wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 59

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Ngoài đơn vị là oát (W) công suất điện có thể có đơn vị là

a)

Jun (J)

b)

Vôn trên am pe (V/A)

c)

Jun trên giây J/s

d)

am pe nhân giây (A.s)

2.

Trên một bàn là có ghi 220V - 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường. Điện trở của nó là :

a)

44 Ω\Omega

b)

0,2 Ω\Omega

c)

5 Ω\Omega

d)

5500 Ω\Omega

3.

Một nguồn điện có điện có suất điện động 12 V. Cường độ dòng điện qua nguồn là 40 mA. Công suất của nguồn điện là

a)

0,48 W.

b)

48 W.

c)

480 W.

d)

300 W.

4.

[NB] Hai đầu một đoạn mạch điện có hiệu điện thế 9 V thì công suất của dòng điện trên đoạn mạch đó là 27,9 W. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

248,4 A.

b)

3,1 A.

c)

4,2 A.

d)

1,76 A.

5.

[TH] Có 3 điện trở loại 12 Ω mắc song song với nhau. Công suất của bộ điện trở đó là 100 W. Hiệu điện thế hai đầu bộ điện trở đó là

a)

400 V.

b)

100 V.

c)

20 V.

d)

10 V.

6.

Điều kiện để có dòng điện là:

a)

Chỉ cần có hiệu điện thế

b)

Chỉ cần có các vật dẫn nối liền thành một mạch lớn.

c)

Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

d)

chỉ cần có nguồn điện

7.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

Vôn kế

b)

Lực kế

c)

công tơ điện

d)

ampe kế

8.

Chọn câu trả lời sai: Công suất có đơn vị là:

a)

Oát (w)

b)

Kilôoát (kw)

c)

Kilôoát giờ (kwh)

d)

Mã lực.

9.

Trên một bóng đèn có ghi: 3V-3W, điện trở của bóng đèn là:

a)

9 Ω

b)

3 Ω

c)

6 Ω

d)

12 Ω

10.

Trên một bóng đèn có ghi: 3V-3W, điện trở của bóng đèn là:

a)

9 Ω

b)

3 Ω

c)

6 Ω

d)

12 Ω

11.

Chọn câu sai. Thông số định mức của một bóng đèn bao gồm

a)

Hiệu điện thế

b)

Công suất

c)

Giá tiền

d)

Cường độ dòng điện

12.

Công suất định mức cho biết (a)   của nó khi hoạt động bình thường.

13.

Khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế 12V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ 0,4A. Công. suất. tiêu. thụ. điện. của bóng. đèn. này. là

a)

P = 4,8J.

b)

P = 4,8W.

c)

P = 4,8kW.

d)

P = 4,8kJ.

14.

Trên vỏ một máy bơm nước có ghi 220V - 750W. Cường.. độ.. dòng ..điện ..định... mức ..của ..máy ..bơm ..có thể là

a)

0,341A.

b)

3,41A.

c)

34,1A.

d)

4,31A.

15.

Trên bàn là có ghi 220V – 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có điện trở là bao nhiêu?

a)

0,2 Ω

b)

5 Ω

c)

44 Ω

d)

5500 Ω

16.

Mắc một bóng đèn dây tóc có ghi 220V - 60W vào ổ lấy điện có hiệu điện thế 110V. Cho rằng điện trở dây tóc bóng đèn không phụ  thuộc vào nhiệt độ. Tính ..công.. suất ..của ..bóng ..đèn ..đó.

a)

P = 45W.

b)

P = 30W.

c)

P = 15W.

d)

P = 20W.

17.

Một sợi dây đồng dài 100m có tiết diện là 2 mm2mm^2  . Tính điện trở của sợi dây đồng này, biết điện trở suất của đồng là 1,7.10-8 Ω.m.

a)

R = 85Ω

b)

R = 8,5Ω

c)

R = 0,85Ω

d)

R = 0,085Ω

18.

Một bếp điện được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua dây nung của bếp có cường độ I = 6,8A. Công suất tiêu thụ của bếp điện là:

a)

1496 kW

b)

149,6W

c)

14,96 kW

d)

1496W

19.

