a)

Hôm nay là ngày bao nhiêu?

b)

Hôm nay là thứ mấy?

c)

Hôm nay thời tiết như thế nào?

72.

Hãy sắp xếp câu sau thành câu đúng

What / it / is / day / today / ?

(a)  

73.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

Hôm nay là thứ mấy?

a)

What is the date today?

b)

What day is it today?

c)

When is your birthday?

d)

What month is it today?

74.

Chọn từ khác loại:

a)

July

b)

November

c)

Monday

d)

September

75.

Question 16: Look and say

a)

a student

b)

a teacher

c)

a doctor

76.

Question 12: Look and choose the answer : " What does he do ?"

a)

a teacher

b)

a doctor

c)

a dentist

77.

Question 11: Look and choose the answer: " What does she do? "

a)

a teacher

b)

a farmer

c)

a nurse

78.

Get up

a)

Đi ngủ

b)

Thức dậy

c)

Chạy

79.

Run

a)

Đi

b)

Đứng

c)

Chạy

80.

Have breakfast

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn tối

81.

Have dinner

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn tối

82.

Have lunch

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn tối

83.

Go to bed

a)

Đi ngủ

b)

Thức dậy

c)

Đi hoc

84.

Go to school

a)

Đi ngủ

b)

Thức dậy

c)

Đi học

85.

Do homework

a)

Viết

b)

Đọc

c)

Làm bài tập

86.

Listen to music

a)

Hát

b)

Nghe nhạc

c)

Chơi bóng đá

87.

Đi về nhà

a)

go to school

b)

Go to bed

c)

go to doctor

d)

go home

88.

Đi ngủ

a)

go to school

b)

Go to bed

c)

go to sleep

d)

go home