WorksheetsKTPL - CUỐI KÌ 1 - 11
Total questions: 130
Worksheet time: 1hrs 5mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sự tranh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được lợi ích tối đa là nội dung của khái niệm
a)
A. lợi tức.
b)
B. tranh giành.
c)
C. cạnh tranh.
d)
D. đấu tranh.
2.
Câu 2: Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là giữa họ luôn luôn có sự
a)
A. ganh đua.
b)
B. thỏa hiệp.
c)
C. thỏa mãn.
d)
D. ký kết.
3.
Câu 3: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm
a)
A. đầu cơ tích trữ nâng giá .
b)
B. hủy hoại môi trường.
c)
C. khai thác cạn kiệt tài nguyên.
d)
D. giành nguồn nguyên liệu thuận lợi.
4.
Câu 4: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm
a)
A. Giành ưu thế về khoa học và công nghệ.
b)
B. Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công.
c)
C. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.
d)
D. Triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh.
5.
Câu 5: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm
a)
A. giành thị trường có lợi để bán hàng.
b)
B. tăng cường độc chiếm thị trường.
c)
C. Làm cho môi trường bị suy thoái.
d)
D. Tiếp cận bán hàng trực tuyến.
6.
Câu 6: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm
a)
A. đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.
b)
B. nền tảng của sản xuất hàng hoá.
c)
C. tìm kiếm cơ hội đầu tư thuận lợi
d)
D. đa dạng hóa các quan hệ kinh tế
7.
Câu 7: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy
a)
A. lao động.
b)
B. thị trường.
c)
C. lợi nhuận.
d)
D. nhiên liệu.
8.
Câu 8: Người sản xuất, kinh doanh giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đến
a)
A. lạm phát.
b)
B. thất nghiệp.
c)
C. cạnh tranh.
d)
D. khủng hoảng.
9.
Câu 9: Câu tục ngữ “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?
a)
A. Quy luật cung cầu
b)
B. Quy luật giá trị
c)
C. Quy luật lưu thông tiền tệ
d)
D. Quy luật cạnh tranh
10.
Câu 10: Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những
a)
A. nguyên nhân của sự giàu nghèo.
b)
B. nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
c)
C. nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.
d)
D. tính chất của cạnh tranh.
11.
Câu 11: Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
a)
A. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.
b)
B. Sự tồn tại của một chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.
c)
C. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những chủ thể cạnh tranh.
d)
D. Sự tồn tại một chủ sở hữu với tư cách là đơn vị kinh tế độc lập.
12.
Câu 12: Một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là
a)
A. sự khác nhau xuất thân.
b)
B. chính sách của nhà nước.
c)
C. chi phí sản xuất bằng nhau.
d)
D. điều kiện sản xuất khác nhau.
13.
Câu 13: Trong nền kinh tế thị trường, một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là do sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất và lợi ích
a)
A. bằng nhau.
b)
B. giống nhau.
c)
C. khác nhau.
d)
D. cào bằng.
14.
Câu 14: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
a)
A. hủy hoại môi trường tự nhiên.
b)
B. đầu cơ tích trữ hàng hóa.
c)
C. làm giả thương hiệu.
d)
D. áp dụng kĩ thuật tiên tiến.
15.
Câu 15: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
a)
A. đổi mới quản lý sản xuất.
b)
B. kích thích đầu cơ găm hàng.
c)
C. khai thác cạn kiệt tài nguyên.
d)
D. hủy hoại môi trường.
16.
Câu 16: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
a)
A. đầu tư đổi mới công nghệ.
b)
B. bán hàng giả gây rối thị trường.
c)
C. xả trực tiếp chất thải ra môi trường.
d)
D. hủy hoại tài nguyên thiên nhiên.
17.
Câu 17: Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế?
a)
A. Mặt hạn chế của cạnh tranh.
b)
B. Nguyên nhân của cạnh tranh.
c)
C. Vai trò của cạnh tranh.
d)
D. Mục đích của cạnh tranh.
18.
Câu 18: Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế?
a)
A. Hủy hoại tài nguyên môi trường.
b)
B. Triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh.
c)
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
d)
D. Tăng cường đầu cơ tích trữ.
19.
Câu 19: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh có vai trò như thế nào đối với sản xuất hàng hóa?
a)
A. Cơ sở.
b)
B. Đòn bẩy.
c)
C. Nền tảng.
d)
D. Động lực.
20.
Câu 20: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không phản ánh mặt tích cực của cạnh tranh?
a)
A. Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.
b)
B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
c)
C. Giành nguồn nguyên nhiên vật liệu.
d)
D. Hạ giá thành sản phẩm.
21.
Câu 1: Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường tương ứng với mức giá cả được xác định trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là
a)
A. cung.
b)
B. cầu.
c)
C. lạm phát.
d)
D. thất nghiệp.
22.
Câu 2: Biểu hiện nào dưới đây không phải là cung?
a)
A. Quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long chuẩn bị thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu
c)
C. Công ty sơn H hàng tháng sản xuất được 3 triệu thùng sơn để đưa ra thị trường
d)
D. Rau sạch được các hộ gia đình trồng để ăn, không bán
23.
