wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẶC ĐIỂM TRẺ SINH ĐỦ THÁNG, THIẾU THÁNG - DINH DƯỠNG TRẺ EM

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Thời kỳ sơ sinh là thời gian

a)

Từ lúc sinh đến 30 ngày tuổi

b)

Từ lúc sinh đến 4 tuần tuổi

c)

Từ 2 tuần trước sinh đến 4 tuần tuổi

d)

Từ 2 tuần trước sinh đến 2 tuần tuổi

e)

Từ 2 tuần trước sinh đến 30 ngày tuổi

2.

Trẻ nào sau đây là trẻ đẻ non

a)

Cân năng lúc mới đẻ là 2000g

b)

Chiều dài 35cm

c)

Vòng ngực 26cm

d)

Tuổi thai 36 tuần

e)

Vòng đầu 30cm

3.

Trẻ nào sau đây là trẻ đủ tháng

a)

Cân nặng lúc sinh 2500g

b)

Chiều dài 50cm

c)

Tuổi thai 38 tuần

d)

Vòng ngực 32cm

e)

Vòng đầu 35cm

4.

Đặc điểm hô hấp ở trẻ sơ sinh là

a)

Có dưới 2 cơn ngừng thở <15s trong 1 phút hoặc thở kiểu Cheyne - stokes

b)

Nhịp thở hay thay đổi nên không cần chú ý trong việc theo dõi

c)

Cơ hoàng hoạt động kém hơn cơ liên sườn

d)

Ít có các yếu tố làm cản trở hô hấp

e)

Chức năng hô hấp không liên quan đến tiên lượng của trẻ

5.

Đặc điểm mạch máu ở trẻ sơ sinh

a)

Trẻ đủ tháng có các mao mạch nhỏ và số lượng ít, ít tổ chức đệm ở thành mạch

b)

Việc giảm oxy máu không liên quan gì đến tình trạng xuất huyết

c)

Mạch máu dãn ra hạn chế nuôi dưỡng tế bào võng mạc gây mù khi trẻ đẻ non thở oxy liều cao kéo dài

d)

Dễ bị xuất huyết do thành mạch dễ vỡ

e)

Tình trạng xuát huyết không liên quan với sự thay đổi huyết áp

6.

Ở trẻ sơ sinh có hiện tượng sụt cân sinh lý là do

a)

Lượng sữa những ngày đầu trẻ bú còn ít

b)

Mất nước qua da, hô hấp, phân, nước tiểu, nôn

c)

Tiêu hao nhiều năng lượng sau đẻ để điều hoà thân nhiệt

d)

Thận thải nước tốt trẻ tiểu nhiều vào những ngày đầu

e)

Có sự chênh lệch giữa nhiệt độ cơ thể và nhiệt độ phòng

7.

Trẻ đẻ non dễ bị thiếu máu nhược sắc vì

a)

Nhu cầu fe cao

b)

Dự trữ fe thấp

c)

Tiêu hao nhiều fe

d)

Sữa mẹ không đủ cung câp lượng fe

e)

Tuỷ xương hđ kém

8.

Môi trường thích hợp cho trẻ đẻ non là

a)

Nhiệt độ 28-30, độ ẩm 80-90

b)

Nhiệt độ 28-30, độ ẩm 100%

c)

Nhiệt độ 31-35, độ ẩm 60-70%

d)

Nhiệt độ 31-35, độ ẩm 75-85%

e)

Nhiệt độ 31-35, độ ẩm 100%

9.

Vàng da sinh lý ở thời kỳ sơ sinh là do

a)

Có hiện tượng huyết tán

b)

Thiếu glucuronyl transferase

c)

Chức năng giải độc của gan kém

d)

Hồng HbF, gan chuyển hoá kém

e)

Chấn thương khi đẻ

10.

Ở thời kỳ sơ sinh đặc điểm bệnh lý có liên quan đến

a)

Mẹ và cuộc đẻ

b)

Nuôi dưỡng và chăm sóc

c)

Tuổi thai

d)

Mẹ và cuộc đẻ, nuôi dưỡng và chăm sóc

e)

Mẹ và cuộc đẻ, nuôi dưỡng và chăm sóc, tuổi thai

11.

