wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BY LEDUYHUNG DXBP EO S/ES TEST 1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

proofs               

b)

books                

c)

points                 

d)

days

2.

Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

helps                

b)

laughs               

c)

cooks                 

d)

finds

3.

Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

neighbors          

b)

friends               

c)

relatives             

d)

photographs

4.

Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

snacks              

b)

follows              

c)

titles                   

d)

writers

5.

Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

streets              

b)

phones              

c)

books                 

d)

makes

6.

Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

cities                 

b)

satellites            

c)

series                 

d)

workers

7.

Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

develops           

b)

takes                 

c)

laughs                

d)

volumes

8.

Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

phones             

b)

streets               

c)

books                 

d)

makes

9.

Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

proofs               

b)

regions              

c)

lifts                    

d)

rocks

10.

Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

involves            

b)

believes             

c)

suggests             

d)

steals

11.

Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

remembers        

b)

cooks                

c)

walls                  

d)

pyramids

12.

Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

miles                

b)

words               

c)

accidents           

d)

names

13.

Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

sports               

b)

plays                 

c)

chores                

d)

minds

14.

Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

nations             

b)

speakers            

c)

languages          

d)

minds

15.

Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

proofs               

b)

looks                 

c)

lends                  

d)

stops

16.

Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

dates                

b)

bags                 

c)

photographs       

d)

speaks

17.

Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

parents             

b)

brothers            

c)

weekends           

d)

feelings

18.

Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

chores              

b)

dishes               

c)

houses               

d)

coaches

19.

Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

works               

b)

shops                

c)

shifts                  

d)

plays

20.

Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

coughs              

b)

sings                 

c)

stops                  

d)

sleeps

21.

Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

signs                

b)

profits               

c)

becomes            

d)

survives

22.

Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

walks                

b)

steps                 

c)

shuts                  

d)

plays

23.

Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

wishes              

b)

practices            

c)

introduces          

d)

leaves

24.

Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

grasses             

b)

stretches            

c)

comprises           

d)

potatoes

25.

Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

desks                

b)

maps                

c)

plants                 

d)

chairs