NEW
Font size
WorksheetsCông nghệ 6
Total questions: 35
Worksheet time: 26mins
Câu 1: Phương pháp chế biến nào làm món ăn mềm, có hượng vị đậm đà nhưng thời gian chế biến lâu?
A. Luộc.
B. Kho.
C. Nướng.
D. Rán.
Câu 2: Món ăn nào dưới đây được chế biến bằng phương pháp không sử dụng nhiệt?
A. Canh cua mồng tơi.
B. Trứng tráng.
C. Rau muống luộc.
D. Dưa cải chua.
Câu 3: Phương pháp chế biến nào phù hợp với nhiều loại thực phẩm lại đơn giản và dễ thực hiện?
A. Muối chua.
B. Kho.
C. Luộc.
D. Nướng.
Câu 4: Phương pháp chế biến nào làm chín thực phẩm trong chất béo?
A. Luộc.
B. Kho.
C. Nướng.
D. Rán.
Câu 5: Phương pháp chế biến nào làm chín thực phẩm bằng sức nóng trực tiếp của nguồn nhiệt?
A. Luộc.
B. Kho.
C. Nướng.
D. Rán.
Câu 6: Loại thực phẩm nào cần ăn hạn chế nhất theo tháp dinh dưỡng cân đối?
A. Muối.
B. Dầu mỡ.
C. Chất đạm.
D. Chất bột.
Câu 7: Chức năng dinh dưỡng của chất béo là:
A. chuyển hoá 1 số loại vitamin trong thực phẩm.
B. phát triển thể chất và trí tuệ.
C. hỗ trợ hệ tiêu hoá.
D. là thành phần chủ yếu của cơ thể.
Câu 8: Nhóm chất nào giúp cho sự phát triển xương, hoạt động của cơ bắp, tạo hồng cầu?
A. Chất tinh bột.
B. Chất béo.
C. Chất đạm.
D. Chất khoáng.
Câu 9: Vitamin nào sau đây giúp ngừa bệnh quáng gà?
A. Vitamin A.
B. Vitamin B.
C. Vitamin C.
D. Vitamin D.
Câu 10: Chất sắt có nhiều trong các loại thực phẩm nào?
A. Sữa, trứng, hải sản, rau xanh.
B. Các loại hải sản, rong biển.
C. Thịt, cá, gan, trứng, các loại đậu.
D. Muối ăn.
Câu 11: Các loại ngũ cốc (lúa, khoai, sắn) là nguồn cung cấp chủ yếu:
A. Chất tinh bột.
B. Chất béo.
C. Chất đạm.
D. Chất khoáng.
Câu 12: Thức ăn được phân làm bao nhiêu nhóm chính?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 13: Chất dinh dưỡng nào nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể?
A. Chất xơ.
B. Dầu mỡ.
C. Chất đạm.
D. Chất tinh bột.
Câu 14: Vì sao nước không phải là chất dinh dưỡng nhưng lại có vai trò rất quan trọng đối với đời sống con người?
A. Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp chuyển hóa và trao đổi chất của cơ thể.
B. Nước là môi trường cho mọi chuyển hóa và trao đổi chất của cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt.
C. Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp có thể điều hòa thân nhiệt.
D. Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, là môi trường cho mọi chuyển hóa và trao đổi chất bên trong cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt.
Câu 15: Thế nào là bữa ăn hợp lí?
A. Có sự kết hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, theo tỉ lệ thích hợp để cung cấp vừa đủ cho nhu cầu của cơ thể về năng lượng và chất dinh dưỡng.
B. Có sự phối hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, tạo ra nhiều món ăn hấp dẫn, không cung cấp đủ nhu cầu của cơ thể về dinh dưỡng.
C. Không có sự đa dạng các loại thực phẩm mà chỉ tập trung vào một loại thực phẩm mà người dùng yêu thích, cung cấp vừa đủ nhu cầu của cơ thể về năng lượng.