Khi nuôi dưỡng va chăm sóc trẻ sơ sinh cần chú ý các điểm sau, ngoại trừ

a)

Rửa tay xà phòng, nước sạch trước và sau khi thăm khám, chăm sóc một loạt bé

b)

Bú mẹ sớm, tốt nhất trong vòng 30p sau sinh

c)

Nhân viên y tế không mang đồng hồ, vòng, nhẫn

d)

Trẻ đẻ non dễ bị mất nhiệt vì thần kinh chưa hoàn chỉnh

e)

Trẻ đẻ non cho ăn từng ít một, nhiều bữa

12.

1 trẻ sơ sinh tuổi thai 37 tuần tíh theo kỳ kinh cuối, cân nặng 2500g, chiều dài 47cm, vòng đầu 33 cm, vòng ngực 30cm. Xếp loại trẻ này là

a)

Đẻ non đơn thuần

b)

Đẻ non bình thường

c)

Đẻ non thiếu dưỡng

d)

Đủ tháng bình thường

e)

Đủ tháng thiếu dưỡng

13.

Một trẻ sơ sinh tuổi thai 42 tuần tính theo kỳ kinh cuối, cân nặng 2700g, chiều dài 50cm, vòng đầu 35cm, vòng ngực 31cm. Xếp loại trẻ này là

a)

Già tháng đơn thuần

b)

Già tháng bình thường

c)

Già tháng thiểu dưỡng

d)

Đủ tháng bình thường

e)

Đủ tháng thiểu dưỡng

14.

1 trẻ sơ sinh cân nặng 2400g, chiều dài 45cm, vòng đầu 31cm, nếp nhăn có ở 1/2 trước lòng bàn chân, vành tai trở lại chậm, đường kính tuyến vú 5mm, môi lớn chưa trùm kín mô bé. Đây là trẻ

a)

Đẻ non bình thường

b)

Đẻ non thiểu dưỡng

c)

Đủ tháng đơn thuần

d)

Đủ tháng bình thường

e)

Đủ tháng thiểu dưỡng

15.

1 trẻ sơ sinh cân nặng 2400g, chiều dài 45cm, vòng đầu 31cm, nếp nhăn có ở đầy lòng bàn chân, vành tai trở lại nhanh, đường kính tuyến vú 5mm, bìu thâm nhiều nếp nhăn. Đây là trẻ

a)

Đẻ non bình thường

b)

Già tháng bình dưỡng

c)

Già tháng thiểu dưỡng

d)

Đủ tháng bình dưỡng

e)

Đủ tháng thiểu dưỡng

16.

Một trong những yếu tố nguy cơ gây vàng da tăng billirubin tự do là đẻ non

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Dinh dưỡng chiếm một vị trí quan trọng đối với sức khoẻ trẻ em vì những lý do sau, ngoại trừ

a)

Ảnh hưởng đến quá trình tăng trưởng

b)

Ảnh hưởng đến phát triển của trẻ

c)

Làm bệnh tật dễ chấm dứt ở trẻ nuôi dưỡng tốt

d)

Làm bệnh nặng hơn ở trẻ thiếu dinh dưỡng

e)

Trẻ dễ béo phì

18.

Hiện tượng sụt cân sinh lý không liên quan với việc nuôi dưỡng và nhiệt độ phòng

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Phản xạ sinh sữa do tác dụng của

a)

Prolactin

b)

Oxytocin

c)

Prostaglandin

d)

Thyroxin

e)

Tất cả đều đúng

20.

Phản xạ tiết sữa do tác dụng của

a)

Prolactin

b)

Oxytocin

c)

Prostaglandin

d)

Thyrocin

e)

Tất cả đều đúng

21.

Phản xạ tiết oxytocin được hỗ trợ bởi những điều sau, ngoại trừ

a)

Mẹ cảm thấy hài lòng với con mình

b)

Mẹ tin tưởng rằng sữa của mình tốt nhất đối với trẻ

c)

Mẹ cho trẻ ăn trước khi bú

d)

Mẹ luôn thoải mái về tinh thần

e)

Mẹ để trẻ luôn cạnh mẹ

22.

