Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K11-26/11

Total questions: 68

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

x=±π3+k2π(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sin⁡x=12\sin x=\frac{1}{2}  

b)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}  

c)

sin⁡x=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cos⁡x=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

2.

x=±π4+k2π(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trinh nào?

a)

sin⁡x=1\sin x=1  

b)

cos⁡x=−22\cos x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}  

d)

cos⁡x=22\cos x=\frac{\sqrt{2}}{2}  

3.

x=±π6+kπ(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{6}+k\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

cos⁡x=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

b)

cos⁡2x=12\cos2x=\frac{1}{2}  

c)

cos⁡ x2=32\cos\ \frac{x}{2}=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cos⁡2x=32\cos2x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

4.

Phương trình 

cos⁡3x=−22\cos3x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  có nghiệm là

a)

x=±π12+k 2π3(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{12}+k\ \frac{2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π4+k2π(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

c)

x=±π4+k2π3(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=±9π4+k2π3(k∈Z)x=\pm\frac{9\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

5.

x=π3+k2π(k∈Z) vaˋ x=2π3+k2π(k∈Z)x=\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)\ và\ x=\frac{2\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}  

b)

sin⁡x=12\sin x=\frac{1}{2}  

c)

cos⁡x=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

sin⁡x=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

6.

x=−π8+kπ(k∈Z)vaˋ x=5π8+kπ(k∈Z)x=-\frac{\pi}{8}+k\pi\left(k\in Z\right)và\ x=\frac{5\pi}{8}+k\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sin⁡4x=− 22\sin4x=\frac{-\ \sqrt{2}}{2}  

b)

sin⁡ x2=−22\sin\ \frac{x}{2}=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

sin⁡2x=−22\sin2x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

sin⁡2x=22\sin2x=\frac{\sqrt{2}}{2}  

7.

Phương trình

2sin⁡(3x)−1=02\sin\left(3x\right)-1=0  có nghiệm là

a)

x=π9+k2π3(k∈Z)x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  và  x=5π9+k2π(k∈Z)x=\frac{5\pi}{9}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π18+k2π3(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

c)

x=π18+k2π3(k∈Z) vaˋ  x=5π18+k2π3(k∈Z)x=\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)\ và\ \ x=\frac{5\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=−π18+k2π3(k∈Z) vaˋ  x=7π18+k2π3(k∈Z)x=-\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)\ và\ \ x=\frac{7\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

8.

Phương trình sinx=5

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

9.

Tất cả các nghiệm của phương trình 2cos(x - 200) +1 = 0 là

a)

x = 1400 + k3600 và x = -1000 + k3600

b)

x = -1400 + k3600 và x = 1000 + k3600

c)

x = 1400 + k2π và x = -1000 + k2π

d)

x = 800 + k3600 và x = -400 + k3600

10.

Phương trình lượng giác sin⁡x=sin⁡a\sin x=\sin a  có công thức nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi

b)

x=π−a+k2πx=\pi-a+k2\pi  

c)

vô nghiệm

d)

x=a+k2π; x=π−a+k2πx=a+k2\pi;\ x=\pi-a+k2\pi  

11.

Phương trình lượng giác cos⁡x=cos⁡a\cos x=\cos a  có nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

b)

x=−a+k2πx=-a+k2\pi

c)

vô nghiệm

d)

x=a+k2π; x=−a+k2πx=a+k2\pi;\ x=-a+k2\pi

12.

Phương trình lượng giác tan⁡x=tan⁡a\tan x=\tan a  có nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

b)

x=−a+k2πx=-a+k2\pi  

c)

x=π−a+kπx=\pi-a+k\pi  

d)

x=a+kπx=a+k\pi  

13.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u1=−2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính  u10u_{10}  

a)

u10=−2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

u10=25u_{10}=25  

c)

u10=28u_{10}=28  

d)

u10=−29u_{10}=-29  

14.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)   có  u4=2,  u2=4u_4=2,\ \ u_2=4  . Tính  u1u_1  

a)

u1=6u_1=6  

b)

u1=1u_1=1  

c)

u1=5u_1=5  

d)

u1=−1u_1=-1  

15.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  biết  u1=−5, d=2u_1=-5,\ d=2  . Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?

a)

100

b)

50

c)

75

d)

44

16.