D. Có nhiều món ăn được tạo ra từ các loại thực phẩm, không chú trọng nhu cầu dinh dưỡng và năng lượng của cơ thể.
Câu 16: Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khỏe mạnh, ta cần:
A. ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo.
B. ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng, uống đủ nước.
C. ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo an toàn thực phẩm, uống đủ nước.
D. ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm, ăn đúng giờ.
Câu 17: Trong các bữa ăn sau, bữa ăn nào không hợp lí:
A. cơm, cá kho, rau muống xào, canh dưa chua.
B. cơm, nem rán, canh cua mồng tơi, cà muối.
C. cơm, canh bí đỏ, rau muống xào, mướp xào giá đỗ.
D. cơm, rau muống xào, thịt kho, canh rau cải.
Câu 18: Các thực phẩm thuộc nhóm thực phẩm giàu chất béo:
A. thịt lợn nạc, cá, ốc, mỡ lợn.
B. thịt bò, mỡ, bơ.
C. lạc, vừng, ốc, cá.
D. mỡ lợn, bơ, dầu dừa, dầu mè.
Câu 19: Vitamin giúp làm sáng mắt và làm chậm quá trình lão hóa của cơ thể là:
A. vitamin B.
B. vitamin A.
C. vitamin D.
D. vitamin C.
Câu 20: Vitamin giúp làm chậm quá trình lão hóa, tăng sức bền của thành mạch máu là:
A. vitamin B.
B. vitamin A.
C. vitamin D.
D. vitamin C.
Câu 21: Iodine (I-ốt) có nhiều trong các loại thực phẩm nào?
A. Sữa, trứng, hải sản, rau xanh.
B. Các loại hải sản, rong biển, muối ăn.
C. Thịt, cá, gan, trứng, các loại đậu.
D. Bơ, ngũ cốc, thịt lợn.
Câu 22: Bảo quản thực phẩm có vai trò gì?
A. Kéo dài thời gian sử dụng thực phẩm.
B. Đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm.
C. Ngăn chặn việc thực phẩm bị hư hỏng.
D. Kéo dài thời gian sử dụng mà vẫn đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm.
Câu 23: Chế biến thực phẩm có vai trò gì?
A. Xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn.
B. Xử lí thực phẩm để bảo quản thực phẩm.
C. Tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng và hấp dẫn.
D. Xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn.
Câu 24: An toàn vệ sinh thực phẩm là ...
A. giữ cho thực phẩm không bị biến chất.
B. thực phẩm không bị chất độc.
C. thực phẩm không bị vi khuẩn có hại xâm nhập.
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.
Câu 25: Đâu là phương pháp bảo quản thực phẩm?
A. Làm lạnh và đông lạnh.
B. Luộc và trộn hỗn hợp.
C. Làm chín thực phẩm.
D. Nướng và muối chua.
Câu 26: Phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây có sử dụng nhiệt?
A. Trộn hỗn hợp.
B. Luộc.
C. Trộn dầu giấm.
D. Muối chua.
Câu 27: Món ăn nào sau đây không thuộc phương pháp làm chín thực phẩm trong nước?
A. Canh chua.
B. Rau luộc.
C. Tôm nướng.
D. Thịt kho.
Câu 28: Món ăn nào sau đây không thuộc phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo?
A. Nem rán.
B. Gà rán.
C. Nem chua rán.
D. Thịt kho.
Câu 29: Phương pháp nào không phải là phương pháp làm chín thực phẩm trong nước?
A. Hầm.
B. Kho.
C. Luộc.
D. Nướng.
Câu 30: Phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây không sử dụng nhiệt?
A. Hấp.
B. Muối chua.
C. Nướng.
D. Kho.
Câu 31: Những biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm là gì?
A. Rau, quả, thịt, cá… phải mua tươi hoặc bảo quản ở nhiệt độ thích hợp.
B. Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng.
C. Tránh để lẫn lộn thực phẩm ăn sống với thực phẩm cần nấu chín.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 32: Có mấy phương pháp bảo quản thực phẩm chính?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 33: Phương pháp bảo quản nào làm bay hơi nước có trong thực phẩm để ngăn chặn vi khuẩn làm hỏng thực phẩm?
A. Làm lạnh và đông lạnh.
B. Làm khô.
C. Ướp.
D. Luộc.
Câu 34: Phương pháp chế biến nào dễ làm, giữ nguyên được màu sắc, mùi vị và chất dinh dưỡng?
A. Nướng.
B. Muối chua.
C. Trộn hỗn hợp.
D. Kho.
Câu 35: Thực phẩm có các nhóm chất dinh dưỡng chính nào?
A. Nhóm giàu chất béo; giàu chất đạm.
B. Nhóm giàu chất tinh bột, chất đường, chất xơ.
C. Nhóm giàu chất khoáng; giàu vitamin.
D. Tất cả các đáp án đưa ra.
