wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizzi 1 - KHTN

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một chuối polypeptide hay một phân tử ARN được gọi là

a)

protein

b)

enzyme

c)

polysome

d)

gen

2.

Mã di truyền có tính đặc hiệu có nghĩa là

a)

một axit amin có thể được mã hoá đồng thời bởi nhiều bộ ba

b)

tất cả các sinh vật đều có chung bộ mã di truyền

c)

mỗi bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axit amin

d)

các bộ ba có thể bị đột biến tạo thành các bộ ba mới

3.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực?

a)

Enzym ADN polymerase không tham gia tháo xoắn phân tử ADN

b)

Có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại theo nguyên tắc bổ sung

c)

Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị sao chép

d)

Enzym ligase chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ phân tử ADN mẹ

4.

Đơn phân nào sau đây cấu tạo nên các loại protein?

a)

Nucleotide

b)

Ribonucleotide

c)

Axit amin

d)

Nucleosome

5.

Theo mô hình của F. Jacop và J. Mono, thành phần nào sau đây không nằm trong cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E. Coli?

a)

Gen cấu trúc Y

b)

Gen cấu trúc Z

c)

Gen điều hòa R

d)

Gen cấu trúc A

6.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đột biến gen có thể tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

b)

Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nucleotide trong gen

c)

Trong tự nhiên, đột biến gen thường phát sinh với tần số thấp

d)

Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của gen

7.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, cromatid có đường kính

a)

700 nm

b)

11 nm

c)

2 nm

d)

300 nm

8.

Trong quần thể người có một số thể đột biến sau: (1) Ung thư máu. (2) Hồng cầu hình liềm. (3) Bạch tạng. (4) Claiphenter. (5) Dính ngón tay 2 và 3. (6) Máu khó đông. (7) Turner. (8) Down. (9) Mù màu. Những thể đột biến lệch bội là

a)

(1), (4), (8)

b)

(2), (3), (9)

c)

(4), (7), (8)

d)

(4), (5), (6)

9.

Đối tượng được Mendel sử dụng trong nghiên cứu quy luật di truyền phân ly và phân ly độc lập là gì?

a)

Ruồi giấm

b)

Cây hoa phấn

c)

Đậu Hà Lan

d)

Lúa

10.

Điều nào sau đây không đúng với quy luật phân ly của Mendel?

a)

Mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền quy định

b)

Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen quy định

c)

Do sự phân ly đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp

d)

F1 tuy là cơ thể lai nhưng khi tạo giao tử thì giao tử là thuần khiết

11.

Gen đa hiệu là gì?

a)

Nhiều gen cùng tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng

b)

Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau

c)

Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 hoặc 1 số tính trạng

d)

Nhiều gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 tính trạng

12.

Đối tượng chủ yếu được Morgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là:

a)

bí ngô

b)

cà chua

c)

đậu Hà Lan

d)

ruồi giấm

13.

Để xác định một tính trạng do gen trong nhân hay gen trong tế bào chất quy định, người ta thường tiến hành

a)

lai phân tích

b)

gây đột biến

c)

lai thuận nghịch

d)

phân tích bộ NST

14.

Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là

a)

biến dị tổ hợp

b)

mức phản ứng của kiểu gen

c)

sự mềm dẻo của kiểu hình (thường biến)

d)

thể đột biến

15.

Trong cơ chế điều hòa biểu hiện của gen ở tế bào nhân sơ, vai trò của gen điều hòa R là

a)

gắn với các protein ức chế làm cản trở hoạt động của enzyme phiên mã.

b)

quy định tổng hợp protein ức chế tác động lên vùng vận hành.

c)

tổng hợp protein ức chế tác động lên vùng điều hòa.

d)

tổng hợp protein ức chế tác động lên các gen cấu trúc.

16.

Khi nói về quần thể ngẫu phối, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Quá trình ngẫu phối làm cho quần thể đa hình về kiểu gen và kiểu hình.

b)

Quá trình ngẫu phối không làm thay đổi tần số alen của quần thể.

c)

Quá trình ngẫu phối làm cho tần số kiểu gen dị hợp giảm dần qua các thế hệ.

d)

Quá trình ngẫu phối tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.

17.

Ý nào sau đây đúng khi nói về nguyên tắc bán bảo toàn trong quá trình nhân đôi ADN?

a)

Sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của ADN theo hai hướng ngược chiều nhau.

b)

Hai ADN con mới hình thành sau khi nhân đôi hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

c)

Trong hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, một ADN giống với ADN mẹ ban đầu, còn ADN kia có cấu trúc hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào.

d)

Trong hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, mỗi ADN gồm một mạch cũ của ADN mẹ và một mạch mới được tổng hợp từ nguyên liệu của môi trường nội bào.

18.

Nếu mạch làm khuôn của gen chứa bộ ba 3’ATG5’ thì bộ ba tương ứng trên phân tử mARN được phiên mã từ gen này là

a)

3’TAX5’.       

b)

5’TAX3’.

c)

5’UAX3’.

d)

3’UAX5’.

19.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?

a)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.

b)

Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.

c)

Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế.

d)

ARN polymerase liên kết với vùng khởi động của operon Lac và tiến hành phiên mã.

20.

Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số nucleotide và số liên kết hydro trong gen?

a)

Thêm một cặp nucleotide.       

b)

Thay thế một cặp nucleotide cùng loại.

c)

Thay thế một cặp nucleotide khác loại.

d)

Mất một cặp nucleotide.