Câu 3: Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?
a)
A. Chi phí sản xuất.
b)
B. Giá cả.
c)
C. Năng suất lao động.
d)
D. Nguồn lực.
24.
Câu 4: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong một thời kì xác định là khái niệm
a)
A. cung.
b)
B. cầu.
c)
C. lạm phát.
d)
D. thất nghiệp.
25.
Câu 5: Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?
a)
A. Kỳ vọng của người sản xuất.
b)
B. Tâm lý của người tiêu dùng.
c)
C. Tâm trạng của người mua hàng.
d)
D. Thị hiếu của người tiêu dùng.
26.
Câu 6: Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm cho cầu về hóa hóa tăng lên từ đó thúc đẩy cung về hàng hóa
a)
A. giảm xuống.
b)
B. tăng lên.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. không đổi.
27.
Câu 7: Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là
a)
A. giá cả của hàng hóa đó.
b)
B. nguồn gốc của hàng hóa.
c)
C. chất lượng của hàng hóa.
d)
D. vị thế của hàng hóa đó.
28.
Câu 8: Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,... giảm giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?
a)
A. Cung giảm xuống.
b)
B. Cung tăng lên.
c)
C. Cung không đổi.
d)
D. Cung bằng cầu.
29.
Câu 9: Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,... tăng giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?
a)
A. Cung giảm xuống.
b)
B. Cung tăng lên.
c)
C. Cung không đổi.
d)
D. Cung bằng cầu.
30.
Câu 10: Trong nền kinh tế thị trường, nếu công nghệ và kĩ thuật chưa được ứng dụng phổ biến thì năng suất lao động giảm và chi phí lao động sản xuất ra hàng hoá tăng từ đó sẽ ảnh hưởng như thế nào đối với cung hàng hóa?
a)
A. Cung giảm xuống.
b)
B. Cung tăng lên.
c)
C. Cung không đổi.
d)
D. Cung bằng cầu.
31.
Câu 11: Thông thường, trên thị trường, khi cầu tăng lên, sản xuất, kinh doanh mở rộng, lượng cung hàng hoá sẽ
a)
A. tăng lên.
b)
B. giảm.
c)
C. không tăng.
d)
D. ổn định.
32.
Câu 12: Khi cầu giảm dẫn đến sản xuất thu hẹp làm cho cung giảm là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu?
a)
A. Giá cả ảnh hưởng đến cung, cầu.
b)
B. Cung, cầu tác động lẫn nhau.
c)
C. Cung, cầu ảnh hưởng đến giá cả.
d)
D. Thị trường chi phối cung, cầu.
33.
Câu 13: Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?
a)
A. Giữ nguyên quy mô sản xuất
b)
B. Tái cơ cấu sản xuất
c)
C. Mở rộng sản xuất
d)
D. Thu hẹp sản xuất
34.
Câu 14: Khi là người bán hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?
a)
A. Cung tăng.
b)
B. Cung < cầu.
c)
C. Cung = cầu.
d)
D. Cung > cầu.
35.
Câu 15: H rất thích ăn thịt bò trong thực đơn hàng ngày của mình nhưng giá thịt bò tăng cao, trong khi giá thịt lợn lại giảm rất mạnh. Để phù hợp với quy luật cung cầu và để tiêu dùng có lợi nhất, bạn H nên điều chỉnh hoạt động tiêu dùng của mình như thế nào để có lợi nhất?
a)
A. không ăn thịt mà chỉ mua rau.
b)
B. chuyển sang ăn chay đợi cho thịt bò xuống.
c)
C. chuyển sang dùng thêm thịt lợn.
d)
D. giữ nguyên thực đơn thịt bò hàng ngày.
36.
Câu 16: Vào mùa lũ, rau của nhiều nhà vườn hỏng bị úng ngập dẫn đến giá rau tăng cao. Nếu là người bán rau, em sẽ làm gì để có lợi nhất?
a)
A. Không bán nữa
b)
B. Giữ giá
c)
C. Tăng giá
d)
D. Giảm giá
37.
Câu 17: Qua mùa trung thu, nhu cầu về bánh trung thu của người tiêu dùng giảm xuống nên nhà sản xuất đã thu hẹp quy mô sản xuất bánh trung thu để chuyển sang sản xuất sản phẩm khác. Nhà sản xuất làm như vậy để
a)
A. thu hút thị hiếu người tiêu dùng.
b)
B. thu nhiều lợi nhuận.
c)
C. cạnh tranh với các mặt hàng khác
d)
D. tránh bị thua lỗ.
38.
Câu 18: Vào đầu mỗi năm học mới, nhu cầu văn phòng phẩm của học sinh tăng, các nhà sản xuất đã đẩy mạnh sản xuất. Xét về quan hệ cung cầu thì nhà sản xuất đã vận dụng nội dung nào dưới đây?
a)
A. Cung - cầu tác động lẫn nhau.
b)
B. Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
c)
C. Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.
d)
D. Cung - cầu triệt tiêu lẫn nhau.
39.