Để tăng cường cho việc tiết prolactin cần phải

a)

Cho trẻ bú về đêm

b)

Cho trẻ bú khi trẻ khóc

c)

Cho trẻ bú theo nhu cầu

d)

Cho trẻ bú theo giờ

e)

Cho trẻ bú sau khi ăn

23.

Sữa đầu nhiều protid, lipid hơn sữa cuối

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Protein trong sữa mẹ khác với protein trong sữa bò ở điểm nào

a)

Alpha-lactabumin, casein trong sữa mẹ ít hơn sữa bò

b)

Casein trong sữa bò dễ tiêu hơn casein trong sữa mẹ

c)

Acid amin của sữa mẹ có cysein và taurine nhiều hơn sữa bò

d)

Sữa mẹ có nhiều protein kháng khuẩn như lactalbumin nhiều hơn sữa bò

e)

Protein trong sữa mẹ nhiều hơn sữa bò

25.

Protein sữa mẹ dễ tiêu, dễ hấp thu hơn sữa bò vì

a)

Protein sữa mẹ chứa beta - lactalbumin, casein (35%)

b)

Protein sữa mẹ chứa alpha - lactalbumin, casein chiếm 80%

c)

Trong sữa mẹ có lipase và trypsin thuỷ phân một phần protein

d)

Protein sữa mẹ là: alpha - lactalbumin và casein (35%)

e)

Protein sữa mẹ chứa beta - lactabumin, casein (80%) hình thnhf những cục mêm

26.

Lipid trong sữa mẹ dễ tiêu vì

a)

Đó là loại acid béo không no

b)

Đó là loại acid béo no

c)

Trong sữa mẹ có lipase hoạt động tại dạ dày

d)

Sữa mẹ có chứa muối mật nên lipase hoạt động đc

e)

Tất cả đều sai

27.

Glucit của sữa mẹ là beta - lactose rất thích hợp cho sự phát triển của e.coli

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Muối khoáng trong sữa mẹ có đặc điểm sau

a)

A. Calcium trong sữa mẹ ít hơn trong sữa bò nhưng dễ hấp thu hơn

b)

B. Sắt trong sữa mẹ nhiều và khoảng 70% sắt trong sữa mẹ được hấp thu

c)

C. Natri, kali, phospho, clor nhiều hơn sữa bò

d)

A, B, C đều đúng

e)

B, C đúng

29.

Lactoferin trong sữa mẹ có vai trò

a)

Kết hợp với fe làm cho vi khuẩn khó phát triển

b)

Liên kết vi khuẩn để ngăn cản sự tổng hợp fe

c)

Bảo vệ niêm mạc ruột chống lại sự xâm nhập của VK

d)

Ngăn cản sự tăng sinh của VK bằng cách bất hoạ fe

e)

Tất cả đều đúng

30.

Yếu tố nào sau đây không phải yếu tố chống nhiễm khuẩn có trong sữa mẹ

a)

IgA

b)

Interferon, yếu tố bifudus

c)

IgM

d)

Lysozyme

e)

Bạch cầu

31.

Trong sữa mẹ có chất ức chế bài tiết sữa, vì thế

a)

Cần ngưng cho trẻ bú để giảm bớt chất này

b)

Cần phải vắt hết sữa sau khi bú để sữa tiếp tụ tiết ra

c)

Dùng thuốc ức chế chất này sữa sẽ tiết ra nhiều hơn

d)

Bú càng nhiều thì chất này càng tiết ra nhiều

e)

Tất cả đều đúng

32.

Bú mẹ tuyệt đối cần thực hiện ở trẻ

a)

< 5 tháng tuổi

b)

< 6 tháng tuổi

c)

Đẻ non

d)

Đang dùng thuốc kháng sinh

e)

Bị tiêu chảy

33.

Ăn nhân tạo nghĩa là

a)

Trẻ không được nuôi bằng sữa mẹ

b)

Chế độ ăn sau cai sữa

c)

Trẻ vừa bú mẹ vừa ăn các loại sữa khác

d)

Ăn những thức ăn khác ngoài sữa mẹ

e)

Tất cả đều sai

34.

