wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VĂN 3

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Quang Dũng làm Đại đội trưởng ở tiểu đoàn 212, Trung đoàn 52 Tây Tiến năm bao nhiêu?

a)

1946

b)

1947

c)

1948

d)

1949

2.

Nội dung chính đoạn 1 bài thơ “Tây Tiến” là:

a)

Lời thề gắn bó với đoàn quân Tây Tiến và miền Tây Bắc

b)

Hình tượng người lính Tây Tiến

c)

Tình quân dân gắn bó thiên nhiên con người miền Tây với vẻ đẹp mĩ lệ

d)

Thiên nhiên Tây Bắc và hình ảnh người người lính trên con đường hành quân gian khổ

3.

Câu thơ nào thể hiện sự anh dũng, coi cái chết nhẹ tựa lông hồng của người lính Tây Tiến?

a)

“Anh bạn dãi dầu không bước nữa Gục lên súng mũ bỏ quên đời”

b)

“Heo hút cồn mây súng ngửi trời Ngàn thước lên cao ngàn thước xuống”

c)

“Chiều chiều oai linh thác gầm thét Đêm đêm Mường Hịch cọp trêu người”

d)

Tất cả các đáp án trên

4.

Câu thơ “Tây Tiến người đi không hẹn ước” được hiểu như thế nào?

a)

Đường lên Tây Tiến thăm thẳm, chia phôi, đường lên Tây Tiến xa xôi, vời vợi

b)

Tô đậm bầu không khí chung của một thời Tây Tiến với lời thề cổ kim: ra đi không hẹn ngày về, một đi không trở lại

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

5.

Vị trí đoạn trích “Đất Nước” là:

a)

Nằm ở phần đầu chương V của trường ca “Mặt đường khát vọng”

b)

Nằm ở phần đầu chương VII của trường ca “Mặt đường khát vọng”

c)

Nằm ở phần đầu chương VIII của trường ca “Mặt đường khát vọng”

d)

Nằm ở phần đầu chương IX của trường ca “Mặt đường khát vọng”

6.

Câu thơ nào thể hiện vẻ đẹp quý trọng nghĩa tình của dân tộc:

a)

“Dạy anh biết “yêu em từ thuở trong nôi”

b)

“Biết quý công cầm vàng những ngày lặn lội”

c)

“Biết trồng tre đợi ngày thành gậy”

d)

“Đi trả thù mà không sợ dài lâu”

7.

Bài thơ Việt Bắc sử dụng lối đối đáp giao duyên của:

a)

Đồng dao

b)

Câu đối

c)

d)

Ca dao dân ca

8.

Biện pháp nghệ thuật được sử dụng ở bốn câu thơ đầu bài thơ Việt Bắc là:

a)

Nhân hóa

b)

Hoán dụ

c)

Ẩn dụ

d)

Câu hỏi tu từ, điệp từ

9.

Câu thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

Áo chàm đưa buổi phân li

Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay”

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

So sánh

d)

Tất cả các đáp án trên

10.

Bốn mùa trong bức tranh tứ bình về cảnh và người ở Việt Bắc được sắp xếp theo trình tự nào sau đây?

a)

Thu – Đông – Xuân – Hạ

b)

Xuân – Hạ – Thu – Đông.

c)

Hạ – Thu – Đông – Xuân

d)

Đông – Xuân – Hạ – Thu.

11.

Trong khổ thơ thứ 3 và khổ thơ thứ 4, hình tượng sóng diễn tả điều gì?

a)

Bản chất của tình yêu: Sự bí ẩn không thể lí giải

b)

Cội nguồn của sóng, gió

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

12.

Khổ thơ cuối bài thơ “Sóng” thể hiện:

a)

Khát vọng cống hiến

b)

Khát vọng hóa thân, bất tử hóa tình yêu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

13.

“Người lái đò Sông Đà” được sáng tác trong hoàn cảnh nào?

a)

Trong một lần tác giả về thăm người thân

b)

Là thành quả thu hoạch được trong chuyến đi gian khổ và hào hứng tới miền Tây Bắc rộng lớn, xa xôi

c)

Là thành quả thu hoạch được trong chuyến đi gian khổ và hào hứng tới miền Đông Bắc rộng lớn, xa xôi

d)

Trong một lần tác giả đi công tác qua sông Đà

14.

Nội dung chính của phần 2 bài bút kí Ai đã đặt tên cho dòng sông ? là:

a)

Cảnh quan thiên nhiên của sông Hương

b)

Phương diện lịch sử và văn hóa của sông Hương

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

15.

Khi viết về dòng sông Hương trong lịch sử dân tộc, tác giả đã không nhắc đến sự kiện lịch sử nào?

a)

Thế kỉ XVIII, dòng sông Hương soi bóng xuống kinh thành Phú Xuân của người anh hùng Nguyễn Huệ,...

b)

Dòng sông và thành phố Huế nhận được sự cảm thông và động viên, khích lệ của nhân dân cả nước cũng như bạn bè quốc tế trong mùa xuân Mậu Thân 1968.

c)

Dòng sông là chứng nhân lịch sử của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945.

d)

Dòng sông đã chứng kiến những giờ phút huy hoàng nhất trong cuộc tổng tấn công và nổi dậy xuân 1975

16.

Trong Vợ chồng A Phủ, Tô Hoài đã xây dựng các nhân vật theo kiểu nào

a)

Nhân vật số phận và tâm trạng.

b)

Nhân vật số phận và tính cách

c)

Nhân vật tâm trạng.

d)

Nhân vật tâm lí, tính cách và số phận.

17.

