wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 11. CẤU TẠO HÓA HỌC HỢP CHẤT HỮU CƠ

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Theo​ (a)   , trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng ​ (b)   và theo một ​ (c)   nhất định

Choose from the below words
thuyết cấu tạo hóa học
hóa trị
thứ tự
2.

Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự liên kết và kiểu liên kết của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ người ta dùng công thức nào sau đây?

a)

Công thức phân tử.

b)

Công thức tổng quát.

c)

Công thức cấu tạo.

d)

Công thức đơn giản nhất.

3.

Giấm táo chứa acetic acid dùng làm giấm ăn và nhiều ứng dụng trong đời sống hàng ngày. Có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOH

Công thức cấu tạo đầy đủ của acetic acid là

a)

b)

c)

d)

4.

Công thức cấu tạo nào sau đây viết sai?

a)

b)

c)

d)

5.

Phân loại các chất phù hợp với mạch carbon

Categorize the following
mạch carbon hở không phân nhánh
mạch carbon hở phân nhánh
mạch vòng
6.

Hợp chất nào sau đây có cấu tạo mạch vòng?

a)
b)
c)
d)
7.

Công thức khung phân tử của butane như hình. Chọn công thức cấu tạo thu gọn đúng của butane

a)

CH3CH2CH2CH3CH_3-CH_2-CH_2-CH_3

b)

CH3CH2CH3CH_3-CH_2-CH_3

c)

CH2=CHCH2CH3CH_2=CH-CH_2-CH_3

d)

CH3CHCHCH3CH_3-CH-CH-CH_3

8.

Công thức này thuộc loại công thức nào sau đây?

a)

Công thức cấu tạo thu gọn

b)

Công thức cấu tạo đầy đủ

c)

Công thức phân tử

d)

Công thức đơn giản nhất

9.

Hóa trị của C, H và O trong hợp chất hữu cơ lần lượt bằng

a)

IV, I, III

b)

II, I, III

c)

II, I, II

d)

IV, I, II

10.

Đồng đẳng là hiện tượng các hợp chất có cùng phần phần nguyên tố cấu tạo, có tính chất hóa học tương tự nhau nhưng hơn kém nhau 1 hay nhiều

a)

nguyên tử C

b)

nguyên tử H

c)

nhóm CH2

d)

nhóm OH

11.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3OH?

a)

CH3CHO.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5CHO.

12.

Cho các chất sau: C2H6, C2H4, C2H2, C3H8 , C4H10, C5H12. Có bao nhiêu chất là đồng đẳng của CH4?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Cho các chất:

1) CH2=CH-CH3

2) CH2=CH-CH2- CH3

3) CH3-CH=CH-CH3

4) CH3-CH(CH3)-CH3

Các chất đồng đẳng của nhau là:

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

3 và 4

d)

1 và 4

14.

Đồng phân là hiện tượng các chất

a)

có cấu tạo khác nhau.

b)

khác nhau về cấu tạo nhưng có cùng CTPT.

c)

có tính chất khác nhau.

d)

có cấu tạo khác nhau nên có tính chất hóa học khác nhau.

15.

Trong những cặp chất sau đây, cặp nào là đồng phân của nhau?

a)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

b)

CH3OCH3, C2H5OH.

c)

CH3CHO, CH3OCH3.

d)

CH3CHO, CH3OH.

16.

Hai chất CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3 khác nhau về:

a)

Công thức cấu tạo

b)

Công thức phân tử

c)

Số nguyên tử C

d)

Tổng số liên kết cộng hóa trị

17.

Trong phân tử chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn?

a)

C2H4.

b)

C2H4O.

c)

C2H6O.

d)

C2H2.

18.

Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành?

a)

1 liên kết σ và 1 liên kết π.

b)

1 liên kết σ và 2 liên kết π.

c)

1 liên kết π.

d)

2 liên kết σ.

19.

Công thức cấu tạo thu gọn của chất trên là

a)

CH3-CH2-O-CH2-CH3.

b)

CH3-O-CH3.

c)

CH2=CH-O-CH=CH2.

d)

CH2-O-CH2.

20.

Công thức sau đây có bao nhiêu liên kết π?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4