Cấp số cộng (un)\left(u_n\right)   có số hạng đầu u1=6, d=3u_1=6,\ d=3  . Tìm số hạng thứ 8 của cấp số cộng.

a)

u8=24u_8=24  

b)

u8=27u_8=27  

c)

u8=21u_8=21  

d)

u8=30u_8=30  

17.

Cấp số cộng (un)\left(u_n\right)   có u1=25,u7=1u_1=25,u_7=1  . Tìm công sai d

a)

d=−6d=-6  

b)

d=−5d=-5  

c)

d=−3d=-3  

d)

d=−4d=-4  

18.

Cho cấp số cộng   (un)\left(u_n\right)  có u3=15, d=−2u_3=15,\ d=-2  . Tìm  u10u_{10}  

a)

13

b)

1

c)

3

d)

7

19.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)   có  u1=10, u4+u6=26u_1=10,\ u_4+u_6=26  . Tìm công sai d của cấp số cộng.



a)

d=−3d=-3  

b)

d=3d=3  

c)

d=5d=5  

d)

d=6d=6  

20.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=13,  u8=26u_1=\frac{1}{3},\ \ u_8=26  . Tìm công sai d

a)

d=113d=\frac{11}{3}  

b)

d=103d=\frac{10}{3}  

c)

d=310d=\frac{3}{10}  

d)

d=311d=\frac{3}{11}  

21.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)   có  u4=2,  u2=4u_4=2,\ \ u_2=4  . Tính  u1u_1  

a)

u1=6u_1=6  

b)

u1=1u_1=1  

c)

u1=5u_1=5  

d)

u1=−1u_1=-1  

22.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có số hạng tổng quát  un=3n−2u_n=3n-2  . Tìm công sai d

(a)  

23.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  biết  u1=−5, d=2u_1=-5,\ d=2   . Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?

(a)  

24.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có u1=−21; d=3u_1=-21;\ d=3  . Tính tổng 16 số hạng đầu của cấp số cộng?

(a)  

25.

Câu 1: Cho cấp số nhân ( unu_n  ) với u1=−12,u7=−32 u_1=\frac{-1}{2},u_7=-32\  . Tìm q?

a)

q=2, q=−2q=2,\ q=-2  

b)

q=4, q=−4q=4,\ q=-4  

c)

q=6, q=−6q=6,\ q=-6  

d)

q=8, q=−8q=8,\ q=-8  

26.

Cho CSN (un)\left(u_n\right)  với u1=4, q=−4.u_1=4,\ q=-4.  Viết 3 số hạng tiếp theo và số hạng tổng quát unu_n  ?

a)

-16, 64, 256, 4. (−4)n−1\left(-4\right)^{n-1}  

b)

16, -64, -256, (−4)n−1\left(-4\right)^{n-1}  

c)

16, 64, 256, 4. (−4)n−1\left(-4\right)^{n-1}  

d)

-16, 64, -256, 4. (−4)n−1\left(-4\right)^{n-1}  

27.

Cho CSN có u2=14 , u5=16.u_2=\frac{1}{4\ },\ u_5=16.  Tìm q và u1u_1  

a)

q = -4, u1=16u_1=\frac{1}{6}  

b)

q = 4, u1=−16u_1=\frac{-1}{6}  

c)

q = 4, u1=16u_1=\frac{1}{6}  

d)

q = -4, u1=−16u_1=\frac{-1}{6}  

28.

Cho CSN −15, a, −1125\frac{-1}{5},\ a,\ \frac{-1}{125}  giá trị của a là

a)

a=±125a=\pm\frac{1}{25}  

b)

a=±15a=\pm\frac{1}{5}  

c)

a=±115a=\pm\frac{1}{15}  

d)

a=±13a=\pm\frac{1}{3}  

29.

a)

38

b)

19683

c)

2187

d)

729

30.

