NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP KIỂM TRA HK 1 ĐỊA LÍ 10
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Để thể hiện độ cao của địa hình của một ngọn núi trên bản đồ, thường dùng phương pháp
khoanh vùng
Kí hiệu
Bản đồ - biểu đồ
đường đẳng trị (thang màu)
Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của các tỉnh Việt Nam trong cùng một thời gian, thường được thể hiện bằng phương pháp nào
kí hiệu theo đường.
bản đồ - biểu đồ.
chấm điểm.
đường chuyển động.
Phương pháp chấm để thể hiện các đối tượng
phân bố những địa điểm cụ thể.
Di chuyển theo hướng bất kì.
Phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.
Tập trung thành vùng rộng lớn
Sự phân bố các cơ sở chăn nuôi thường được biểu hiện bằng phương pháp
đường chuyển động.
kí hiệu.
chấm điểm.
bản đồ - biểu đồ.
Cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp nào sau đây?
Vỏ đại dương, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.
Vỏ Trái Đất, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.
Vỏ lục địa, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.
Vỏ đại dương, Man-ti trên, nhân Trái Đất.
Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ Trái Đất?
Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 5 km.
Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.
Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.
Giới hạn vỏ Trái Đất không trùng với thạch quyển.
Trong Hệ Mặt Trời, từ Mặt Trời trở ra ngoài, Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy?
Thứ nhất.
Thứ hai.
Thứ ba.
Thứ tư.
Ở vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không có đặc điểm nào dưới đây?
Xảy ra các loại hoạt động kiến tạo.
Là những vùng ổn định của vỏ Trái Đất.
Có những sống núi ngầm ở đại dương.
Có nhiều hoạt động núi lửa, động đất.
Nguyên nhân nào làm cho các mảng kiến tạo có thể dịch chuyển được trên lớp manti?
Sự tự quay của Trái Đất theo hướng từ Tây sang Đông.
Sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời theo hướng ngược chiều kim đồng hồ.
Sự tự quay của Trái Đất và sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
Sự hoạt động của các dòng đối lưu vật chất nóng chảy trong lòng Trái Đất.
Những vùng bất ổn của trái đất thường nằm ở đâu?
Trên các lục địa.
Vùng tiếp xúc các mảng kiến tạo.
Các vùng gần cực.
Giữa các đại dương.
Lực phát sinh từ bên trong Trái Đất được gọi là gì?
Nội lực.
Lực hấp dẫn.
Ngoại lực.
Lực Côriôlit.
Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do yếu tố nào sau đây?
Sự phân huỷ các chất phóng xạ.
Sự dịch chuyển các dòng vật chất.
Các phản ứng hoá học khác nhau
Bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.
Thạch quyển gồm các thành phần nào?
Vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti.
Phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích.
Đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti.
Phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất.
Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?
Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.
Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy.
Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.
Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.
Nguồn năng lượng chủ yếu sinh ra ngoại lực là gì?
Sự phân huỷ các chất phóng xạ.
Bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.
Sự dịch chuyển các dòng vật chất.
Các phản ứng hoá học khác nhau.
Các quá trình nào dưới đây là các quá trình tác động của ngoại lực?
Phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.
Phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ.
Phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ.
Phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ.
Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở nơi nào trên Trái Đất?
Xích đạo.
Vòng cực
Chí tuyến.
Cực.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?
Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.
Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.
Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực.
Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.
Phát biểu nào sau đây đúng khi ta vào sâu trong trung tâm lục địa?
Nhiệt độ mùa hạ càng giảm.
Nhiệt độ mùa đông càng tăng.
Biên độ nhiệt độ càng lớn.
Biên độ nhiệt độ càng nhỏ.
Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?
Xích đạo, chí tuyến.
Chí tuyến, ôn đới.
Ôn đới, cực.
Cực, chí tuyến.
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?
Độ cao.
Hướng gió.
Nhiệt độ.
Độ ẩm.
Trường hợp nào sau đây làm cho khí áp tăng?
Nhiệt độ giảm.
Nhiệt độ tăng.
Độ cao tăng.
Lượng hơi nước trong không khí tăng.
Khu vực nào sau đây là phạm vi hoạt động của gió Tây ôn đới?
Từ áp cao cực về áp thấp ôn đới.
Từ áp cao chí tuyến về áp thấp ôn đới.
Từ áp cao chí tuyến về áp thấp xích đạo.
Từ áp cao cực về áp thấp xích đạo.
Khu vực nào sau đây là phạm vi hoạt động của gió Đông cực?
Từ áp cao chí tuyến về áp thấp ôn đới.
Từ áp cao chí tuyến về áp thấp xích đạo.
Từ áp cao cực về áp thấp ôn đới.
Từ áp cao cực về áp thấp xích đạo.
Khu vực nào sau đây là phạm vi hoạt động của gió Mậu dịch?
Từ áp cao chí tuyến về áp thấp xích đạo.