Dáu hiệu của ngậm bắt vú không tốt là

a)

Cằm của trẻ chạm vào vú

b)

Miệng trẻ mở rộng

c)

Môi dưới của trẻ đưa ra ngoài

d)

Má của trẻ chụm tròn hoặc lõm áp vào bầu vú mẹ

e)

Vú bẹt hoặc bị kéo dài khi trẻ bú

35.

Dấu hiệu của ngậm bắt vú tốt là

a)

Cằm của trẻ chạm vào vú

b)

Miệng trẻ mở rộng

c)

Môi dưới của trẻ đưa ra ngoài hoặc môi dưới mím vào

d)

Má trẻ căng hoặc lõm khi trẻ bú

e)

Có nhiều quầng vú mẹ ở phía dưới miệng trẻ

36.

Cho trẻ bú ngay sau khi sinh có những lợi điểm sau, ngoại trừ

a)

Mẹ sớm xuống sữa

b)

Tử cung go tốt

c)

Trẻ đc bú sữa non

d)

Chống hạ đường huyết cho trẻ

e)

Chống lạnh cho trẻ

37.

Bữa bú đầu tiên của trẻ sau sinh nên được thực hiện

a)

12 giờ sau sinh

b)

Sau khi mẹ sổ nhau

c)

1/2 giờ sau sinh

d)

Khi mẹ đã khoẻ

e)

Khi mẹ thấy cương sữa

38.

Bú mẹ theo nhu cầu có nghĩa là

a)

Khi trẻ khóc thì mẹ cho bú

b)

Lượng sữa cung cấp cho trẻ phù hợp với nhu cầu trẻ

c)

Mỗi trẻ có một nhu cầu khác nhau

d)

Bú theo giờ nhất định

e)

Tất cả đều sai

39.

Cho trẻ bú theo nhu cầu có những lợi điểm sau ngoại trừ

a)

Cung cấp đầy đủ dinh dưỡng theo nhu cầu trẻ

b)

Phù hợp với sự phát triển của trẻ

c)

Tạo phản xạ tốt cho trẻ

d)

Tránh stress cho trẻ và mẹ

e)

Phù hợp với lượng sữa mẹ

40.

1 trẻ 3 tháng tuổi đang được cho bú mẹ nhưng mẹ thấy trẻ khóc nhiều vì lượng sữa mẹ cho trẻ bú ít hẳn. Điều gì có thể tư vấn đầu tiên cho mẹ

a)

Cho trẻ bú thêm sữa hộp

b)

Cho trẻ ăn cháo

c)

Cho trẻ bú nhiều lần hơn trước

d)

Mẹ dùng thêm thuốc tăng cường sữa

e)

Mẹ cần nghỉ ngơi nhiều

41.

Bé Lan 12 tháng tuổi đang bú mẹ nhưng hôm nay mẹ bé biết rằng mình có thai. Điều gì không đúng khi tư vấn cho mẹ bé Lan

a)

Cho trẻ ăn thêm bữa

b)

Không nên cho trẻ tiếp tục bú mẹ

c)

Mẹ cần ăn thêm

d)

Mẹ cần đc nghỉ ngơi

e)

Tránh căng thẳng cho mẹ

42.

Trước khi cho trẻ ăn nhân tạo cần phải tư vấn những điểm sau, ngoại trừ

a)

Cần tái lập lại nguồn sữa mẹ

b)

Tập cho trẻ ăn sữa khác

c)

Cho trẻ ăn thêm trước khi bú mẹ

d)

Cho trẻ bú thường xuyên

e)

Cho trẻ bú một bà mẹ khác

43.

Điều gì cần làm trước tiên trong trường hợp mẹ không có hoặc ít sữa

a)

Nuôi trẻ bằng sữa của bà mẹ khác

b)

Nuôi trẻ bằng loại sữa khác sữa mẹ

c)

Nuôi trẻ bằng hồ được thêm đạm từ sữa

d)

Tái lập lại sự tạo sữa hay duy trì sữa mẹ

e)

Tất cả đều sai

44.

Nguy cơ nào dễ xảy ra nhất ở trẻ đc nuôi dưỡng bằng sữa bò, không bú sữa mẹ

a)

Hen

b)

Còi xương

c)

Chàm

d)

Tiêu chảy

e)

Viêm phổi

45.