Một ấm điện có ghi 120V - 480W, người ta sử dụng nguồn điện có hiệu điện thế 120V để đun nước. ..Điện trở.. của ấm và cường độ dòng điện qua ấm bằng bao nhiêu?

a)

30Ω; 4A.

b)

0,25Ω; 4A.

c)

30Ω; 0,4A.

d)

0,25Ω; 0,4A.

20.

Câu 7. Dây tóc của một bóng đèn khi chưa mắc vào mạch có điện trở là 24Ω . Mỗi đoạn dài 1cm của dây tóc này có điện trở là 1,5Ω . Tính chiều dài của toàn bộ sợi dây tóc bóng đèn đó.

a)

24cm

b)

12cm

c)

10cm

d)

16cm

21.

Một nguồn điện có suất điện động 12V. Khi mắc nguồn điện này với một bóng đền để mắc thành mạch điện kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ 1A. Tính công suất của nguồn điện trong thời gian 10 phút.

a)

12 W

b)

10W

c)

120 W

d)

7200 W

22.

Trên một bàn là có ghi 220V - 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường. Điện trở của nó là :

a)

44 Ω\Omega

b)

0,2 Ω\Omega

c)

5 Ω\Omega

d)

5500 Ω\Omega

23.

Trên một bóng đèn có ghi: 3V-3W, điện trở của bóng đèn là:

a)

9 Ω

b)

3 Ω

c)

6 Ω

d)

12 Ω

24.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

Vôn kế

b)

Lực kế

c)

công tơ điện

d)

ampe kế

25.

Nếu giảm chiều dài của một dây dẫn đi 4 lần và tăng tiết diện dây đó lên 4 lần thì điện trở của dây dẫn sẽ

a)

A. không đổi.

b)

B. tăng 16 lần.

c)

C. giảm 16 lần.

d)

D. tăng 8 lần.

26.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về công suất của dòng điện?

a)

Đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công của dòng điện gọi là công suất của dòng điện

b)

Đại lượng đặc trưng cho công của dòng điện gọi là công suất của dòng điện.

c)

Đại lượng đặc trưng cho sự chuyển hóa năng lượng của dòng điện gọi là công suất của dòng điện.

d)

Đại lượng đặc trưng cho dòng điện gọi là công suất của dòng điện.

27.

Điều nào sau đây sai khi nói về công suất của dòng điện?

a)

Công suất đo bằng công thực hiện được trong một giây.

b)

Công suất của dòng điện trong một đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế của đoạn mạch với cường độ dòng điện trong mạch.

c)

Công suất của dòng điện trong một đoạn mạch bằng thương số của hiệu điện thế của đoạn mạch với cường độ dòng điện trong mạch.

d)

Các phát biểu A, B, C đều sai.

28.

Trong các công thức sau đây, công thức nào đúng với công thức tính công suất của dòng điện?

a)

P = At.

b)

P = A/t

c)

P = U/I

d)

P = U.t

29.

Điều nào sau đây sai khi nói về đơn vị của công suất?

a)

 Đơn vị của công suất là Oắt. Kí hiệu là W.

b)

1 oát là công suất của một dòng điện sản ra công 1 Jun trong mỗi giây.

c)

1 oát là công suất cảu một dòng điện 1 ampe chạy giữa hai điểm có hiệu điện thế 1 vôn.

d)

1 oát là công suất của một dòng điện sản ra công 1 Jun khi nó chạy giữa hai điểm có hiệu điện thế 1 Vôn.

30.

Trên một bóng đèn có ghi 220V - 75W. Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

Hiệu điện thế định mức của bóng đèn là 220V

b)

Công suất định mức của bóng đèn là 75W.

c)

Khi bóng đèn sử dụng ở hiệu điện thế 220V thì cứ trong mỗi giây, dòng điện sản ra một công bằng 75J.

d)

Các thông tin A, B, C đều đúng.

31.

Khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế 12V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ 0,4A. Công suất tiêu thụ điện của bóng đèn này là

a)

P = 4,8W.

b)

P = 5,8W.

c)

P = 4,8KW.

d)

P = 5,8kW.

32.

Trên vỏ một máy bơm nước có ghi 220V - 750W. Cường độ dòng điện định mức của máy bơm có thể là

a)

0,341A

b)

3,41A.

c)

5,41A.

d)

34,1A.

33.

 Công suất điện cho biết:

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện.

b)

năng lượng của dòng điện.

c)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

d)

mức độ mạnh – yếu của dòng điện.

