wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Pre-Test Vắc xin nhập môn

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
1.Nguyên tắc của vắc xin được dựa trên 02 đặc điểm cơ bản của đáp ứng miễn dịch chủ động đó là:
a)
Tính đặc hiệu
b)
Trí nhớ miễn dịch
c)
a,b đều đúng
d)
a,b đều sai
2.
2.Đặc tính cơ bản của vaccine
a)
An toàn, hiệu lực, sinh miễn dịch
b)
An toàn, thời gian, hiệu lực, sinh miễn dịch
c)
An toàn, hiệu lực, sinh miễn dịch, kháng nguyên
3.
3.Đâu là ưu điểm của miễn dịch đặc hiệu chủ động có được do chủng ngừa vắc xin so với mắc bệnh?
a)
Không mắc bệnh hoặc mắc bệnh nhẹ, nhanh khỏi.
b)
Chi phí tiêm vắc xin hợp lý.
c)
Nguy cơ biến cố ngoại ý thấp hơn nguy cơ mắc bệnh
d)
Tất cả đều đúng
4.
4.Phản ứng sau tiêm có thể do nguyên nhân nào sau đây:
a)
Kháng nguyên của vi sinh vật
b)
Chất bất hoạt
c)
Vật liệu nuôi cấy tế bào
d)
Tất cả đều đúng
5.
5.Thành phần vắc xin bao gồm:
a)
Thành phần hoạt động và thành phần không hoạt động
b)
Thành phần sinh miễn dịch và không sinh miễn dịch
c)
Kháng nguyên, tá dược, môi trường
d)
Tất cả đều đúng
6.
6.Đâu không phải là đặc điểm của miễn dịch thụ động thu được khi tiêm huyết thanh
a)
Độ an toàn cao
b)
Bảo vệ ngay, nhưng thời gian bảo vệ ngắn
c)
Chi phí cao
d)
Điều trị sống còn
7.
7.Miễn dịch đặc hiệu là có được do
a)
Mắc bệnh
b)
Tiêm vaccine
c)
Kháng thể qua nhau thai, sữa mẹ
d)
Tất cả ý trên
8.
8.Các bệnh truyền nhiễm có vắc xin đang được tiêm chủng hiện nay ở Việt Nam. Chọn câu SAI:
a)
Lao, bạch hầu, bại liệt, quai bị, uốn ván, sởi, tả
b)
Bại liệt, quai bị, lao, uốn ván, sởi
c)
Uốn ván, bại liệt, viêm gan B, sốt xuất huyết
d)
Sởi, ho gà, bạch hầu, dại, uốn ván
9.
9.Đối tượng bắt buộc phải tiêm chủng phòng các bệnh trong Chương trình tiêm chủng mở rộng là:
a)
Người có nguy cơ mắc bệnh truyền nhiễm tại vùng có dịch
b)
Người bắt buộc phải đi vào vùng có dịch.
c)
Trẻ em và phụ nữ có thai
d)
Tất cả các đối tượng trên.
10.
10.Chọn đáp án đúng
a)
Vắc xin dại sử dụng sau phơi nhiễm như là một mục đích điều trị
b)
Chất ổn định giúp bảo vệ vắc xin trong quá trình sản xuất - kiểm soát độ acide (pH)
c)
Phối hợp vắc xin nhằm mục đích làm giảm số mũi tiêm chủng, giảm số lần tổ chức tiêm chủng
d)
Tất cả đều đúng
11.
11.Các thành phần không sinh miễn dịch trong vắc xin bao gồm:
a)
Tá dược hay môi trường
b)
Chất bổ trợ, chất bảo quản, chất ổn định, chất bất hoạt
c)
Vật liệu nuôi cấy tế bào, kháng sinh
d)
Tất cả đều đúng
12.
12.Nguyên nhân gây phản vệ trong tiêm chủng? Chọn câu SAI:
a)
Kháng nguyên là vắc xin
b)
Các thành phần có trong vắc xin như tá dược, phụ gia…
c)
Shock nhiễm trùng
d)
Không tuân thủ chống chỉ định
13.