Dãy số nào là một cấp số nhân?

a)

1,2,3,4

b)

1,3,5,7

c)

2,4,6,8

d)

2,4,8,16

31.

a)

20

b)

210

c)

22

d)

2008

32.

a)
b)
c)
d)
33.

a)
b)
c)
d)
34.

a)
b)
c)
d)
35.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u1=−2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính  u10u_{10}  

a)

u10=−2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

u10=25u_{10}=25  

c)

u10=28u_{10}=28  

d)

u10=−29u_{10}=-29  

36.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)   có  u1=10, u4+u6=26u_1=10,\ u_4+u_6=26  . Tìm công sai d của cấp số cộng.



a)

d=−3d=-3  

b)

d=3d=3  

c)

d=5d=5  

d)

d=6d=6  

37.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  có  u1=−2u_1=-2   và công bội  q=3q=3  . Số hạng  u2u_2   bằng

a)

u2=−6u_2=-6  

b)

u2=6u_2=6  

c)

u2=1u_2=1  

d)

u2=−18u_2=-18  

38.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  biết  u1=5u_1=5  và công bội  q=−2q=-2  . Tính số hạng thứ sáu của cấp số nhân.

a)

u6=160u_6=160  

b)

u6=−320u_6=-320  

c)

u6=−160u_6=-160  

d)

u6=320u_6=320  

39.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết  u1=1, u4=64u_1=1,\ u_4=64  . Tìm công bội q.

a)

q=4q=4  

b)

q=−4q=-4  

c)

q=22q=2\sqrt{2}  

d)

q=21q=21  

40.

Người ta trồng cây theo hình tam giác với quy luật: ở hàng thứ nhất có 1 cây, ở hàng thứ hai có 2 cây, ở hàng thứ ba có 3 cây,… ở hàng thứ n có n cây. Biết rằng người ta trồng hết 4950 cây. Hỏi số hàng cây được trồng theo cách trên là bao nhiêu?

a)

98

b)

99

c)

100

d)

101

41.

lim⁡1n\lim\frac{\text{1}}{\text{n}}  bằng

a)

11  

b)

22  

c)

00  

d)

−∞-\infty  

42.

Giá trị của lim⁡3−2n3n−2\lim\frac{3-2n}{3n-2}  bằng

a)

−23-\frac{2}{3}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

−32-\frac{3}{2}  

43.

lim⁡2n2−3n+1n2−2n+3\lim\frac{2n^2-3n+1}{n^2-2n+3}  bằng

a)

22  

b)

33  

c)

11  

d)

44  

44.

lim⁡−34n2−2n+1\lim\frac{-3}{4n^2-2n+1}  

a)

-3/4

b)

−∞-\infty  

c)

0

d)

+∞+\infty  

45.

lim⁡n+2n2n3+3n−1\lim\frac{n+2n^2}{n^3+3n-1}  

a)

-2

b)

1

c)

2/3

d)

0

46.

lim⁡a.n+45n+3=2\lim\frac{a.n+4}{5n+3}=2  

a)

a=10

b)

a=5

c)

a=0

d)

a=4/3

47.

lim⁡n2−3n32n3+5n−2\lim\frac{n^2-3n^3}{2n^3+5n-2}  

a)

-3/2

b)

1/5

c)

1/2

d)

0

48.

lim⁡(2n−n3)(3n2+1)(2n−1)(n4−7)\lim\frac{\left(2n-n^3\right)\left(3n^2+1\right)}{\left(2n-1\right)\left(n^4-7\right)}  

a)

-3/2

b)

1

c)

3

d)

+∞+\infty  

49.

lim⁡(2n−n3)(3n2+1)(2n−1)(n4−7)\lim\frac{\left(2n-n^3\right)\left(3n^2+1\right)}{\left(2n-1\right)\left(n^4-7\right)}  

a)

-3/2

b)

1

c)

3

d)

+∞+\infty  

50.

lim⁡n+1n+8\lim\frac{\sqrt{n}+1}{\sqrt{n}+8}  

a)

1/2

b)

1

c)

1/8

d)

+∞+\infty  

51.

lim⁡2n+3n34n2+2n+1\lim\frac{2n+3n^3}{4n^2+2n+1}  

a)

3/4

b)

+∞+\infty  

c)

0

d)

2/4

52.

lim⁡3n−n44n−5\lim\frac{3n-n^4}{4n-5}  

a)

0

b)

+∞+\infty  

c)

−∞-\infty  

d)

3/4

53.

