wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng việt 1 vũ

Total questions: 62

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Điền tiếng vào câu sau: Em đã...... thành bài cô giao.

a)

xong

b)

học

c)

hoàn

d)

muốn

2.

chọn đúng tên quả sau:

a)

quả soài

b)

quả sòai

c)

quả xoài

d)

quả xoaì

3.

Con gì đây?

a)

gà trống choai

b)

gà chống troai

c)

gà chống choai

d)

gà trống troai

4.

2 vần sau có điểm gì chung?

oan- oang

a)

đều có âm o

b)

đều có âm a

c)

đều có âm n

d)

đều có âm o và âm a

5.

Điền vần đúng : "tóc x......."

a)

oai

b)

oay

c)

oan

d)

oăn

6.

Đây là tên một môn học, liên quan đến các con số, phép tính?

a)

Tiếng Việt

b)

Toán

c)

Tự nhiên và Xã hội

d)

Kĩ năng sống

7.

Tìm từ đúng.

a)

Học toắn

b)

Khỏe khoán

c)

khỏe khoắn

d)

phiếu bé ngoai

8.

"Khôn ngoan đối đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau"

Câu trên khuyên ta điều gì?

a)

Lòng nhân hậu

b)

yêu thương, đoàn kết

c)

ích kỷ

9.

Từ "liến thoắng" nghĩa là?

a)

nói chậm

b)

nói ngập ngừng

c)

nói to, rõ ràng

d)

nói nhiều, nhanh để chống chế cái dở của mình.

10.

Tìm hình ảnh " áo choàng".

a)
b)
c)
d)
11.

Điền từ đúng :

"Cô dạy em tập viết

Gió đưa ..... hương nhài."

a)

đến

b)

nhẹ

c)

thoảng

d)

qua

12.

Từ chỉ giọng nói to và xa?

a)

thì thầm

b)

nhi nhí

c)

oang oang

13.

Tìm từ chứa tiếng có vần "oăng"?

a)

vỡ hoang

b)

con hoẵng

c)

áo choàng

14.

Đánh vần của vần "oang"?

a)

oa - ng -oang

b)

o-a-ng- oang

c)

o-a-n-g-oang

15.

Tìm câu có tiếng chứa vần oang ?

Hoa sen đã nở

Rực rỡ đầy hồ

Thoang thoảng gió đưa

Mùi hương thơm ngát.

a)

Hoa sen đã nở

b)

Thoang thoảng gió đưa

c)

Mùi hương thơm ngát.

16.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Mẹ mở t...…. cánh cửa sổ.

a)

oang

b)

oăng

c)

ang

17.

Từ nào sau đây có tiếng chứa vần oăng ?

a)

xoắn ốc

b)

liến thoắng

c)

loắt choắt

d)

choàng tỉnh

18.

Nối câu thích hợp:

Áo choàng của bố

a)

liến thoắng.

b)

thoang thoảng.

c)

rộng thùng thình

19.

Hãy sắp xếp các từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh :

có nhiều/Nhà/ bà ngoại/ xoài cát

a)

Nhà bà ngoại có nhiều xoài cát

b)

bà ngoại có nhiều xoài cát

c)

có nhiều nhà bà ngoại

20.

Từ nào sau đây có tiếng chứa vần oay ?

a)

lốc xoáy

b)

hoạt bát

c)

lòa xòa

21.

Tìm những đáp án có tiếng chứa vần oai :

a)

ngoan ngoãn

b)

phí hoài

c)

quạt điện

d)

quả xoài

22.

Hãy tìm tiếng chứa vần oan trong đoạn thơ sau :

Em yêu nhà em

Hàng xoan trước ngõ

Hoa xao xuyến nở

Như mây từng chùm.

a)

xao xuyến

b)

hàng xoan

c)

trước ngõ

23.

Em điền vần thích hợp vào chỗ trống sau :

Bé băn kh…… khi chọn mua áo mới.

a)

oan

b)

oăn

c)

ăn

24.

Từ nào sau đây có tiếng chứa vần oe ?

a)

leo trèo

b)

lóe sáng

c)

mèo con

d)

cái kéo

25.

Điền vần oanh hay oach vào chỗ trống:

Em kh.……. tay lễ phép chào ôg bà

a)

oanh

b)

oach

26.

Nối câu thích hợp:

Lớp chúng em

a)

doanh trại

b)

làm kế hoạch nhỏ

c)

mới toanh

27.

Em hãy điền vần thích hợp vào chỗ chấm.

sầu r....

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

yêng

28.

Chọn từ phù hợp với tranh vẽ sau:

a)

công nhân

b)

Nông dân

c)

bác sĩ

d)

công an

29.

Đọc s..............

a)

ắt

b)

át

c)

ác

d)

ách

30.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Mẹ mở t...…. cánh cửa sổ.

a)

oang

b)

oăng

c)

ang

31.

Điền vào chỗ trống: loắt ch (a)  

32.

Điền vào chỗ trống: h (a)   sợ

33.

Điền vào chỗ trống: liến th (a)  

34.

Điền vào chỗ trống: trắng t (a)  

35.

