wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THTH 1 - Bài 14

Total questions: 15

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.
Chọn từ đúng với ý nghĩa của từ dưới đây: "Chơi bóng bàn"
a)
탁구를 하다
b)
탁구를 치다
c)
골프를 치다
d)
골프를 하다
2.
Chọn từ đúng với ý nghĩa của từ dưới đây: "Trượt tuyết"
a)
스키를 타다
b)
스키를 하다
c)
스케이트를 타다
d)
스케이트를 하다
3.
Chọn từ đúng với ý nghĩa của từ dưới đây: "Chơi bóng chày"
a)
배구를 하다
b)
농구를 하다
c)
족구를 하다
d)
야구를 하다
4.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Việc sưu tập tem (n)"

(a)  

5.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Việc đọc sách (n)"

(a)  

6.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Luôn luôn (adv)"

(a)  

7.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Hầu như không (adv)"

(a)  

8.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Hoàn toàn (không) (adv)"

(a)  

9.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Làm tốt (v)"

(a)  

10.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Du lịch nước ngoài (n)"

(a)  

11.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Lái xe (v)"

(a)  

12.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Lo lắng (v)"

(a)  

13.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Cảnh trí, phong cảnh (n)"

(a)  

14.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Câu lạc bộ (n)"

(a)  

15.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Kỹ năng đặc biệt, sở trường (n)"

(a)