Câu 19: Chị M, N, K, H cùng bán hàng trái cây, thời gian gần đây có thêm nhiều cửa hàng trái cây mới mà số lượng người mua thì ít nên việc buôn bán thường bị thua lỗ. Chị M đã chuyển sang bán rau cải vì mặt hàng này còn ít người bán, chị N thì mở rộng thêm quy mô và nhập về nhiều hàng hơn trước, chị K thì không thay đổi gì nhưng chị H thì đi tìm thị trường có thể tiêu thụ hàng hóa tốt hơn để buôn bán. Trường hợp này những ai đã thực hiện tốt tác động của quan hệ cung - cầu để góp phần duy trì hoạt động sản xuất kinh doanh?
a)
A. Chị H và chị N.
b)
B. Chị N và chị M.
c)
C. Chị M và chị K.
d)
D. Chị M và chị H.
40.
Câu 20: Anh K, L, G và J cùng chăn nuôi lợn trên địa bàn huyện Z với quy mô trang trại hàng nghìn con. Khi giá thịt lợn hơi liên tục giảm thì anh K đã chấp nhận thua lỗ để bán hết cả đàn và chuyển sang nuôi bò; anh L vẫn nuôi cầm chừng để đợi giá lên cao; anh G bán hết cả đàn rồi lại nuôi tiếp lứa mới còn anh J bán hết cả đàn và để trống truồng chờ đợi tình hình. Những ai đã vận dụng tốt quan hệ cung cầu?
a)
A. Anh K và J.
b)
B. Anh K, L, G và J.
c)
C. Anh K.
d)
D. Anh L và G.
41.
Câu 1: Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là
a)
A. lạm phát.
b)
B. tiền tệ.
c)
C. cung cầu.
d)
D. thị trường.
42.
Câu 2: Trong nền kinh tế, dấu hiệu cơ bản để nhận biết nền kinh tế đó đang ở trong thời kỳ lạm phát đó là sự
a)
A. tăng giá hàng hóa, dịch vụ.
b)
B. giảm giá hành hóa, dịch vụ.
c)
C. gia tăng nguồn cung hàng hóa.
d)
D. suy giảm nguồn cung hàng hóa.
43.
Câu 3: Khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế đó ở mức độ
a)
A. lạm phát vừa phải.
b)
B. lạm phát phi mã.
c)
C. siêu lạm phát.
d)
D. không đáng kể.
44.
Câu 4: Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm từ 0% đến dưới 10% khi đó nền kinh tế có mức độ
a)
A. lạm phát vừa phải.
b)
B. lạm phát phi mã.
c)
C. siêu lạm phát.
d)
D. lạm phát tuyệt đối.
45.
Câu 5: Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ phi mã nó thể hiện ở mức độ tăng của giá cả hàng hóa, dịch vụ từ
a)
A. hai con số trở lên.
b)
B. một con số trở lên.
c)
C. không đến có.
d)
D. mọi ngành hàng.
46.
Câu 6: Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho giá trị đồng tiền của nước đó như thế nào?
a)
A. Tăng giá trị phi mã.
b)
B. Mất giá nhanh chóng.
c)
C. Không thay đổi giá trị.
d)
D. Ngày càng tăng giá trị.
47.
Câu 7: Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho lãi suất thực tế của đồng tiền nước đó có xu hướng
a)
A. giảm.
b)
B. tăng.
c)
C. không đổi.
d)
D. giữ nguyên.
48.
Câu 8: Một trong những hậu quả do lạm phát gây ra là làm cho nền kinh tế có nguy cơ
a)
A. suy thoái.
b)
B. tăng trưởng.
c)
C. phát triển.
d)
D. vững mạnh.
49.
Câu 9: Khi lạm phát xảy ra làm cho giá cả hàng hóa không ngững tăng, dẫn đến tình trạng tiêu cực nào dưới đây đối với nền kinh tế?
a)
A. Đầu cơ tích trữ hàng hóa.
b)
B. Đẩy mạnh sản xuất, kinh doanh.
c)
C. Nhiều công ty nhỏ thành lập mới.
d)
D. Nhiều người có việc làm mới.
50.
Câu 10: Việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lý nhà nước sẽ góp phần kiềm chế tiến tới đẩy lùi nguy cơ lạm phát trong nền kinh tế?
a)
A. Tăng lãi suất.
b)
B. Giảm lãi suất.
c)
C. Tăng cung tiền.
d)
D. Đổi tiền mới.
51.
Câu 11: Việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lý nhà nước sẽ góp phần kiềm chế tiến tới đẩy lùi nguy cơ lạm phát trong nền kinh tế?
a)
A. Giảm cung tiền.
b)
B. Nâng mệnh giá tiền.
c)
C. Cấm xuất khẩu.
d)
D. Dừng sản xuất.
52.
Câu 12: Thông qua việc tăng lãi xuất sẽ góp phần thúc đẩy người dân đẩy mạnh gửi tiết kiệm để từ đó giảm cùng tiền trong lưu thông nhằm kiềm chế
a)
A. lạm phát.
b)
B. sản xuất.
c)
C. lưu thông.
d)
D. phân phối.
53.
Câu 13: Một trong những biện pháp để góp phần kiểm soát và kiềm chế lạm phát là nhà nước
a)
A. đẩy mạnh chi tiêu công.
b)
B. cắt giảm chi tiêu công.
c)
C. giảm mạnh lãi suất.
d)
D. tăng mạnh cung tiền.
54.
