WorksheetsK11-26/11
Total questions: 68
Worksheet time: 56mins
x=±3π+k2π(k∈Z) là nghiệm của phương trình nào?
sinx=21
cosx=21
sinx=23
cosx=23
x=±4π+k2π(k∈Z) là nghiệm của phương trinh nào?
sinx=1
cosx=−22
cosx=21
cosx=22
x=±6π+kπ(k∈Z) là nghiệm của phương trình nào?
cosx=23
cos2x=21
cos 2x=23
cos2x=23
Phương trình
cos3x=−22 có nghiệm làx=±12π+k 32π(k∈Z)
x=±4π+k2π(k∈Z)
x=±4π+3k2π(k∈Z)
x=±49π+3k2π(k∈Z)
x=3π+k2π(k∈Z) vaˋ x=32π+k2π(k∈Z) là nghiệm của phương trình nào?
cosx=21
sinx=21
cosx=23
sinx=23
x=−8π+kπ(k∈Z)vaˋ x=85π+kπ(k∈Z) là nghiệm của phương trình nào?
sin4x=2− 2
sin 2x=−22
sin2x=−22
sin2x=22
Phương trình
2sin(3x)−1=0 có nghiệm làx=9π+3k2π(k∈Z) và x=95π+k2π(k∈Z)
x=±18π+3k2π(k∈Z)
x=18π+3k2π(k∈Z) vaˋ x=185π+3k2π(k∈Z)
x=−18π+3k2π(k∈Z) vaˋ x=187π+3k2π(k∈Z)
Phương trình sinx=5
Có nghiệm
Vô nghiệm
Tất cả các nghiệm của phương trình 2cos(x - 200) +1 = 0 là
x = 1400 + k3600 và x = -1000 + k3600
x = -1400 + k3600 và x = 1000 + k3600
x = 1400 + k2π và x = -1000 + k2π
x = 800 + k3600 và x = -400 + k3600
Phương trình lượng giác sinx=sina có công thức nghiệm là
x=a+k2π
x=π−a+k2π
vô nghiệm
x=a+k2π; x=π−a+k2π
Phương trình lượng giác cosx=cosa có nghiệm là
x=a+k2π
x=−a+k2π
vô nghiệm
x=a+k2π; x=−a+k2π
Phương trình lượng giác tanx=tana có nghiệm là
x=a+k2π
x=−a+k2π
x=π−a+kπ
x=a+kπ
Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1=−2, d=3 . Tính u10
u10=−2.39
u10=25
u10=28
u10=−29
Cho cấp số cộng (un) có u4=2, u2=4 . Tính u1
u1=6
u1=1
u1=5
u1=−1
Cho cấp số cộng (un) biết u1=−5, d=2 . Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?
100
50
75
44
Cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=6, d=3 . Tìm số hạng thứ 8 của cấp số cộng.
u8=24
u8=27
u8=21
u8=30
Cấp số cộng (un) có u1=25,u7=1 . Tìm công sai d
d=−6
d=−5
d=−3
d=−4
Cho cấp số cộng (un) có u3=15, d=−2 . Tìm u10
13
1
3
7
Cho cấp số cộng (un) có u1=10, u4+u6=26 . Tìm công sai d của cấp số cộng.
d=−3
d=3
d=5
d=6
Cho cấp số cộng (un) có u1=31, u8=26 . Tìm công sai d
d=311
d=310
d=103
d=113
Cho cấp số cộng (un) có u4=2, u2=4 . Tính u1
u1=6
u1=1
u1=5
u1=−1
Cho cấp số cộng (un) có số hạng tổng quát un=3n−2 . Tìm công sai d
(a)
Cho cấp số cộng (un) biết u1=−5, d=2 . Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?
(a)
Cho cấp số cộng (un) có u1=−21; d=3 . Tính tổng 16 số hạng đầu của cấp số cộng?
(a)
Câu 1: Cho cấp số nhân ( un ) với u1=2−1,u7=−32 . Tìm q?
q=2, q=−2
q=4, q=−4
q=6, q=−6
q=8, q=−8
Cho CSN (un) với u1=4, q=−4. Viết 3 số hạng tiếp theo và số hạng tổng quát un ?