13.Theo thông tư 51/2017/TT-BYT, phản vệ được phân thành mấy mức độ? Chọn câu đúng:
a)
2 mức độ
b)
3 mức độ
c)
4 mức độ
d)
Tất cả đều sai
14.
14.Phản vệ độ II tương đương với mức độ nào? Chọn câu đúng:
a)
Phản vệ mức độ nặng
b)
Phản vệ mức độ nguy kịch
c)
Phản vệ mức độ trung bình
d)
Phản vệ mức độ nhẹ
15.
15.Phản vệ độ III tương đương với mức độ nào? Chọn câu đúng:
a)
Phản vệ mức độ nặng
b)
Phản vệ mức độ nguy kịch
c)
Phản vệ mức độ trung bình
d)
Phản vệ mức độ nhẹ
16.
16.Phản vệ độ IV tương đương với mức độ nào? Chọn câu đúng:
a)
Phản vệ mức độ nặng
b)
Tất cả đều sai
c)
Phản vệ mức độ nhẹ
d)
Tùy chọn 4
17.
17.Chọn câu đúng:
a)
Mức độ phản vệ có thể nặng lên rất nhanh và không theo tuần tự
b)
Phản vệ độ I không bao giờ chuyển mức độ
c)
Phản vệ độ I không cần xử trí bằng thuốc.
d)
Tất cả đều sai
18.
18.Nguyên nhân gây phản ứng do sai sót trong quá trình thực hành tiêm vắc xin? Chọn câu đúng:
a)
Tiêm không vô khuẩn
b)
Chuẩn bị vắc xin không đúng cách
c)
Tiêm sai kỹ thuật, sai đường tiêm
d)
Tất cả các câu trên
19.
19.Kể tên các bệnh đã có vắc xin dự phòng cần tiêm chủng đầy đủ cho trẻ em dưới 02 tuổi
a)
Lao - Bạch hầu - Uốn ván - Ho gà - Viêm gan B - Bại liệt - HiB
b)
Rotavirus - Phế cầu - Não mô cầu – Cúm
c)
Sởi - Quai bị - Rubella - Thuỷ đậu - Viêm não Nhật bản B - Viêm gan A
d)
Tất cả các bệnh trên
20.
20.Nhóm vắc xin nào sau đây là vắc xin bất hoạt:
a)
Sởi, Sởi-Rubella, Sởi-Quai bị-Rubella
b)
Jevax, DPT-VGB-Hib
c)
Thủy đậu, Infanrix hexa
d)
OPV, IPV
e)
Tất cả các vắc xin trên
21.
21.Nhóm vắc xin nào sau đây là vắc xin sống, giảm độc lực
a)
Viêm gan B, DPT
b)
BCG, OPV, Sởi
c)
Uốn ván, SII
d)
Thủy đậu, IPV
e)
Tất cả các vắc xin trên
22.
22.Theo quy định của Thông tư 38/2017/TT-BYT ngày 17/10/2017, nhân viên y tế thực hiện tiêm vắc xin sởi cho trẻ lúc 9 tháng là tạo miễn dịch theo cơ chế?
a)
Tạo miễn dịch chủ động nhân tạo
b)
Tạo miễn dịch thụ động
c)
Tạo miễn dịch tự nhiên
d)
Tạo miễn dịch chủ động tự nhiên
23.
23.Một lọ vắc xin Sởi có hạn sử dụng là tháng 2/2021. Anh/Chị sử dụng lọ vắc xin này?
a)
Sử dụng hết ngày cuối cùng của tháng 1/2021
b)
Không sử dụng sau ngày 27/02/2021
c)
Sử dụng trước ngày 01/03/2021
d)
Tất cả các ý trên đều đúng
e)
Tất cả các ý trên đều sai
24.