Câu 14: Khi lạm phát có nguy cơ diễn biến tiêu cực, để hạn chế những khó khăn đối với người lao động, nhà nước cần tăng cường việc làm nào đối với những người gặp khó khăn?
a)
A. Hỗ trợ thu nhập.
b)
B. Đẩy mạnh thu thuế.
c)
C. Hưởng bảo biểm xã hội một lần.
d)
D. Đánh thuế thu nhập cá nhân.
55.
Câu 15: Đối với các doanh nghiệp, khi nền kinh tế có dấu hiệu lạm phát việc làm nào dưới đây sẽ góp phần hỗ trợ các doanh nghiệp phục hồi vượt qua khủng hoảng?
a)
A. Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp.
b)
B. Tăng thuế thu nhập doanh nghiệp.
c)
C. Tạm đình chỉ hoạt động nhà máy.
d)
D. Giảm hạn ngạch xuất khẩu hàng hóa.
56.
Câu 16: Đối với các doanh nghiệp, khi nền kinh tế có dấu hiệu lạm phát việc làm nào dưới đây sẽ góp phần hỗ trợ các doanh nghiệp phục hồi vượt qua khủng hoảng?
a)
A. Cho vay vốn ưu đãi với lãi xuất thấp.
b)
B. Giảm lượng tiền doanh nghiệp vay.
c)
C. Thắt chặt việc xuất khẩu của doanh nghiệp.
d)
D. Dừng sản xuất để đợt hết lạm phát.
57.
Câu 17: Lạm phát được phân chia thành những loại nào dưới đây?
a)
A. Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã, siêu lạm phát.
b)
B. Lạm phát thấp, lạm phát trung bình, lạm phát cao.
c)
C. Lạm phát ngắn hạn, lạm phát trung hạn, lạm phát dài hạn.
d)
D. Lạm phát bình thường, lạm phát kinh niên, lạm phát nghiêm trọng.
58.
Câu 18: Biện pháp nào dưới đây không có tác dụng trong việc kiềm chế và kiểm soát lạm phát do cầu kéo?
a)
A. Giảm mức cung tiền.
b)
B. Tăng mức cung tiền.
c)
C. Cắt giảm chi tiêu ngân sách.
d)
D. Kiểm soát có hiệu quả việc tăng giá.
59.
Câu 19: Năm 2018 chúng ta mua một cân gạo với giá 18.000 đồng, nhưng đến năm 2021 cũng loại gạo đó nhưng một cân với giá 25.000 đồng. Việc tăng giá gạo như trên được gọi là hiện tượng
a)
A. thất nghiệp.
b)
B. lạm phát.
c)
C. cạnh tranh.
d)
D. cung cầu.
60.
Câu 20: Chi phí sản xuất tăng cao gây biến động giá thành sản phẩm, đẩy chi phí sinh hoạt của người dân tăng vọt . Phụ trách chi tiêu cho cả gia đình 3 người trong hơn 2 tháng qua, anh DT cho biết cảm thấy “chóng mặt” vì chi phí sinh hoạt của cả gia đình tháng này tăng gấp đôi so với tháng trước. Giá rau quả tăng 10.000 - 20.000 đồng/kg tùy loại, thịt heo tăng 70.000 - 100.000 đồng/kg so với giá cách đây hơn 2 tháng. Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng lạm phát trong thông tin trên là do yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Chi phí sản xuất giảm.
b)
B. Chi phí sản xuất tăng.
c)
C. Nhà nước tăng lương.
d)
D. Nhu cầu tiêu dùng tăng.
61.
Câu 1: Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm
a)
A. thất nghiệp.
b)
B. lạm phát.
c)
C. thu nhập.
d)
D. khủng hoảng.
62.
Câu 2: Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào
a)
A. tính chất của thất nghiệp.
b)
B. nguồn gốc thất nghiệp.
c)
C. chu kỳ thất nghiệp.
d)
D. cơ cấu thất nghiệp.
63.
Câu 3: Việc phân chia các loại hình thất nghiệp thành thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp chu kì là căn cứ vào
a)
A. tính chất của thất nghiệp.
b)
B. nguồn gốc thất nghiệp.
c)
C. chu kỳ thất nghiệp.
d)
D. nguyên nhân của thất nghiệp.
64.
Câu 4: Trong nền kinh tế, thất nghiệp tự nhiên là hình thức thất nghiệp trong đó bao gồm thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp
a)
A. không tạm thời
b)
B. cơ cấu.
c)
C. truyền thống.
d)
D. hiện đại.
65.
Câu 5: Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức
a)
A. thất nghiệm cơ cấu.
b)
B. thất nghiệm tạm thời.
c)
C. thất nghiệp tự nguyện.
d)
D. thất nghiệm chu kỳ.
66.
Câu 6: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.
b)
B. Mất cân đối cung cầu lao động.
c)
C. Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng.
d)
D. Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng.
67.
Câu 7: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Cơ chế tinh giảm lao động.
b)
B. Thiếu kỹ năng làm việc.
c)
C. Đơn hàng công ty sụt giảm.
d)
D. Do tái cấu trúc hoạt động.
68.