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

a)

(5/3)n

b)

(1/3)n

c)

(-5/3)n

d)

2n

54.

Tính giới hạn của lim⁡x→+∞(−4x2−18x+7)\lim_{x\rightarrow+\infty}\left(-4x^2-18x+7\right)  

a)

−∞-\infty  

b)

+∞+\infty  

c)

- 4

d)

0

55.

Tính giới hạn của  lim⁡x→2x−2x2−3x+2\lim_{x\rightarrow2}\frac{x-2}{x^2-3x+2}  

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

+∞+\infty  

56.

Tính giới hạn của lim⁡x→12x2−3x+11−x2\lim_{x\rightarrow1}\frac{2x^2-3x+1}{1-x^2}  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

−12\frac{-1}{2}  

d)

−14\frac{-1}{4}  

57.

Tính giới hạn của lim⁡x→+∞4x2+12x−7\lim_{x\rightarrow+\infty}\frac{\sqrt{4x^2+1}}{2x-7}  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

+∞+\infty  

58.

Tìm giới hạn của hàm số: lim⁡x→+∞(3x4−x3+x−1)\lim_{x\rightarrow+\infty}\left(3x^4-x^3+x-1\right)  

a)

0

b)

3

c)

−∞-\infty   

d)

+∞+\infty  

59.

Giới hạn của hàm số: lim⁡x→−1x+2−1x+1\lim_{x\rightarrow-1}\frac{\sqrt{x+2}-1}{x+1}  

a)

1

b)

12\frac{1}{2}  

c)

13\frac{1}{3}  

d)

2

60.

Giới hạn  lim⁡x→+∞x2+2x3+1\lim_{x\to+\infty}\frac{x^2+2}{x^3+1}  có kết quả bằng

a)

11  

b)

+∞+\infty  

c)

00  

d)

−∞-\infty  

61.

Tính giới hạn của lim⁡x→−∞4x2−11−2x\lim_{x\rightarrow-\infty}\frac{\sqrt{4x^2-1}}{1-2x}  

a)

11  

b)

−1-1  

c)

+∞+\infty  

d)

−∞-\infty  

62.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình bên dưới, hàm số không liên tục tại điểm có hoành độ nào sau đây?

a)

x=1x=1  

b)

x=3x=3  

c)

x=0x=0  

d)

x=2x=2  

63.

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

a)

(5/3)n

b)

(1/3)n

c)

(-5/3)n

d)

2n

64.

lim⁡2n2+n−14n4+2n+5\lim\frac{2n^2+n-1}{\sqrt{4n^4+2n+5}}  bằng

a)

1

b)

55  

c)

77  

d)

44  

65.

Tính giới hạn của lim⁡x→−∞(4x2−3+x)\lim_{x\rightarrow-\infty}\left(\sqrt{4x^2-3+x}\right)  

a)

+∞+\infty  

b)

−∞-\infty  

c)

22  

d)

−2-2  

66.

Câu 5. Hàm số f(x) liên tục trên khoảng (a; b) nếu

a)

Hàm số liên tục tại x= a

b)

Hàm số liên tục tại x =b

c)

Hàm số liên tục tại 1 điểm thuộc khoảng (a; b)

d)

Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng (a; b)

67.

Câu 12. Cho hàm số  f(x)=x2−16x−4f\left(x\right)=\frac{x^2-16}{x-4}  nếu  x≠4x\ne4  

                        f(x)=af\left(x\right)=a               nếu  x=4x=4  

Tìm a để f(x) liên tục tại x =4

a)

a = 4

b)

a  = 8

c)

a = 0

d)

a = -8

68.
a)
b)

2

c)
d)