24.Vắc xin đông khô cần được pha hồi chỉnh trước khi sử dụng, chọn câu SAI:
a)
Dung môi của nhà sản xuất này có thể dùng để pha hồi chỉnh cho vắc xin cùng loại của nhà sản xuất khác
b)
Không được để đông băng dung môi
c)
Dung môi phải được làm lạnh từ +2 oC đến +8 oC trước khi sử dụng 24 giờ để pha hồi chỉnh. Vắc xin sau khi pha hồi chỉnh sử dụng trong vòng 6 giờ
d)
Vắc xin sau khi pha hồi chỉnh bảo quản trên miếng xốp trong phích vắc xin. Sử dụng 1 bơm kim tiêm tự khóa để hút vắc xin và sử dụng chính bơm kim tiêm đó để tiêm vắc xin cho đối tượng
25.
25.Quy định về thực hiện tiêm chủng, chọn câu đúng:
a)
Kiểm tra vắc xin, dung môi và bơm tiêm, kim tiêm trước khi sử dụng. Cho đối tượng tiêm chủng hoặc cha, mẹ, người giám hộ của trẻ xem lọ vắc xin trước khi tiêm chủng.
b)
Thực hiện tiêm đúng đối tượng chỉ định tiêm chủng, đúng vắc xin, đúng liều, đúng đường dùng, đúng thời điểm
c)
Bơm tiêm, kim tiêm và vật sắc, nhọn sau khi sử dụng phải cho vào hộp an toàn ngay sau khi tiêm, không đậy nắp kim
d)
Tất cả câu trên đều đúng
26.
26.Lọ vắc xin Uốn ván 20 liều mở sử dụng lúc 9g00 sáng, tiêm được cho 12 thai phụ. Đến 11g30, kết thúc buổi tiêm sáng. Lúc 13g00 thì bắt đầu tiêm chủng. Anh/Chị sẽ xử lý như thế nào sau khi kết thúc buổi tiêm sáng đối với lọ vắc xin này:
a)
Để lọ vắc xin vào phích vắc xin/tủ lạnh bảo quản trong hộp “Ưu tiên sử dụng trước”
b)
Để lọ vắc xin vào phích vắc xin/tủ lạnh bảo quản để tiếp tục sử dụng vào buổi chiều do vẫn trong thời gian 6 tiếng
c)
Để lọ vắc xin vào phích vắc xin/tủ lạnh bảo quản để chờ hủy
d)
Để lọ vắc xin ngoài dây chuyền lạnh chờ hủy bỏ lọ vắc xin này
27.
27.Các dấu hiệu nào là bất thường của trẻ sau tiêm thì phải đưa trẻ đến ngay cơ sở y tế để kịp thời xử lý, chọn câu SAI:
a)
Khóc thét dai dẳng, vật vã, lừ đừ, khó thở
b)
Da tím, nổi bông, chi lạnh, nôn trớ nhiều lần, bú kém, bỏ bú
c)
Sốt cao > 390C khó hạ nhiệt độ
d)
Trẻ quấy khóc; sưng, đau tại chỗ tiêm
28.
28.Những việc cần làm sau khi tiêm chủng, chọn câu SAI
a)
Dùng gòn khô đặt lên vị trí vừa tiêm, không chà xát và giữ nhẹ nhàng trong 1-2 phút để ngăn chảy máu tại chỗ tiêm
b)
Ghi chép các thông tin mũi tiêm vào sổ tiêm chủng cá nhân và nhập thông tin tiêm chủng lần này lên Hệ thống thông tin tiêm chủng quốc gia.
c)
Đậy nắp kim sau đó bỏ vào hộp an toàn, hủy bỏ theo rác thải y tế
d)
Hướng dẫn người được tiêm chủng phải ở lại cơ sở tiêm chủng ít nhất là 30 phút để theo dõi phản ứng sau tiêm chủng
29.
29.Các bệnh truyền nhiễm có vắc xin đang được tiêm chủng hiện nay ở Việt Nam, chọn câu SAI
a)
Lao, bạch hầu, bại liệt, quai bị, uốn ván, sởi, tả
b)
Bại liệt, quai bị, lao, uốn ván, sởi
c)
Uốn ván, bại liệt, viêm gan B, sốt xuất huyết
d)
Sởi, ho gà, bạch hầu, dại, uốn ván
30.
30. Bạn có yêu Long Châu và FPT không?
a)
b)
Không
c)
Để còn phải suy nghĩ