Câu 8: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Do không hài lòng với công việc được giao.
b)
B. Thuộc đối tượng tinh giảm biên chế của công ty.
c)
C. Công ty bị phá sản phải ngừng hoạt động.
d)
D. Nền kinh tế bị lạm phát và rơi vào khủng hoảng.
69.
Câu 9: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Do khả năng ngoại ngữ kém.
b)
B. Do thiếu kỹ năng làm việc.
c)
C. Do không đáp ứng yêu cầu.
d)
D. Do công ty thu hẹp sản xuất.
70.
Câu 10: Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Thu nhập.
b)
B. Địa vị.
c)
C. Thăng tiến.
d)
D. Tuổi thọ.
71.
Câu 11: Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ làm cho đời sống của người lao động
a)
A. có khả năng cải thiện.
b)
B. gặp nhiều khó khăn.
c)
C. được cải thiện đáng kể.
d)
D. ngày càng sung túc.
72.
Câu 12: Đối với các doanh nghiệp, khi tình trạng thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho nhiều doanh nghiệp phải
a)
A. đóng cửa sản xuất.
b)
B. mở rộng sản xuất.
c)
C. thúc đẩy sản xuất.
d)
D. đầu tư hiệu quả.
73.
Câu 13: Khi thất nghiệp trong xã hội tăng cao sẽ dẫn đến
a)
A. nhu cầu tiêu dùng giảm.
b)
B. nhu cầu tiêu dùng tăng.
c)
C. lượng cầu càng tăng cao.
d)
D. lượng cung càng tăng cao.
74.
Câu 14: Về mặt xã hội, khi thất nghiệp tăng cao sẽ gián tiếp dẫn đến phát sinh nhiều
a)
A. công ty mới thành lập.
b)
B. tệ nạn xã hội tiêu cực.
c)
C. hiện tượng xã hội tốt.
d)
D. nhiều người thu nhập cao.
75.
Câu 15: Căn cứ vào nguồn gốc thất nghiệp, có thể chia thất nghiệp thành thất nghiệp chu kỳ, thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp
a)
A. giới tính.
b)
B. lứa tuổi.
c)
C. theo vùng.
d)
D. cơ cấu
76.
Câu 16: Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do tính chu kì của nền kinh tế bị suy thoái hoặc khủng hoảng dẫn đến mức cầu chung về lao động giảm được gọi là
a)
A. thất nghiệp tự nguyện.
b)
B. thất nghiệp trá hình.
c)
C. thất nghiệp chu kì.
d)
D. thất nghiệp cơ cấu.
77.
Câu 17: Việc một số lao động mất việc khi nền kinh tế rơi vào thời kì khủng hoảng, trì trệ được gọi là
a)
A. thất nghiệp tạm thời
b)
B. thất nghiệp chu kì
c)
C. thất nghiệp cơ cấu.
d)
D. thất nghiệp cơ cấu.
78.
Câu 18: Do tác động của khủng hoảng kinh tế, công ty Z lên kế hoạch tinh giảm và tinh giảm một số bộ phận. Chị H sau khi viết đơn xin nghỉ việc và được nhận trợ cấp, chị đã dùng số tiền đó để mở một cửa hàng tạp hóa công việc dần đi vào ổn định. Chị M sau khi nghỉ việc đã nộp đơn lên cơ quan chức năng và được hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy định. Anh L, vốn là thợ có tay nghề cao sau khi nghỉ việc đã nộp đơn vào công ty P, trong lúc chờ ký hợp đồng anh tranh thủ đi du lịch cùng gia đình kết hợp tìm kiếm cơ hội kinh doanh. Chị Q sau khi nghỉ việc tại công ty X đã được công ty T nhận vào làm việc và trải qua thời gian tập sự 3 tháng trước khi ký hợp đồng chính thức. Những ai dưới đây đang ở trong tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Chị H và chị M.
b)
B. Anh L và chị Q.
c)
C. Chị M và anh L.
d)
D. Chị Q và và chị H.
79.
Câu 19: Theo thống kê của Sở Y tế tỉnh N, số sinh viên theo học các ngành Dược, Điều dưỡng ở các hệ cao đẳng, trung cấp tốt nghiệp hằng năm rất lớn. Tuy nhiên mỗi năm, tình chỉ bố trí được chỗ làm với số lượng có hạn cho đối tượng này nên nhiều sinh viên ra trường bị thất nghiệp. Trong khi đó, tỉnh rất cần các bác sĩ có chuyên môn cao nhưng lại khó tuyển dụng. Nguyên nhân dẫn đến tình trạng thất nghiệp trong trường hợp trên là do yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Do không hài lòng với công việc.
b)
B. Do vi phạm kỷ luật lao động.
c)
C. Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.
d)
D. Do mất cân đối cung cầu lao động.
80.
Câu 20: Doanh nghiệp A tạm ngưng sản xuất do thiếu đơn hàng, chị P phải nghỉ việc và không tìm được việc làm khác trong tình hình kinh tế thành phố đang đình trệ. Chị mong chờ doanh nghiệp A hồi phục sản xuất, tuyển dụng lại lao động tạm nghỉ việc để chị lại có được việc làm như trước. Trong trường hợp này, loại hình thất nghiệp của chị P là loại hình thất nghiệp nào dưới đây?
a)
A. Thấy nghiệp tự nguyện.
b)
B. Thất nghiệp tạm thời.
c)
C. Thất nghiệp mùa vụ.
d)
D. Thất nghiệp cơ cấu.
81.