34.

Trên bóng đèn có ghi 6V – 3W. Khi đèn sáng bình thường thì dòng điện chạy qua đèn có cường độ là:

a)

0,5A

b)

1A

c)

1,5A

d)

2,5A

35.

Trên bóng đèn dây tóc Đ1 có ghi 220V – 100W. Trên bóng đèn dây tóc Đ2 có ghi 220V – 75W. Mắc song song hai bóng đèn này vào hiệu điện thế 220V. Tính công suất của đoạn mạch song song này.

a)

225W

b)

175

c)

165

d)

160

36.

Trên bóng đèn dây tóc Đ1 có ghi 220V – 100W. Trên bóng đèn dây tóc Đ2 có ghi 220V – 75W. Mắc hai bóng đèn nối tiếp với nhau rồi mắc đoạn mạch này vào hiệu điện thế 220V. Tính công suất điện của đoạn mạch nối tiếp này, cho rằng điện trở của mỗi đèn khi đó bằng 50% điện trở của đèn đó khi sáng bình thường.

a)

86,8W

b)

33,3W

c)

66,7W

d)

44,8W

37.

Một bàn là điện có ghi: 220V - 800W được mắc vào mạng điện có hiệu điện thế 110V. Hỏi cường độ dòng điện qua nó là bao nhiêu?

a)

1,8

b)

1,5

c)

2

d)

0.5

38.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự chuyển hóa năng lượng từ điện năng sang các dạng năng lượng khác?

a)

Điện năng có thể chuyển hóa thành cơ năng.

b)

Điện năng có thể chuyển hóa thành năng lượng ánh sáng

c)

Điện năng có thể chuyển hóa trực tiếp thành năng lượng của gió.

d)

Điện năng có thể chuyển hóa thành hóa năng và nhiệt năng.

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện năng?

a)

Dòng điện có mang năng lượng, năng lượng đó gọi là điện năng.

b)

Điện năng có thể chuyển hóa thành nhiệt năng.

c)

Điện năng có thể chuyển hóa thành năng lượng các bức xạ.

d)

Tất cả đáp án trên

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về công của dòng điện?

a)

Công của dòng điện sản sinh ra trong một đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với điện lượng chuyển qua đoạn mạch đó.

b)

Công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua.

c)

Công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch bằng hiệu của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với điện lượng chuyển qua đoạn mạch đó.

d)

Công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch bằng thương số của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với điện lượng chuyển qua đoạn mạch đó.

41.

Công thức nào sau đây cho phép xác định công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch?

a)

A = U.I.t

b)

A= I2.U.tA=\ I^2.U.t  

c)

A= U2.I.tA=\ U^2.I.t  

d)

công thức khác

42.

Trong các đơn vị sau đơn vị nào đúng với đơn vị của công?

a)

Jun (J).

b)

Vôn. Culông (V.C).

c)

Vôn. Ampe. Giây (V.A.s).

d)

Các đơn vị trên đều đúng.

43.

Một máy bơm nước hoạt động với công suất 250W trong 2 giờ và một bếp điện hoạt động với công suất 1000W trong 1 giờ. Hỏi hai dụng cụ nay sử dụng lượng điện năng tổng cộng bao nhiêu?

a)

A = 1500Wh.

b)

A = 1500kW.

c)

A = 1500kWh.

d)

A = 1500MWh.

44.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết:

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình.

b)

Công suất điện mà gia định sử dụng.

c)

Điện năng mà gia đình sử dụng.

d)

Số dụng cụ và thiết bị đang được sử dụng

45.

Một bóng đèn ghi 220V - 75W được thắp sáng liên tục với hiệu điện thế 220V trong 4 giờ. Điện năng mà bóng đèn này sử dụng có thể là giá trị nào sau đây:

a)

A = 0,3kWh.

b)

A = 0,3Wh.

c)

A = 0,3J.

d)

A = 0,3kWs.

46.

Điện năng là:

a)

năng lượng điện trở

b)

năng lượng điện thế

c)

năng lượng dòng điện

d)

năng lượng hiệu điện thế

47.

