Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 8 - My school things

Total questions: 14

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Tôi có một cây thước.

a)

It’s a ruler.

b)

I have a ruler.

c)

I have a pecil case.

2.

tôi cũng có một cây bút.

a)

I too have a pen.

b)

I have too pen.

c)

I have a pen, too.

3.

Cặp sách:

a)

Ruler

b)

A notebook

c)

A school bag

4.

Đây là cây bút chì.

a)

That is a pen.

b)

This is a pencil.

c)

I have a pencil.

5.

you/pencil case?/a/Do/have

a)

Do you have a pencil case?

b)

Do have you a pencil case?

c)

You have do a pencil case?

6.

Cục tẩy

a)

A pencil case

b)

An eraser

c)

A notebook

7.

Hộp bút

A pen___ c___

(a)  

8.

Cục tẩy : An (a)   r

9.

Bạn có cục tẩy không?

Do ___ ____ an eraser?

(a)  

10.

Quyển vở : a (a)   book

11.

Nhìn vào

a)

Speak at

b)

Look at

c)

Picture at

12.

Sách tiếng Anh:

a)

Vietnamese book

b)

English book

c)

Vietnam book

13.

Sách tiếng việt

a)

Vietnamese book

b)

English book

14.

Đồ dùng học tập :

a)

School bag

b)

English book

c)

School things