Câu 1: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm
a)
A. lao động.
b)
B. cạnh tranh.
c)
C. thất nghiệp.
d)
D. cung cầu.
82.
Câu 2: Trong hoạt động sản xuất, lao động có vai trò như là một yếu tố
a)
A. đầu vào.
b)
B. đầu ra.
c)
C. thứ yếu.
d)
D. độc lập.
83.
Câu 3: Là sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm
a)
A. thị trường lao động.
b)
B. thị trường tài chính.
c)
C. thị trường tiền tệ.
d)
D. thị trường công nghệ
84.
Câu 4: Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động thỏa thuận nội dung nào dưới đây?
a)
A. Tiền công, tiền lương.
b)
B. Điều kiện đi nước ngoài.
c)
C. Điều kiện xuất khẩu lao động.
d)
D. Tiền môi giới lao động.
85.
Câu 5: Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động có thể lựa chọn hình thức thỏa thuận nào dưới đây?
a)
A. Bằng văn bản.
b)
B. Bằng tiền đặt cọc.
c)
C. Bằng tài sản cá nhân.
d)
D. Bằng quyền lực.
86.
Câu 6: Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động có thể lựa chọn hình thức thỏa thuận nào dưới đây?
a)
A. Bằng miệng.
b)
B. Bằng tiền.
c)
C. Bằng tài sản.
d)
D. Bằng quyền lực.
87.
Câu 7: Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A. Tự nguyện.
b)
B. Cưỡng chế.
c)
C. Cưỡng bức.
d)
D. Tự giác.
88.
Câu 8: Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A. Bình đẳng.
b)
B. Quyền uy.
c)
C. Phục tùng.
d)
D. Cưỡng chế.
89.
Câu 9: Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A. Trực tiếp.
b)
B. Gián tiếp.
c)
C. Ủy quyền.
d)
D. Đại diện.
90.
Câu 10: Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động còn có thể gọi là
a)
A. cung về sức lao động.
b)
B. cầu về sức lao động.
c)
C. giá cả sức lao động.
d)
D. tiền tệ sức lao động.
91.
Câu 11: Khi tham gia vào thị trường lao động, người mua sức lao động còn có thể gọi là
a)
A. cung về sức lao động.
b)
B. cầu về sức lao động.
c)
C. giá cả sức lao động.
d)
D. tiền tệ sức lao động.
92.
Câu 12: Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động, khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng?
a)
A. Lạm phát.
b)
B. Thất nghiệp.
c)
C. Cạnh tranh.
d)
D. Khủng hoảng.
93.
Câu 13: Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động thi khi khả năng tạo việc làm lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng?
a)
A. Thất nghiệp.
b)
B. Thiếu lao động.
c)
C. Thiếu việc làm.
d)
D. Lạm phát.
94.
Câu 14: Khi thị trường việc làm ngày càng tăng sẽ làm cho thị trường lao động có xu hướng
a)
A. tăng.
b)
B. giảm.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. cân bằng.
95.
Câu 15: Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động sẽ góp phần gia tăng việc làm, giảm
a)
A. lạm phát.
b)
B. thất nghiệp.
c)
C. đầu cơ.
d)
D. khủng hoảng.
96.
Câu 16: Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động của các doanh nghiệp có nhiều thay đổi, trong đó lao động có đặc trưng nào dưới đây chiếm ưu thế trong tuyển dụng?
a)
A. Lao động được đào tạo.
b)
B. Lao động không qua đào tạo.
c)
C. Lao động giản đơn.
d)
D. lao động có trình độ thấp.
97.
Câu 17: Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, tốc độ tăng lao động trong khu vực dịch vụ có xu hướng như thế nào đối với tốc độ tăng lao động trong các khu vực sản xuất vật chất?
a)
A. Tăng nhanh hơn.
b)
B. Tăng chậm hơn.
c)
C. Giảm sâu hơn.
d)
D. Luôn cân bằng.
98.
Câu 18: Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, các doanh nghiệp có xu hướng tuyển dụng lao động
a)
A. chất lượng cao.
b)
B. chất lượng thấp.
c)
C. không đào tạo.
d)
D. không trình độ.
99.
Câu 19: Những hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm là nội dung của khái niệm
a)
A. thất nghiệp.
b)
B. lao động.
c)
C. việc làm.
d)
D. sức lao động.
100.
Câu 20: Trong đời sống xã hội, việc người lao động dành toàn bộ thời gian vào làm một công việc mà pháp luật không cấm và mang lại thu nhập cho bản thân thì hoạt động đó được gọi là
a)
A. việc làm phi lợi nhuận.
b)
B. có việc làm chính thức.
c)
C. việc làm bán thời gian.
d)
D. việc làm không ổn định.
101.
