wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại cương về polime

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Polime được phân loại dựa trên (chọn 1 hoặc nhiều đáp án đúng)

a)

nguồn gốc

b)

phương pháp tổng hợp

c)

cấu trúc mạch 

d)

bậc

2.

Ở điều kiện thường polime là những

a)

chất khí

b)

chất lỏng

c)

chất rắn

d)

lỏng nhớt

3.

Polime nào sau có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PVC.

b)

Nhựa bakelit

c)

PE.

d)

Amilopectin.

4.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

5.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

6.

Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

a)

CH3-CH2-Cl.

b)

CH3-CH3.

c)

CH2=CH-CH3

d)

CH3-CH2-CH3.

7.

Polime nào sau đây có dạng phân nhánh?

a)

Poli(vinylclorua).

b)

Amilopectin.

c)

Polietylen.

d)

Amilozơ.

8.

Polime là các phân tử rất lớn hình thành do sự trùng hợp các monome. Nếu propilen CH2=CH-CH3 là monome thì công thức nào dưới đây biểu diễn polime thu được?

a)

[-CH2-CH(CH3)-]n

b)

[-CH=C(CH3)-]n

c)

(-CH2-CH2-CH2-)n

d)

(-CH2-CH2-)n

9.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

10.

Phân tử khối trung bình của polietilen X là 37 800. Hệ số polime hoá của PE là (Cho: C=12; H=1)

a)

1530.

b)

3150.

c)

1350.

d)

3510.