Font size
Worksheets今天几号?
Total questions: 40
Worksheet time: 2hrs 0mins
Chọn phần dịch đúng cho câu sau:
"Ngày mai tôi đi cửa hàng mua trái cây."
“明天我去超市买水果。”
“明天我去商店买香蕉。”
“明天他去商店买水果。”
“明天我去商店买水果。”
Chọn phần dịch đúng cho câu sau:
"Chúng tôi ăn cơm ở nhà ."
我们在家。
我们吃饭在家。
我们在家吃饭。
我们吃饭。
Điền vào chỗ trống: A: "今天几月几号?"
B: “——————。”
十四号
三月十四号
十四号三月
十四号星期二
Điền vào chỗ trống: "马丁在___?"
那
哪儿
哪
这
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 今天星期____。
号
七
日
八
Phiên âm đúng của từ 请 là:_ǐng
j
g
q
c
Phiên âm đúng của từ 想 là:x_____.
iǎng
uǎng
iǎn
uǎn
Phiên âm đúng của từ 快乐 là:___lè.
kuài
kuàn
kuà
kào
Điền vào chỗ trống: 今天________你有空儿吗?
晚上
星期
漂亮
晚饭
Điền vào chỗ trống: ____五月二十六号。
工作
快乐
今天
生日
Chọn câu đúng:
星期四晚上是我的生日。
晚上星期四是我的生日。
星期四是晚上我的生日。
我的生日是晚上星期四。
Chọn câu đúng:
我们祝都老师生日快乐。Wǒmen zhù dōu lǎoshī shēngrì kuàilè
我们都祝老师生日快乐。Wǒmen dōu zhù lǎoshī shēngrì kuàilè
我们都祝生日快乐老师。Wǒmen dōu zhù shēngrì kuàilè lǎoshī.
我们都祝生日老师快乐。Wǒmen dōu zhù shēngrì lǎoshī kuàilè.
Chọn câu đúng:
星期几六月一号吗?
六月一号星期几吗?
六月一号星期几?
星期几六月一号?
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
星期五 / 你 / 吗 / 有 / 晚上 / 空儿?
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
六月 / 马丁 / 就 / 生日 / 是 / 十三号 / 的。
(a)
明天是几号?
明天是2号
明天是12号
明天13度。
明天13号。
"Chúc bạn sinh nhật vui vẻ" tiếng Trung là gì?
(a)
Ngày 12/03/2020 viết là:
2020年3月12日
2020年12日3月
12日3月2020年
3月12日2020年
Dịch câu sau ra tiếng Việt "ngày mai tôi chuẩn bị đi Hà Nội"
(a)
Dịch câu hỏi sau sang tiếng trung: 你的生日是几月几号?
Nghĩa của từ 周末 là gì?
Tuần này
Tuần sau
Cuối tuần
Chủ nhật
Dịch câu sau: 今天是几月几号?
Hôm nay là thứ mấy?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
Hôm qua là ngày mấy tháng mấy?
Ngày mai là thứ mấy?
Chủ nhật trong tiếng Trung đọc là?
星期日
星期天
星期三
星期四
Đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng
你家有几口人?
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
我家有四口人。
Wǒjiā yǒu sì kǒu rén.
香蕉多少钱一斤?Xiāngjiāo duōshǎo qián yī jīn?
两块五一斤。
Liǎng kuài wǔyī jīn.
他是老师吗?
Tā shì lǎoshī ma?
不是,他是学生,
Bú shì, tā shì xuéshēng。
今天几月几号?Jīntiān jǐ yuè jǐ hào?
今天2月12号。Jīntiān 2 yuè 12 hào.
你的汉语老师是哪国人?
Nǐ de Hànyǔ lǎoshī shì nǎ guó rén?
他是中国人。
Tā shì Zhōngguó rén.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 他是————国人?
Tā shì————guórén?
呢
ne
了
le
吗
ma
哪
nǎ
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 你的汉语老师叫什么————?
Nǐ de Hànyǔ lǎoshī jiào shénme ————?
大
dà
几
jǐ
名字
míngzi
口
kǒu
Chọn từ ngữ phù hợp với hình:
一月二十二号
Yī yuè èrshí'èr hào
一月两号
Yī yuè liǎng hào
一月二号
Yī yuè èr hào
一月两二号
Yī yuè liǎng èr hào
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 今天是一。。。。。十号,星期二。
Jīntiān shì yī 。。。。。shí hào, xīngqī'èr.
几
jǐ
月
yuè
号
hào
星期
xīngqī
今年是2021年。Nghĩa là gì?
Năm ngoài là năm 2021
Hôm nay là năm 2021
Ngày mai là ngày trong năm 2021
Năm nay là năm 2021
Điền câu trả lời thích hợp A: 这是谁?
B: __________。
他的书。
我不要。
我爸爸。
你吃饭
Tìm các cặp tương ứng sau
前天
ngày hôm kia
那天
ngày hôm đó
哪天
ngày hôm nào
明天
ngày mai
昨天
ngày hôm qua
Tìm các cặp tương ứng sau
后天
ngày kia
今天
hôm nay
上个月
tháng trước
今年
năm nay
下个星期
tuần sau
Tìm các cặp tương ứng sau
生日
sinh nhật
准备
chuẩn bị
快乐
vui vẻ
礼拜
tuần, thứ
礼物
món quà
Tìm các cặp tương ứng sau
时间
thời gian
问题
vấn đề
笔
bút
对
đúng
吃
ăn
Dịch câu sau sang tiếng việt: 上个星期我去中国。
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 明天早上我要去超市买东西。
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 下课以后,我们一起去饭馆,怎么样?
Điền vào chỗ trống: A: 下课以后,我们一起书店,怎么样?
B: ——————————。
好啊!
行。
好!
不是。
Sắp xếp lại những thứ sau
今天是
2023年
12月
25日
星期一。
Sắp xếp lại những thứ sau
我
在
书店
买
词典。