Câu 21: Trong đời sống xã hội, việc người lao động dành những thời gian rảnh để vào làm một công việc mà pháp luật không cấm và mang lại thu nhập cho bản thân thì hoạt động đó được gọi là
a)
A. việc làm phi lợi nhuận.
b)
B. có việc làm chính thức.
c)
C. việc làm bán thời gian.
d)
D. việc làm không ổn định.
102.
Câu 22: Sự thoả thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là
a)
A. thị trường tài chính.
b)
B. thị trường kinh doanh.
c)
C. thị trường việc làm.
d)
D. thị trường thất nghiệp.
103.
Câu 23: Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động thỏa thuận những nội dung về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc với
a)
A. người lao động.
b)
B. người sử dụng lao động.
c)
C. các tổ chức đoàn thể.
d)
D. đại diện công đoàn.
104.
Câu 24: Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động thỏa thuận với người sử dụng lao động về nội dung nào dưới đây?
a)
A. tiền lương hưu.
b)
B. trợ cấp thất nghiệp.
c)
C. tiền công.
d)
D. trợ cấp thai sản.
105.
Câu 25: Đối với người lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm nhằm mục đích nào dưới đây?
a)
A. Tăng thu nhập cá nhân.
b)
B. Tìm kiếm việc làm cho mình.
c)
C. Tuyển được nhiều lao động mới.
d)
D. Hưởng phí trung gian môi giới.
106.
Câu 26: Việc làm là hoạt động tạo ra thu nhập mà không bị
a)
A. tịch thu.
b)
B. pháp luật cấm.
c)
C. bố mẹ cấm.
d)
D. Kê biên.
107.
Câu 27: Ông M giám đốc công ty X kí hợp đồng lao động dài hạn với anh T. Sau 1 tháng anh bị đuổi việc không rõ lí do. Anh T tìm cách trả thù giám đốc M, phát hiện việc làm của chồng mình, chị L đã can ngăn nhưng anh T vẫn thuê anh X đánh trọng thương giám đốc. Trong trường hợp này những ai không phải là chủ thể tham gia vào thị trường lao động?
a)
A. Ông M và anh T.
b)
B. Ông M và anh X.
c)
C. Anh T và anh X.
d)
D. Anh X và chị L.
108.
Câu 28: Ông K là giám đốc công ty, chị Q là trưởng phòng, chị H và chị T cùng là nhân viên. Do biết ông K và chị H ngoại tình với nhau nên chị T đã gây áp lực yêu cầu ông K phải bổ nhiệm mình vào vị trí trưởng phòng thay cho chị Q và được ông K đồng ý. Biết chuyện, chị Q thuê anh M một lao động tự do người chặn đường đánh chị T bị thương phải nằm viện điều trị, sau đó thông tin chuyện này cho bà N là vợ ông K. Bức xúc, bà N đề nghị chồng đuổi việc chị H và chị T nên ông K đã ra quyết định chấm dứt hợp đồng với hai người. Trong trường hợp này, những ai dưới đây không phải là chủ thể tham gia vào thị trường lao động?
a)
A. Ông K và chị Q.
b)
B. Chị H và chị T.
c)
C. Bà N và anh M.
d)
D. Chị T và bà N.
109.
Câu 29: Sau khi tốt nghiệp đại học, anh T và anh H cùng nộp hồ sơ tới trung tâm giới thiệu việc làm X để xin việc. Sau đó hai anh đều được tuyển dụng vào làm việc cho công ty Z do ông M làm giám đốc. Khi sắp xếp công việc, do anh T có bằng tốt nghiệp loại Khá nên được anh M bố trí làm việc ở Phòng nghiên cứu thị trường. Còn anh H chỉ có bằng tốt nghiệp loại trung bình nên được Giám đốc sắp xếp về tổ bán hàng. Biết chuyện chị P là chị gái của anh H đồng thời là một phóng viên tự do đã viết bài xuyên tạc công ty Z vi phạm về nộp thuế khiến uy tín của công ty bị giảm sút. Trong trường hợp này, chủ thể nào dưới đây không tham gia vào thị trường lao động?
a)
A. Anh T.
b)
B. Anh H.
c)
C. Ông M.
d)
D. Chị P.
110.
Câu 30: Chị A nộp hồ sơ xin làm việc ở công ti S do anh M làm giám đốc và được nhận vào làm việc. Chị được bố trí làm ở bộ phận hành chính, do yêu cầu của công việc chị được điều động vào làm việc bộ phận chăm sóc khách hàng cùng với anh P. Sau đó anh M đã kí thêm hợp đồng thỏa thuận trả mức lương cao hơn với chị. Sau một thời gian làm việc nhưng chị A vẫn không nhận được mức lương tăng thêm. Bức xức, chị A đã tự ý nghỉ việc sau đó thuê anh K một lao động tự do chặn xe của anh M rồi có những lời lẽ lăng mạ xúc phạm anh. Do thiếu kiềm chế anh M đã đánh anh K phải nhập viện điều trị. Trong trường hợp này những đã tham gia vào thị trường việc làm?
a)
A. Chị A và anh K.
b)
B. Chị K và anh P.
c)
C. Chị A, anh P và anh M.
d)
D. Chị A, anh M và anh K.
111.
Câu 1: Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.
b)
B. Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.
c)
C. Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất.
d)
D. Khó khăn của chủ thể sản xuất.
112.