Trong truyện “Vợ Chồng A Phủ” hình ảnh "lá ngón" được nhắc đến mấy lần?

a)

Một lần. 

b)

Hai lần

c)

Ba lần

d)

Bốn lần

18.

Đoạn trích giảng Vợ chồng A Phủ kể chuyện

a)

Mị và A Phủ ở Phiềng Sa.

b)

Mị ở Phiềng Sa.

c)

Mị và A Phủ ở Hồng Ngài.

d)

Mị ở Hồng Ngài.

19.

Nội dung chính của đoạn sau là:

Tràng chợt đứng dừng lại, lắng tai nghe. Ngoài đầu ngõ có tiếng người húng hắng ho, một bà lão từ ngoài rặng tre long khong đi vào…Bà cụ nghẹn lời không nói được nữa, nước mắt cứ chảy xuống ròng ròng”.

a)

Cảnh Tràng đưa cô vợ nhặt về nhà

b)

Hoàn cảnh Tràng và thị trở thành vợ chồng

c)

Tràng giới thiệu vợ với mẹ và nỗi lòng của bà cụ Tứ

d)

Bữa cơm đầu tiên đón nàng dâu mới

20.

Nhan đề tác phẩm "Những đứa con trong gia đình" không nhằm tô đậm ý nghĩa nào sau đây?

a)

Gia đình luôn luôn là cái nôi nuôi dưỡng người anh hùng.

b)

Mỗi người anh hùng đều mang trong mình dòng máu truyền thống.

c)

Người anh hùng không phải là thần thánh hay những kẻ xa lạ 

d)

Người anh hùng dù sao vẫn chỉ là đứa trẻ ngây thơ, đáng mến.

21.

Qua các sáng tác của mình, Kim Lân tỏ ra am hiểu về phương diện nào trong các phương diện sau?

a)

Thú chơi chữ, đánh cờ, uống trà, thả thơ,...

b)

Thú ẩm thực của người dân quê vùng Bắc Bộ

c)

Những nhân vật lịch sử đã trở thành huyền thoại

d)

Cảnh ngộ và tâm lí của những người nông dân nghèo

22.

Khi ranh giới giữa sự sống và cái chết vô cùng mong manh, quyết định theo không Tràng về làm vợ của thị thể hiện điều gì?

a)

Thể hiện thị là người đàn bà không có lòng tự trọng

b)

Thể hiện khát vọng sống mãnh liệt

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

23.

Chủ tịch Hồ Chí Minh ra đi tìm đường cứu nước năm nào?

a)

1930

b)

1923

c)

1911

d)

 1912

24.

Nội dung lời tuyên bố của Hồ Chí Minh khi kết thúc bản Tuyên ngôn Độc lập là:

a)

Kêu gọi toàn thể quốc dân đồng bào đứng lên đấu tranh đấu tranh với thực dân Pháp để giành quyền làm chủ.

b)

Tuyên bố thoát li hẳn quan hệ thực dân với Pháp, xóa bỏ hết những hiệp ước mà Pháp đã kí về nước Việt Nam, xóa bỏ tất cả mọi đặc quyền của Pháp trên đất nước Việt Nam.

c)

Khẳng định quyền hưởng tự do và độc lập của Việt Nam, đồng thời khẳng định quyết tâm bảo vệ đến cùng nền độc lập.

d)

Khẳng định nhân dân Việt Nam nói riêng và nhân dân ba nước Đông Dương có quyền được hưởng quyền độc lập tự do.

25.

“Tuyên ngôn Độc lập” của Hồ Chí Minh được viết theo thể loại nào sau đây?

a)

Văn nhật dụng.

b)

Văn chính luận.

c)

d)

Truyện

26.

Dòng nào dưới đây không thể hiện đúng giá trị nghệ thuật của Tuyên ngôn độc lập?

a)

Là một áng văn chính luận mẫu mực

b)

Lập luận chặt chẽ, lí lẽ đanh thép

c)

Ngôn ngữ hùng hồn, dẫn chứng xác thực, lấy ra từ lịch sử cụ thể

d)

Sử dụng chất liệu văn học dân gian

27.

Bản Tuyên ngôn Độc lập chia thành mấy phần?

a)

Tác phẩm được chia thành bốn phần.

b)

Tác phẩm được chia thành năm phần.

c)

Tác phẩm được chia thành hai phần.

d)

Tác phẩm được chia thành ba phần.

28.

Tuyên ngôn Độc lập ra đời trong hoàn cảnh thế giới như thế nào?

a)

Chiến tranh thế giới thứ hai sắp kết thúc. Nhật đầu hàng Đồng Minh.

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai sắp kết thúc. Phát xít Đức đầu hàng Đồng Minh.

c)

Chiến tranh thế giới thứ hai đang diễn ra quyết liệt. Nhật Bản xâm chiếm các nước Đông Nam Á.

d)

. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

29.

Đáp án nào không đúng về hoàn cảnh trong nước khi tác phẩm Tuyên ngôn Độc lập ra đời?

a)

26/8/1945: Hồ Chí Minh về tới Hà Nội.

b)

30/8/1945: Bác soạn thảo bản Tuyên ngôn Độc lập tại tầng 2, căn nhà số 48, phố hàng Ngang, Hà Nội.

c)

28/8/1945: Bác soạn thảo bản Tuyên ngôn Độc lập tại tầng 2, căn nhà số 48, phố hàng Ngang, Hà Nội.

d)

2/9/1945: Đọc bản Tuyên ngôn Độc lập tại quảng trường Ba Đình, khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng Hòa.

30.

Nhân dân Việt Nam đã nổi dậy giành chính quyền, lấy lại đất nước từ đế quốc nào?

a)

Nhật

b)

Pháp

c)

Mỹ

d)

Trung Quốc