Hiệu suất sử dụng điện là:

a)

Tỷ số giữa phần năng lượng có ích được chuyển hóa từ điện năng và phần năng lượng vô ích.

b)

Tỷ số giữa phần năng lượng có ích được chuyển hóa từ điện năng và toàn bộ điện năng tiêu thụ.

c)

Tỷ số giữa phần năng lượng vô ích được chuyển hóa từ điện năng và toàn bộ điện năng tiêu thụ.

d)

Tỷ số giữa phần năng lượng vô ích được chuyển hóa từ điện năng và phần năng lượng có ích

48.

Một gia đình sử dụng đèn chiếu sáng với công suất tổng cộng là 150W, trung bình mỗi ngày trong 10 giờ; sử dụng tủ lạnh có công suất 100W, trung bình mỗi ngày trong 12 giờ và sử dụng các thiết bị điện thế khác có công suất tổng cộng là 500W, trung bình mỗi ngày trong 5 giờ. Tính điện năng mà gia đình này sử dụng trong 30 ngày.

a)

75 kW.h

b)

45 kW.h

c)

120 kW.h

d)

156 kW.h

49.

Trên một công tơ điện, chênh lệch số chỉ giữa hai tháng là 877kWh. Ý nghĩa của số này là:

a)

Một phương án trả lời khác.

b)

Thời gian sử dụng điện là 877 giờ.

c)

Điện năng tiêu thụ là 877kWh.

d)

Công suất tiêu thụ là 877kW.

50.

Mỗi "số" trên công tơ điện tương ứng với:

a)

1Ws.

b)

1kWh.

c)

1kWs

d)

1Wh.

51.

Dùng bàn là trên nhãn có ghi 220 V - 1000 W ở hiệu điện thế 220 V thì điện năng tiêu thụ trong mỗi phút là:

a)

1000 J.

b)

1000 W.

c)

60 kJ.

d)

60 kW.

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng với định luật Jun - Len xơ?

a)

Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, tỉ lệ thuận với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua.

b)

Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, tỉ lệ nghịch với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua.

c)

Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở và thời gian dòng điện chạy qua.

d)

Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, tỉ lệ thuận với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua. 

53.

Trong các phát biểu thức sau đây, biểu thức nào là biểu thức của định luật Jun - Len xơ?

a)

Q= I2R.tQ=\ I^2R.t  

b)

Q = I.R.t

c)

Q = I.R2tQ\ =\ I.R^2t  

d)

Q = I2.R2.tQ\ =\ I^2.R^2.t  

54.

Trong các biểu thức liện hệ về đơn vị sau đây, biểu thức nào là sai?

a)

1J = 1V.A.s.

b)

1W=1J/s.

c)

1kW.h = 360000J.

d)

1J = 1W.s.

55.

Định luật Jun - Len xơ cho biết điện năng biến đổi thành

a)

Nhiệt năng.

b)

Hóa năng

c)

cơ năng

d)

điện năng

56.

Với cùng một dòng điện chạy qua, dây tóc của bóng đèn nóng lên tới nhiệt độ rất cao còn dây dẫn nối với bóng đèn thì hầu như không nóng lên bởi vì

a)

Định luật Jun - Len xơ chỉ áp dụng cho bóng đèn.

b)

Điện trở của dây dẫy rất lớn.

c)

Điện trở của dây dẫn rất nhỏ.

d)

Dây dẫn nối bóng đèn quá dài.

57.

Dây điện trở của bếp điện làm bằng nikelin có chiều dài 3m, tiết diện 0,068mm^2 và điện trở suất 1.1.10^−6Ωm.Điện trở của dây dẫn gần đúng với giá trị nào trong các giá trị sau?

a)

R=48,5Ω.

b)

R=485Ω.

c)

R=4,85Ω.

d)

R=4850Ω.

58.

 Thời gian đun sôi 1,5 lít nước của một ấm điện là 10 phút. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây nung của ấm là 220V. Tính điện trở của dây nung này, biết rằng nếu kể cả nhiệt lượng hao phí để đun sôi 1 lít nước thì cần nhiệt lượng là 420000J.

a)

28

b)

45

c)

23

d)

46,1

59.

Dòng điện có cường độ 2mA chạy qua một điện trở 3kΩ trong thời gian 10 phút thì nhiệt lượng toả ra ở điện trở này có giá trị nào dưới đây?

a)

7,2J

b)

60J

c)

70J

d)

6,6J