wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuong 8

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình Nest tính điện thế điện cực đc viết dưới dạng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Hằng số khí (R) và hằng số Faraday (F) có giá trị là :

a)

0,082 at/ mol .K và 9650 C

b)

8,314 J/mol.K và 96500C

c)

8,314 J/mol.K bà 956000C

d)

0,082 J/mol .K và 956C

3.

Ở 25•C phương trình Nerst tính điện thế điện cực đc viết dưới dạng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Biểu thức tính suất điện động chuẩn của 1 pin là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Biểu thức /\ G của pư hh xảy ra trong pin viết dưới dạng

a)

/\G= -nFE ^o

b)

/\G = -nFE

c)

/\G= nFE ^o

d)

/\G= nFE

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Bạn ứng oxy hóa luôn muốn xảy ra trên cực dương

b)

Bạn ứng oxy hóa luôn luôn xảy ra trên catot

c)

Phản ứng khử luôn xảy ra trên cực âm

d)

Phản ứng khử luôn luôn xảy ra trên catot

7.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng xảy ra trong pin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Một pin hình thành bởi hai cặp oxh1/kh1 và õh2/kh2 với sức điện động của pin tính được là E o pin = 1,1V ở 25•C . hằng số cân bằng của bạn ứng sinh điện trong pin là

( biết cảm ứng điện cực trong pin (A) : kh1-2e -->oxh1

Và (K) : oxh2 +2e--> kh2 )

a)

1,61. 10^-37

b)

1,61. 10^37

c)

6,2

d)

-6,2

9.

Sức điện động của một pin tính được là E=3V .

kết luận nào sau đây đúng

a)

Phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều nghịch

b)

P ứng sinh điện trong pin ở trạng thái cân bằng

c)

P ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều thuận

d)

Phản ứng sinh điện trong pin không tự phát

10.

Sức điện động của một pin tính được là E = -0,3V kết luận nào sau đây là đúng

a)

Phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều nghịch

b)

Phản ứng sinh điện trong pin ở trạng thái cân bằng

c)

Phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều thuận

d)

Phản ứng sinh điện trong pin tự phát

11.

a)

1,509V

b)

1,46V

c)

1,56V

d)

1,13V

12.

a)

0,0309V

b)

0,281V

c)

-0,1335V

d)

0,1615V

13.
a)

0,05V

b)

0,0595V

c)

0,0005V

d)

0,0329V

14.
a)

-0,4695V

b)

-0,381V

c)

-0,4105V

d)

-0,499V

15.
a)

1,036V

b)

0,564V

c)

0,918V

d)

0,682V

16.
a)

5,6 . 10^-3V

b)

-0,0128V

c)

5,6 . 10^-4 V

d)

0,0128V

17.
a)

0,1489 V

b)

-0,1489 V

c)

-0,1311 V

d)

0,1311 V

18.
a)

-0,1615V

b)

-0,073 V

c)

0,427V

d)

-0,3385 V

19.
a)

-0,2735V

b)

1,227 V

c)

1, 038 V

d)

1,13 V

20.
a)

-0,19V

b)

0,19 V

c)

0,69V

d)

-0,69 V

21.
a)

36670 KJ

b)

-36670 J

c)

36670 J

d)

-36670 KJ

22.
a)

0,226 V

b)

-0,014 V

c)

0,014 V

d)

-0,226V

23.
a)

-2702 J

b)

2702 J

c)

2702KJ

d)

-2702KJ

24.
a)

1,14 V

b)

1,2 V

c)

0,46 V

d)

-0,34V

25.
a)

Ni + Fe ---> Ni2+ + Fe2+

b)

Ni + Fe2+ --> Ni2+ + Fe

c)

Ni2+ + Fe--> Fe2+ + Ni

d)

Ni2+ + Fe2+ --> Ni + Fe

26.
a)

Sn2+ + Pb2+ --> Sn+ Pb

b)

Sn + Pb --> Sn2+ + Pb2+

c)

Pb2+ + Sn --> Sn2+ + Pb

d)

Pb + Sn2+ --> Pb2+ + Sn

27.
a)

2Ag + Cu2+ --> 2Ag+ + Cu

b)

Ag+ + Cu2+ --> Ag + Cu

c)

Ag + Cu --> Ag+ + Cu2+

d)

2Ag+ + Cu --> Cu2+ + 2Ag

28.

Pb nào đúng

a)

Ni là cực âm

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Ni là cực dương

d)

Fe là cực dương

29.
a)

Sn là cực dương

b)

Pb là cực dương

c)

Pb là cực âm

d)

Cả các đán

30.

Pb nào đúng với pin Galvani

a)

Dòng điện đi từ thanh Cu sang thanh Zn

b)

Dòng điện đi từ thanh Zn sang thanh Cu

c)

Electron đi từ thanh Cu sang thanh Zn

d)

Tất cả đán

31.
a)

(-) Ni -2e --> Ni2+

b)

(+): Fe2+ +2e --> Fe

c)

(+ ) Ni2+ -2e --> Ni

d)

(-) Fe - 2e --> Fe2+

32.
a)

(-) : Sn -2e --> Sn2+

b)

(+) Pb2+ -2e --> Pb

c)

(+) Sn + 2e --> Sn2+

d)

(-) Pb + 2e --> Pb2+

33.
a)

(-) Ag - e --> Ag+

b)

(+) Cu2+ + 2e --> Cu

c)

(+) Ag+ + e --> Ag

d)

(-) Cu2+ -2e --> Cu

34.

Sức điện động của một pin tính được là E= 0V kết luận nào sau đây là đúng

a)

Phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều nghịch

b)

Phản ứng sinh điện trong pin ở trạng thái cân bằng

c)

Phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều thuận

d)

Phản ứng sinh điện trong pin tự phát

35.
a)

88780 J

b)

44390 J

c)

-88780 J

d)

-44390 KJ