Font size
WorksheetsG3 - VOCABULARY UNIT 5 PAGE 37
Total questions: 22
Worksheet time: 22mins
a [...] singer (n.p.) – một ca sĩ dân ca
(a)
family [...] and [...]/ˌriːˈjuːniən/ /ˈɡæðərɪŋ/ (n.p.) – cuộc đoàn tụ gia đình
(a)
[...] somebody /ˌreprɪˈzent/ (v) – đại diện cho ai đó
(a)
[...] trees /ˌɔːnəˈmentl/ (n.p.) – cây cảnh
(a)
[...] (v.p.) – đuổi đi, xua đi
(a)
[...] (v.p.) – dựng lên
(a)
[...] in (v.p.) – tham gia
(a)
build physical [...] (v.p.) – xây dựng sức mạnh thể chất
(a)
improve [...] (v.p.) – cải thiện sự tự tin
(a)
Vietnamese table [...] /ˈmænər/ (n.p.)
– cách cư xử trên bàn ăn của người Việt
(a)
[...] festival /ˈænjuəl/ (n.p.) – lễ hội hàng năm
(a)
festival [...] (n.p.) – người đi lễ hội
(a)
[...] + Verb (v.p.) – nhắm tới
(a)
the main [...] /ˈserəməni/ (n.p.) – nghi lễ chính
(a)
a great [...] (n.p.) – một cơ hội tuyệt vời
(a)
pray for health and [...] /prɒˈsperəti/ (v.p.)
– cầu nguyện cho sức khỏe và sự thịnh vượng
(a)
a [...] celebration /lɒnˈdʒevəti/ (n.p.) – lễ mừng thọ
(a)
dress [...] (v.p.) – ăn mặc đẹp
(a)
sit at an [...] place /ˈɒnərəbl/ (v.p.) – ngồi ở vị trí danh dự
(a)
[...] somebody (on something) /kənˈɡrætʃəleɪt/
- chúc mừng ai đó (về điều gì đó)
(a)
a [...] of flowers /bʌntʃ/ (n.p.) – một bó hoa
(a)
[...] /kraʊd/ (n) – đám đông
(a)