Điều nào không đúng khi nuôi nhân tạo trẻ

a)

Ăn bằng thìa cốc

b)

Độ nóng của sữa lớn bằng nhiệt độ trong phòng

c)

Trong tháng đầu cho ăn 2-3 giờ 1 lần

d)

Sau khi pha sữa cong thì cho trẻ ăn ngay

e)

Không cần cho trẻ uống thêm nước

46.

Yếu tố nào sau đây làm giảm lượng sữa

a)

Cho con bú quá sớm

b)

Mẹ có thai

c)

Mẹ quá trẻ nên tuyến vú chưa trưởng thành

d)

Mẹ dùng một số thuốc

e)

Khoảng cách cho bú ngắn

47.

Thời điểm tốt nhất để trẻ bắt đầu ăn dặm là lúc trẻ được

a)

3 tháng

b)

4 tháng

c)

5 tháng

d)

6 tháng

e)

7 tháng

48.

1 trẻ 5 tháng tuổi được tham vấn là bắt đầu cho ăn dặm, lời khuyên nào sau đây là tốt nhất

a)

Thức ăn bao gồm thịt, trứng, cá

b)

Lúc đầu cho ăn dặm với hỗn hợp cơ bản

c)

Hỗn hợp cơ bản và phong phú nên cho ăn ngay từ đầu

d)

Cho bú sữa công nghiệp trước khi cho ăn

e)

Thức ăn nên bỏ vào bình bú để trẻ dễ ăn

49.

Thức ăn hồn hợp co bản bao gồm

a)

Gạo và thịt

b)

Gạo và mỡ

c)

Thịt và rau quả

d)

Mỡ và rau quả

e)

Đậu và dầu

50.

Lời khuyên nào sau đây là thích hợp nhất đối với một trẻ 9 tháng tuổi

a)

Cho trẻ bú mẹ tuỳ thích, nếu mẹ ít sữa thì hãy cho trẻ ăn thêm

b)

Ngoài những lần bú mẹ, nên cho trẻ ăn thêm thịt trứng cá

c)

Chỉ cho trẻ ăn thức ăn nếu trẻ không chịu bú mẹ

d)

Thức ăn bổ sung cho trẻ bao gồm gạo, thịt, dầu và rau quả

e)

Cho trẻ ăn trc rồi mới bú mẹ

51.

1 trẻ 15 tháng tuổi, mẹ bắt đầu ít sữa, lời khuyên nào sau đây là tốt nhất cho trẻ

a)

Hãy cai sữa mẹ và tăng cường thêm bữa ăn trong ngày

b)

Hãy thêm bữa ăn trong ngày và trẻ vẫn tiếp tục bú mẹ

c)

Thay thế sữa mẹ bằng sữa bò và vẫn tiếp tục ăn như cũ

d)

Trẻ bú càng nhiều tất yếu sữa mẹ càng tăng

e)

Mẹ nghỉ ngơi sữa sẽ có nhiều hơn

52.

Lời khuyên nào sau đây là hợp lý khi cho trẻ ăn dặm

a)

Thức ăn cần phải an toàn

b)

Có thể cho trẻ ăn những thức ăn đc chế biến sẵn trong vòng 4 giờ

c)

Rửa tay trc khi chế biến thức ăn quan trọng hơn trước khi cho trẻ ăn

d)

Thức ăn để qua đêm trong tủ lạnh có thể cho trẻ ăn

e)

Thức ăn thừa có thể cho trẻ ăn lại

53.

Bé Nhi 13 tháng tuổi đã ăn thêm ngoài bú mẹ 3 tháng nay, nhưng mẹ bé thấ cháu rất khó ăn. Lơi khuyên

a)

Tạm ngưng bú mẹ để cháu đói tất cháu sẽ ăn

b)

Dù cháu đang khóc vẫn đút vì cháu sẽ nuốt

c)

Không nên ép cháu ăn

d)

Cần kiên nhẫn để cho cháu ăn

e)

Thay thế thức ăn bằng sữa

54.

Ăn dặm không đúng phương pháp những nguy hiểm sau dễ xảy đến cho trẻ, ngoại trừ

a)

Ỉa chảy vì nhiễm khuẩn

b)

Dễ bị béo phì

c)

Dễ bị suy dinh dưỡng

d)

Sang chấn về tâm lý

e)

Bi viêm phổi

55.

