WorksheetsSH 10, B 6. CÁC PHÂN TỬ SINH HỌC TRONG TẾ BÀO
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Nhóm phân tử đường nào sau đây là đường đơn?
Fructose, galactose, glucose
Tinh bột, cellulose, chitin
Galactose, lactose, tinh bột
Glucose, saccharose, cellulose
Chất nào sau đây có tên gọi là đường nho?
Tinh bột
Saccharose
Glucose
Fructose
Galactose có nhiều trong đâu?
Mật ong
Quả chín
Sữa động vật
Động vật
Đường mía (saccharose) là loại đường đôi được cấu tạo bởi:
Hai phân tử glucose
Một phân tử glucose và một phân tử fructose
Hai phân tử fructose
Một phân tử glucose và một phân tử galactose
Cellulose được cấu tạo bởi đơn phân là:
Glucose
Fructose
Glucose và fructose
Saccharose
Các nucleotide trên 1 mạch của DNA liên kết với nhau bằng liên kết gì?
Liên kết phosphodieste
Liên kết ion
Liên kết hydro
Liên kết glycosidic
Trong cấu trúc của polysaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng liên kết:
Phosphodieste
Peptide
Cộng hóa trị
Glycosidic
Nhóm nào sau đây gồm các loại đường đa?
Tinh bột, maltose, fructose
Tinh bột, glycogen, galactose
Kitin, glycogen, cellulose
Kitin, cellulose, glucose
Một nucleotide của DNA cấu tạo gồm 3 thành phần:
Đường Pentozơ (C5H10O4); nhóm Phosphat (H3PO4); 1 trong 4 loại nitrogenous base A, T, G, C.
Đường pentose (C5H10O4); nhóm phosphate (H3PO4); 1 trong 4 loại nitrogenous base A, U, G, C.
Đường pentose (C5H10O5); nhóm phosphate (H3PO4); 1 trong 4 loại nitrogenous base A, T, G, C.
Đường pentose (C5H10O5); nhóm phosphate (H3PO4); 1 trong 4 loại nitrogenous base A, U, G, C.
Câu 10. Bảng sau đây cung cấp thông tin về kết quả thử nghiệm thành phần của một loại quả
Thử nghiệm Benedict’s Biuret Iodine
Kết quả Dương tính Dương tính Âm tính
Trong loại quả được thử nghiệm tồn tại những phân tử sinh học nào?
A. Lipid và đường khử.
B. Lipid và tinh bột.
C. Protein và đường khử.
D. Protein và đường khử.
Câu 11. Cho các ý sau:
(1) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
(2) Khi bị thủy phân thu được glucose.
(3) Có thành phần nguyên tố gồm: C, H, O.
(4) Có công thức tổng quát: (C6H10O6)n.
(5) Tan trong nước.
Trong các phát biểu có bao nhiêu phát biểu là đặc điểm chung của polysaccharide?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 12: Chọn câu đúng:
A. Acid nucleic được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N
B. Acid nucleic được tách chiết từ tế bào chất của tế bào
C. Acid nucleic được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung
D. Có 2 loại nucleic acid: deoxyribonucleic acid (DNA) và ribonucleic acid (RNA)
Câu 13: Chọn câu đúng:
A. Acid nucleic được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N
B. Acid nucleic được tách chiết từ tế bào chất của tế bào
C. Acid nucleic được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung
D. Có 2 loại nucleic acid: deoxyribonucleic acid (DNA) và ribonucleic acid (RNA)
Câu 14: Có mấy loại RNA?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Khi nói về RNA, đáp án nào đúng:
A. Gồm 4 loại base nito là A, T, G, C
B. 2 mạch của phân tử RNA liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung
C. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide
D. RNA có ở tất cả các loài sinh vật
A. Gồm 4 loại base nito là A, T, G, C
B. 2 mạch của phân tử RNA liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung
C. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide
D. RNA có ở tất cả các loài sinh vật
