Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI

Total questions: 50

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là

a)

Br

b)

Hg

c)

Na

d)

K

2.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung kim loại?

a)

Tính dẻo.

b)

Tính ánh kim.

c)

Tính cứng.

d)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

3.

Nguyên nhân gây nên tính chất vật lí chung các kim loại gồm tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim là do

a)

cấu tạo mạng tinh thể kim loại

b)

tỉ khối của kim loại

c)

các electron tự do trong kim loại

d)

Độ bền liên kết của kim loại

4.

Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

a)

Al

b)

Cu

c)

Ag

d)

Fe

5.

Kim loại có độ cứng lớn nhất là

a)

W

b)

Cr

c)

Cu

d)

Au

6.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

7.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

8.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

9.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

10.

Trong các kim loại sau kim loại nào dẫn điện tốt nhất

a)

Fe

b)

Al

c)

Cu

d)

Au

11.

Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y.

Kim loại M có thể là

a)

A. Mg.

b)

B. Zn.

c)

C. Al.

d)

D. Fe.

12.

Hiện tượng xảy ra khi cho K kim loại vào dung dịch Fe2(SO4)3 là

a)

A. sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh

b)

B. bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu

c)

C. sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu nâu đỏ

d)

D. bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh

13.

Trong số các kim loại Mg, Fe, Cu, kim loại có thể đẩy Fe ra khỏi dung dịch Fe(NO3)3 là

a)

A. Mg.

b)

B. Mg và Cu.

c)

C. Fe và Mg.

d)

D. Cu và Fe.

14.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al, Fe

b)

Cu, Mg

c)

Zn, Al

d)

Ag, Au

15.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính bazơ.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính axit.

d)

tính khử.

16.

Dãy các kim loại nào sau đây đều không tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, Al, Ca, Mg

b)

Mg, Cu, Fe, Zn

c)

Na, Ag, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

17.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Na, Al, Cu, Mg

b)

Zn, Mg, Na, Al

c)

Na, Fe, Cu, K, Mg

d)

K, Na, Al, Ag

18.

Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Fe < Al

19.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là

a)

Na, Al, Cu,Mg

b)

Al, Fe, Mg,Zn

c)

Na, Al, Fe, K

d)

K, Mg, Ag, Fe

20.

Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự?

a)

Ag, Cu, Fe, Al, Au

b)

Au, Ag, Cu, Fe, Al

c)

Al, Fe, Cu, Ag, Au

d)

Ag, Cu, Au, Al, Fe

21.

Trong các kim loại sau, kim loại có độ dẫn điện kém nhất là

a)

Al

b)

Cu

c)

Fe

d)

Au

22.

Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là

a)

Br

b)

Hg

c)

Na

d)

K

23.

Kim loại nào sau đây có tính dẻo rất cao trong các kim loại?

a)

kẽm

b)

Vàng.

c)

Sắt

d)

Đồng.

24.

Khi nhiệt độ tăng thì tính dẫn điện của kim loại

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không đổi.

d)

tăng, giảm tuỳ kim loại.

25.

Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O tạo dung dịch kiềm

a)

Na

b)

Mg

c)

Cu

d)

Fe

26.

Cho Na vào nước thì thu được dung dịch X. Cho phenolphtalein vào dung dịch X thì dung dịch chuyển thành màu

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Hồng

d)

Tím

27.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl

a)

Mg

b)

Cu

c)

Ag

d)

Pt

28.

Cho 5,4 gam Al tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được bao nhiêu lít khí H2 ( đktc) ( Al = 27)

a)

4,48

b)

2,24

c)

6,72

d)

8,96

29.

Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 2,24 lít khí H2 ( đktc) và 3,2 gam rắn X. Giá trị m là ( Mg = 24; Cu= 64)

a)

3,2

b)

5,6

c)

8,4

d)

7,2

30.

Kim loại nào sau đây không bị thụ động trong HNO3 đặc nguội là

a)

Cu

b)

Fe

c)

Al

d)

Cr

31.

Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

c)

màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

d)

không có hiện tượng gì.

32.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Au

33.

Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd đồng sunfat, phản ứng xảy ra là:

a)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

b)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

c)

Cu + FeSO4 → CuSO4 + Fe

d)

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

34.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl

a)

Mg

b)

Cu

c)

Na

d)

Al

35.

Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Al < Fe

36.

Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4

loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan. Kim loại đó là:

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Al

37.

Cho 5,6g Fe và 2,4g Mg tác dụng với dd H2SO4 loãng dư sau phản ứng thu được dung dịchA và và lít khí H2 (ở đktc). Cho dd NaOH dư vào ddịch A thu được kết tủa B. Lọc B nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m(g) chất rắn. m có giá trị là (g):

a)

18g

b)

24g

c)

20g

d)

12g

38.

Hòa tan hoàn toàn một lượng bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0.015 mol N2O và 0,01 mol NO. Lượng sắt đã hòa tan là:

        

a)

0,56 gam

b)

0,84 gam

c)

2,8 gam

d)

1,4 gam

39.

Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất ?

a)

Zn2+.

b)

Cu2+.

c)

Ag+.

d)

Ca2+.

40.

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Kim loại Fe bị thụ động bời dung dịch

a)

. H2SO4 loãng.

b)

HCl đặc nguội

c)

HNO3 đặc nguội

d)

HCl loãng

42.

Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

a)

HCl

b)

H2SO4 loãng.

c)

HNO3 loãng

d)

KOH.

43.

Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

a)

Fe

b)

Ba

c)

Na

d)

K

44.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2.

b)

Cu + AgNO3.

c)

Zn + Fe(NO3)2.

d)

Ag + Cu(NO3)2.

45.

Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

a)

Mg, Fe, Al.

b)

Fe, Mg, Al

c)

Fe, Al, Mg.

d)

Al, Mg, Fe.

46.

Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam một kim loại R (hóa trị I) trong bình chứa khí clo nguyên chất. Sau khi phản ứng kết thúc, để nguội thì thu được 11,7 gam muối clorua. Kim loại R là

a)

Ca

b)

Li

c)

Na

d)

K

47.

Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là

a)

Mg

b)

Al 

c)

Zn

d)

Fe

48.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3  là?

a)

Fe, Mg, Cu, Ag, Al.

b)

Cu, Ag, Au, Mg, Fe.

c)

Fe, Zn, Cu, Al, Mg.

d)

Au, Cu, Al, Mg,  Zn.

49.

Tính chất hóa học chung của kim loại là?

a)

Dễ nhận electron.

b)

Dễ cho proton.

c)

Dễ bị khử.

d)

Dễ bị oxi hóa.

50.

Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+?

a)

Cu2+.

b)

Mg2+.

c)

Al3+.

d)

Ca2+.