wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THTH 1 - Bài 13

Total questions: 18

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: "친구의 생일 파티에 __________을/를 받았어요. 생일 파티를 이번 주 토요일에 서울 호텔에서 할 거예요."
a)
초대
b)
선물
c)
꽃다발
d)
지갑
2.
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: "오늘은 친구와 같이 한식당에서 한국 음식을 먹었어요. 오늘은 제 생일이라서 돈을 내려고 했어요. 하지만 __________을/를 안 가져왔어요."
a)
초대
b)
선물
c)
꽃다발
d)
지갑
3.
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: "내일은 크리스마스예요. 그래서 백화점에서 사람이 많아요. 사람들은 크리스마스 __________을/를 골라요."
a)
초대
b)
선물
c)
꽃다발
d)
지갑
4.
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: "오늘은 가족들과 누나의 졸업식에 갑니다. 학교 앞에서 ___________을/를 샀어요. 꽃이 아주 아름다워요."
a)
초대
b)
선물
c)
꽃다발
d)
지갑
5.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Bài hát chúc mừng (n)"

(a)  

6.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Bánh sinh nhật (n)"

(a)  

7.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Tiệc thôi nôi (n)"

(a)  

8.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Sinh thần (n)"

(a)  

9.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Chọn quà (v)"

(a)  

10.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Tiệc (n)"

(a)  

11.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Tặng quà (v)"

(a)  

12.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Tặng quà (cho đối tượng kính ngữ) (v)"

(a)  

13.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Hát (v)"

(a)  

14.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Vui vẻ (adj)"

(a)  

15.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Họ hàng (n)"

(a)  

16.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Nước hoa (n)"

(a)  

17.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Áo len (n)"

(a)  

18.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Chuẩn bị (v)"

(a)