Từ áp cao cực về áp thấp xích đạo
Từ áp cao cực về áp thấp ôn đới.
Từ áp cao chí tuyến về áp thấp ôn đới.
Tính chất của gió Mậu dịch là gì?
Nóng ẩm.
Khô.
Ẩm, gây mưa phùn.
Lạnh khô.
Các nhân tố nào sau đây ảnh hưởng chủ yếu đến lượng mưa trên Trái Đất?
Khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.
Khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.
Khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.
Khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.
Nơi nào sau đây có nhiều mưa?
Khu khí áp thấp.
Miền có gió Mậu dịch.
Khu khí áp cao.
Miền có gió Đông cực.
Nơi nào sau đây có mưa ít?
Nơi có dòng biển nóng đi qua.
Nơi có dòng biển lạnh đi qua.
Nơi có frông hoạt động nhiều.
Nơi có dải hội tụ nhiệt đới đi qua.
Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở nơi nào?
Đỉnh núi cao.
Sườn khuất gió
sườn núi cao
Sườn đón gió
Kiểu khí hậu Địa Trung Hải thuộc đới khí hậu nào sau đây?
Ôn đới
Cận cực.
Cận nhiệt.
Nhiệt đới.
Đặc điểm chung của kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa là gì?
Có hai mùa khô, mưa trong năm tương phản nhau.
Trị số nhiệt độ trung bình năm vào khoảng 15°C.
Lượng mưa trung bình năm vào khoảng 1400 mm.
Hướng gió giữa hai mùa trong năm tương tự nhau.
Kiểu khí hậu nào sau đây có tính chất ôn hoà hơn cả?
Ôn đới lục địa.
Ôn đới hải dương.
Cận nhiệt địa trung hải.
Nhiệt đới gió mùa.
Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở đâu?
Biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.
Sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.
Biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển,
Sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.
Nước trên lục địa gồm các thành phần nào?
Nước trên mặt, nước ngầm.
Nước trên mặt, hơi nước.
Nước ngầm, hơi nước.
Băng tuyết, sông, hồ.
Ở miền khí hậu nóng, nhân tố nào chủ yếu tác động đến chế độ nước sông?
Nước ngầm
Địa hình.
Chế độ mưa.
Thực vật.
Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?
Nước ngầm.
Địa hình.
Băng tuyết.
Thực vật.
Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là gì?
Làm cho địa hình lòng sông dốc hơn.
Cản trở dòng chảy của sông.
Điều hoà chế độ nước sông.
Giảm lưu lượng nước sông.
Hồ nào sau đây có nguồn gốc nội sinh?
Hồ Vich-to-ri-a.
Ngũ Hồ.
Hồ Gấu Lớn.
Hồ Hoàn Kiếm.
Độ muối trung bình của nước biển và đại dương là bao nhiêu?
33 %0.
34 %0.
35%0.
36%0.
Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Lượng mưa.
Lượng nước ở các hồ đầm.
Lượng nước sông chảy ra.
Lượng bốc hơi.
Nhiệt độ trung bình của nước biển và đại dương trên thế giới là bao nhiêu?
Khoảng 15,5°C.
Khoảng 30°C.
Khoảng 17°C.
Khoảng 25°C.
Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do đâu?
Mưa.
Núi lửa.
Động đất.
Gió.
Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là gì?
Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời và lực li tâm của Trái Đất.
Năng lượng bức xạ trong lòng đất.
Hoạt động của các dòng biển lớn.
Hoạt động của núi lửa, động đất.
Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do đâu?
Sức hút của Mặt Trăng.
Sức hút của Mặt Trời.
Các loại gió thường xuyên.
Địa hình các vùng biển.
Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là gì?
Lượng không khí trong đất.
Độ phì.
Độ ẩm.
Độ vụn bở.
Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất có đặc điểm gì?
Tơi xốp ở bề mặt lục địa.
Rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
Mềm bở ở bề mặt lục địa.
Vụn bở ở bề mặt vỏ Trái Đất.
Theo thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu gồm các tầng nào?
Tầng tích tụ, tầng đất mặt, tầng đá mẹ, tầng đá gốc.
Tầng đất mặt, tầng tích tụ, tầng đá mẹ, tầng đá gốc
Tầng đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng.
Tầng đá mẹ, tầng đá gốc, lớp vỏ phong hoá.
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?
Quyết định thành phần khoáng vật.
Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.
Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.
Quyết định thành phần cơ giới.
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?
Khí hậu.
Địa hình.
Sinh vật.
Đá mẹ.
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?
Khí hậu.
Sinh vật.
Địa hình.
Đá mẹ.
Vi sinh vật có vai trò như thế nào trong việc hình thành đất?
Cung cấp vật chất hữu cơ.
Góp phần làm phá huỷ đá.
Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.
Phân giải, tổng hợp chất mùn.