-16, 64, 256, 4. (−4)n−1
16, -64, -256, (−4)n−1
16, 64, 256, 4. (−4)n−1
-16, 64, -256, 4. (−4)n−1
Cho CSN có u2=4 1, u5=16. Tìm q và u1
q = -4, u1=61
q = 4, u1=6−1
q = 4, u1=61
q = -4, u1=6−1
Cho CSN 5−1, a, 125−1 giá trị của a là
a=±251
a=±51
a=±151
a=±31
38
19683
2187
729
Dãy số nào là một cấp số nhân?
1,2,3,4
1,3,5,7
2,4,6,8
2,4,8,16
20
210
22
2008
Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1=−2, d=3 . Tính u10
u10=−2.39
u10=25
u10=28
u10=−29
Cho cấp số cộng (un) có u1=10, u4+u6=26 . Tìm công sai d của cấp số cộng.
d=−3
d=3
d=5
d=6
Cho cấp số nhân (un) có u1=−2 và công bội q=3 . Số hạng u2 bằng
u2=−6
u2=6
u2=1
u2=−18
Cho cấp số nhân (un) biết u1=5 và công bội q=−2 . Tính số hạng thứ sáu của cấp số nhân.
u6=160
u6=−320
u6=−160
u6=320
Cho cấp số nhân (un) biết u1=1, u4=64 . Tìm công bội q.
q=4
q=−4
q=22
q=21
Người ta trồng cây theo hình tam giác với quy luật: ở hàng thứ nhất có 1 cây, ở hàng thứ hai có 2 cây, ở hàng thứ ba có 3 cây,… ở hàng thứ n có n cây. Biết rằng người ta trồng hết 4950 cây. Hỏi số hàng cây được trồng theo cách trên là bao nhiêu?
98
99
100
101
limn1 bằng
1
2
0
−∞
Giá trị của lim3n−23−2n bằng
−32
32
23
−23
limn2−2n+32n2−3n+1 bằng
2
3
1
4
lim4n2−2n+1−3
-3/4
−∞
0
+∞
limn3+3n−1n+2n2
-2
1
2/3
0
lim5n+3a.n+4=2
a=10
a=5
a=0
a=4/3
lim2n3+5n−2n2−3n3
-3/2
1/5
1/2
0
lim(2n−1)(n4−7)(2n−n3)(3n2+1)
-3/2
1
3
+∞
lim(2n−1)(n4−7)(2n−n3)(3n2+1)
-3/2
1
3
+∞
limn+8n+1
1/2
1
1/8
+∞
lim4n2+2n+12n+3n3
3/4
+∞
0
2/4
lim4n−53n−n4
0
+∞
−∞
3/4
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
(5/3)n
(1/3)n
(-5/3)n
2n
Tính giới hạn của x→+∞lim(−4x2−18x+7)
−∞
+∞
- 4
0
Tính giới hạn của x→2limx2−3x+2x−2
1
-1
0
+∞
Tính giới hạn của x→1lim1−x22x2−3x+1
21
41
2−1
4−1
Tính giới hạn của x→+∞lim2x−74x2+1
0
1
2
+∞
Tìm giới hạn của hàm số: x→+∞lim(3x4−x3+x−1)
0
3
−∞
+∞
Giới hạn của hàm số: x→−1limx+1x+2−1
1
21
31
2
Giới hạn x→+∞limx3+1x2+2 có kết quả bằng
1
+∞
0
−∞
Tính giới hạn của x→−∞lim1−2x4x2−1
1
−1
+∞
−∞
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên dưới, hàm số không liên tục tại điểm có hoành độ nào sau đây?
x=1
x=3
x=0
x=2
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
(5/3)n
(1/3)n
(-5/3)n
2n
lim4n4+2n+52n2+n−1 bằng
1
5
7
4
Tính giới hạn của x→−∞lim(4x2−3+x)
+∞
−∞
2
−2
Câu 5. Hàm số f(x) liên tục trên khoảng (a; b) nếu
Hàm số liên tục tại x= a
Hàm số liên tục tại x =b
Hàm số liên tục tại 1 điểm thuộc khoảng (a; b)
Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng (a; b)
Câu 12. Cho hàm số f(x)=x−4x2−16 nếu x=4
f(x)=a nếu x=4
Tìm a để f(x) liên tục tại x =4
a = 4
a = 8
a = 0
a = -8
2
