NEW
Font size
WorksheetsBY LEDUYHUNG DXBP EO S/ES TEST 1
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:
proofs
books
points
days
Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:
helps
laughs
cooks
finds
Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:
neighbors
friends
relatives
photographs
Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:
snacks
follows
titles
writers
Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:
streets
phones
books
makes
Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:
cities
satellites
series
workers
Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:
develops
takes
laughs
volumes
Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:
phones
streets
books
makes
Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:
proofs
regions
lifts
rocks
Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:
involves
believes
suggests
steals
Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:
remembers
cooks
walls
pyramids
Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:
miles
words
accidents
names
Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:
sports
plays
chores
minds
Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:
nations
speakers
languages
minds
Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:
proofs
looks
lends
stops
Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:
dates
bags
photographs
speaks
Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:
parents
brothers
weekends
feelings
Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:
chores
dishes
houses
coaches
Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:
works
shops
shifts
plays
Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:
coughs
sings
stops
sleeps
Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:
signs
profits
becomes
survives
Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:
walks
steps
shuts
plays
Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:
wishes
practices
introduces
leaves
Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:
grasses
stretches
comprises
potatoes
Hãy chọn từ có đuôi s/es có cách phát âm khác với các từ còn lại:
desks
maps
plants
chairs