Thức ăn dặm cần phải đảm bảo những tiêu chuẩn sau, ngoại trừ

a)

Thức ăn đầy đủ các thành phần dinh dưỡng theo ô vuông thức ăn

b)

Thức ăn phải có sẵn ở địa phương

c)

Năng lượng thức ăn từ dầu mỡ chiếm 50%

d)

Rau xanh đậm và trái cây vàng

e)

Thức ăn nên thay đổi thường xuyên

56.

Bé lan 9 tháng tuổi bị sốt 3 ngày nay, bé rất chán ăn. Lời khuyên nào hợp lý nhất

a)

Nên cho bú mẹ nhiều hơn

b)

Cho bé ăn nhiều bữa nhỏ vs nước cháo loãng

c)

Để thức ăn vào bình bú và cho trẻ bú

d)

Chỉ cho bé bú mẹ mà không cho ăn những thức ăn khác vì sợ khó tiêu

e)

Nên trộn thuốc bổ vào thức ăn cho bé

57.

Nhu cầu năng lượng cho một trẻ 2 tháng tuổi là

a)

100-120 kcal/kg/ngày

b)

120-130 kcal/kg/ngày

c)

100-120 kcal/ngày

d)

120-130 kcal/ngày

e)

130-140 kcal/kg/ngày

58.

Nhu cầu năng lượng của một trẻ 2 tuổi là

a)

100 kcal/ngày

b)

120 kcal/ngày

c)

120 kcal/kg/ngày

d)

100 kcal/kg/ngày

e)

130 kcal/kg/ngày

59.

Tỉ lệ đạm/mỡ/đường về nhu cầu dinh dưỡng ở trẻ <1 tuổi là

a)

1/1/4

b)

1/1/3

c)

1/3/6

d)

1/2/4

e)

2/3/6

60.

Chị Quyên sinh con đầu lòng. Sau sinh chị xuống sữa rất chậm, lời tư vấn

a)

Cho bóp sữa để sữa xuống rồi cho con bú

b)

Hãy cho trẻ bú nhiều lần

c)

Cho trẻ bú sữa bò trong lúc chờ đợi có sữa

d)

Nặn sữa mẹ để cho cháu bú vì cháu bú yêu

e)

Tất cả đều đúng

61.

Bé Chi 8 tháng tuổi, bú mẹ, đã cho ăn thêm từ 2 tháng nay với thịt, cá và gạo, đậu. Mẹ bé muốn có lời khuyên về thành phần thức ăn cho cháu. Điều nào là cần thiết nhất cho cháu hiện này

a)

Ăn thêm các loại củ

b)

Cho thêm mỗi tuần 2 quả trứng

c)

Rau xanh và hoa quả

d)

Bú thêm sữa bò

e)

Thêm dầu khi chế biến thức ăn

62.

Đối với trẻ ăn nhân tạo, có thể bắt đầu cho trẻ ăn các thức ăn khác ngoài sữa lúc trẻ

a)

3 tháng

b)

4 tháng

c)

5 tháng

d)

6 tháng

63.

Cho trẻ ăn theo ô vuông thức ăn ngày từ lúc bắt đầu ăn dặm

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Thức ăn hỗn hợp cơ bản bao gồm các chất: gạo, đậu, thịt cá, rau quả và dầu mỡ

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Nuôi nhân tạo là biện pháp đc lựa chọn khi sữa mẹ ít

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Để trẻ ngậm bắt vú tốt thì cần để cằm củ trẻ không chạm vào vú mẹ

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Người ta nhận thấy rằng để mẹ có nhiều sữa thì không nên cho trẻ bú về đêm vì khi trẻ bú về đêm thì mẹ rất mệt

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Trong sữa mẹ lượng Ca ít nên bú mẹ dễ bị còi xương hơn bú sữa công nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Cho trẻ bú về đêm sẽ làm cho prolactin được tiết ra nhiều giúp cho phản xạ xuống sữa (tiết sữa) được tăng cường

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Dinh dưỡng trẻ em bao gồm cả dinh dưỡng bà mẹ trong thời kỳ mang thai

a)

Đúng

b)

Sai