Chọn từ viết sai: quoay ngoắt

a)

quoay

b)

ngoắt

36.

Chọn từ viết sai: loanh quoanh

a)

loanh

b)

quoanh

37.

Chọn từ viết sai: quoả quất

a)

quoả

b)

quất

38.

Chọn từ viết sai: khoáng sảng

a)

khoáng

b)

sảng

39.

Nối:

a)

An nhỏ người

1.

nhưng hoạt bát.

b)

Đường tới trường

2.

qua con dốc thoai thoải.

c)

Cả nhà Toán

3.

đi nghỉ mát ở biển.

d)

Chim oanh

4.

hót rất hay.

40.

Hoàn thành câu sau:

Lan là ..................................................

a)

ở trong ngõ hẹp.

b)

đuổi kịp xe máy.

c)

câu cá bên hồ.

d)

một cô bé ngoan ngoãn.

41.

Từ nào có tiếng chứa vần oăng

a)

Bé ngoan

b)

Điện thoại

c)

Con hoẵng

d)

Chích chòe

42.

Đây là hình gì?

a)

Họa sĩ

b)

Bác sĩ

c)

Ca sĩ

d)

Cô giáo

43.

Từ nào sau đây chứa tiếng có vần oăn?

a)

Băn khoăn

b)

Con trăn

c)

Măng tre

d)

Tính toán

44.

Dấu chấm thường được đặt ở vị trí nào?

a)

Đầu dòng

b)

Giữa câu

c)

Cuối vở

d)

Cuối câu

45.

Câu nào dưới đây viết chưa đúng chính tả?

a)

Bông hoa hồng thơm thoang thoảng.

b)

Em giúp mẹ nhặt rau.

c)

Bạn Đông có mái tóc xoăn.

d)

Đàn gà con kêu triêm chiếp.

46.

Điền vào chỗ chấm:

Vết dầu l..............

a)

ăn

b)

un

c)

oang

d)

oan

47.

Cày trên đồng ruộng trắng phau

Khát xuống uống nước giếng sâu đen ngòm?

Là cái gì?

a)

Lọ mực

b)

Thước kẻ

c)

Bút mực

d)

Giấy kiểm tra

48.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

quả chín. / có nhiều / nhà bà ngoại / Cây xoài cát

a)

Quả chín nhà bà ngoại có nhiều cây xoài cát.

b)

Cây xoài cát nhà bà ngoại có nhiều quả chín.

c)

Nhà bà ngoại cây xoài cát nhiều quả chín.

d)

Cây xoài cát nhà bà có nhiều quả chín.

49.

Đoạn thơ sau có mấy câu?

Tháng ba, xoan nở tím trời. Cơn mưa bụi bay bay vương lên cành. Hương xoan thoang thoảng như gọi nhớ kỉ niệm thơ ấu của tuổi học trò. Nhớ bước chân thoăn thoắt, vội vã khi tiếng trống trường vang lên.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

50.

Để chữ viết được đẹp, em cần làm gì?

a)

Ngồi học đúng tư thế

b)

Cầm bút đúng cách

c)

Chăm chỉ luyện viết

d)

Cả ba đáp án đều đúng

51.

Tìm từ thích hợp cho bức ảnh sau?

a)

dọn dẹp

b)

khai hoang

c)

gieo mạ

d)

làm vườn

52.

Câu sau có bao nhiêu tiếng chứa vần oay ?

Em loay hoay tìm bút mực.

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

53.

Hoàn thành vế đầu của câu sau:

................................. đi qua con dốc thoai thoải.

a)

Chiếc xe đạp

b)

Cơn mưa

c)

Đường tới trường em

d)

Bông hoa tỏa hương

54.

Tranh nào dưới đây chỉ từ khoai lang ?

a)
b)
c)
d)
55.

Đây là quả gì?

a)

quả lịu

b)

quả vải

c)

quả lựu

d)

quả táo

56.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?

Chọn các đáp án đúng

a)

con kiến

b)

cái gế

c)

suy nghĩ

d)

quả tranh

e)

con ghẹ

57.

Điền vần còn thiếu vào chỗ trống:

kh.............. giò

a)

oan

b)

oăn

c)

oanh

d)

oang

58.

Điền vần còn thiếu vào chỗ trống:

máy kh.............

a)

oang

b)

oăn

c)

oan

d)

oăng

59.

Con gì ăn no

Bụng to mắt híp

Mồm kêu ụt ịt

Nằm thở phì phò

(Là con gì?)

a)

con chó

b)

con gà

c)

con mèo

d)

con lợn

60.

Tích tắc tích tắc

Kim chạy vòng quanh

Kim ngắn chỉ giờ

Kim dài chỉ phút

Tích tắc tích tắc

(Là cái gì?)

a)

cái điện thoại

b)

cái quạt

c)

cái đồng hồ

d)

cái tivi

61.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau:

Giờ ra chơi, các bạn nô đùa, chạy ..............

a)

huỳnh huỳnh

b)

huỳnh huỵch

c)

huỵch huỵch

d)

huỵch huỳnh

62.

Bạn nhỏ đang làm gì?

a)

học bài

b)

vẽ chanh

c)

vẽ tranh

d)

quét nhà