Câu 2: Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh?
a)
A. Sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh.
b)
B. Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.
c)
C. Khả năng huy động các nguồn lực.
d)
D. Chính sách vĩ mô của Nhà nước.
113.
Câu 3: Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?
a)
A. Nhu cầu của thị trường.
b)
B. Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.
c)
C. Khả năng huy động các nguồn lực.
d)
D. Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh.
114.
Câu 4: Một trong những lợi thế nội tại giúp cá nhân tạo ý tưởng kinh doanh đó là
a)
A. sự đam mê.
b)
B. địa điểm cư trú.
c)
C. địa điểm kinh doanh.
d)
D. sự cạnh tranh đối thủ.
115.
Câu 5: Nội dung nào dưới đây phù hợp với các tiêu chí của ý tưởng kinh doanh?
a)
A. Mở rộng hoạt động sản xuất.
b)
B. Cung cấp nguồn vật liệu.
c)
C. Dự kiến mở cửa hàng vật liệu.
d)
D. Phân phối vật liệu cho đại lý.
116.
Câu 6: Khi có được những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận đó là
a)
A. ý tưởng kinh doanh.
b)
B. cơ hội kinh doanh.
c)
C. mục tiêu kinh doanh.
d)
D. chiến lược kinh doanh.
117.
Câu 7: Khi đề cập đến cơ hội kinh doanh của mỗi chủ thể là nói đến điều kiện, hoàn cảnh
a)
A. khó khăn.
b)
B. thuận lợi.
c)
C. quốc tế.
d)
D. gia đình.
118.
Câu 8: Một cơ hội kinh doanh tốt là cơ hội đó phải có
a)
A. tính hấp dẫn.
b)
B. tính quốc tế.
c)
C. tính bắt buộc.
d)
D. tính pháp lý.
119.
Câu 9: Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh và cơ hội kinh doanh?
a)
A. Đinh hướng cơ quan quản lý nhà nước.
b)
B. Định hướng chủ thể sản xuất.
c)
C. Làm gia tăng tình trạng thất nghiệp.
d)
D. Thúc đẩy lạm phát và thất nghiệp.
120.
Câu 10: Khi xác định được cơ hội kinh doanh tốt sẽ góp phần giúp các chủ thể
a)
A. dễ mắc sai lầm.
b)
B. chủ động kinh doanh.
c)
C. giảm sức cạnh tranh.
d)
D. gia tăng nguy cơ phá sản.
121.
Câu 11: Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?
a)
A. Nhu cầu của thị trường.
b)
B. Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.
c)
C. Khả năng huy động các nguồn lực.
d)
D. Chính sách vĩ mô của nhà nước.
122.
Câu 12: Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ
a)
A. lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.
b)
B. điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.
c)
C. những mâu thuẫn của chủ thể sản xuất kinh doanh.
d)
D. những khó khăn nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh.
123.
Câu 13: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?
a)
A. Chính sách vĩ mô của nhà nước.
b)
B. Nhu cầu sản phẩm trên thị trường.
c)
C. Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm.
d)
D. Đam mê của chủ thể kinh doanh.
124.
Câu 14: Những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh được gọi là
a)
A. lực lượng lao động.
b)
B. ý tưởng kinh doanh.
c)
C. cơ hội kinh doanh.
d)
D. năng lực quản trị.
125.
Câu 15: Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?
a)
A. Tích cực nâng cao trình độ.
b)
B. Xây dựng chiến lược sản xuất.
c)
C. Nâng cao chuyên môn nghiệp vụ.
d)
D. Tổ chức các phòng ban công ty.
126.
Câu 16: Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng tích lũy kiến thức về lĩnh vực mình kinh doanh là thể hiện năng lực nào dưới đây?
a)
A. Năng lực học tập.
b)
B. Năng lực lãnh đạo.
c)
C. Năng lực quản lý.
d)
D. Năng lực đầu tư.
127.
Câu 17: Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng hoàn thiện và tổ chức quy trình sản xuất để tối ưu hóa lợi nhuận là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?
a)
A. Năng lực lãnh đạo.
b)
B. Năng lực chuyên môn.
c)
C. Năng lực quản lý.
d)
D. Năng lực học tập.
128.
Câu 18: Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng thiết lập và hoàn thiện các mối quan hệ trong kinh doanh là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?
a)
A. Năng lực hoạt động nhóm.
b)
B. Năng lực giao tiếp.
c)
C. Năng lực quản lý.
d)
D. Năng lực pháp lý.
129.
Câu 19: Một trong những năng lực cần thiết của người sản xuất kinh doanh đó là năng lực
a)
A. chuyên môn, nghiệp vụ.
b)
B. gian lận và trốn thuế.
c)
C. chống lạm phát giá cả.
d)
D. chống thất nghiệp.
130.
Câu 20: Việc ông H, chủ một doanh nghiệp tư nhân X thường xuyên thay đổi mẫu mã sản phẩm để kịp thời đáp ứng nhu cầu thị hiếu người tiêu dùng là phản ánh năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh?
a)
A. Năng lực cung cầu.
b)
B. Năng lực giao tiếp.
c)
C. Năng lực sản xuất.
d)
D. Năng lực lãnh đạo.
100 %
