wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B5. Các thao tác cơ bản trên bảng

Total questions: 16

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.
Cập nhật dữ liệu là ?
a)
Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
b)
Thay đổi dữ liệu trong các bảng
c)
Thay đổi cấu trúc của bảng
d)
Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
2.
Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert ® ........... ?
a)
New Record
b)
Record
c)
New Rows
d)
Rows
3.
Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím?
a)
Delete
b)
Enter
c)
Tab
d)
Space
4.
Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
Chọn Insert → Delete Record rồi chọn Yes.
b)
Nháy chọn lệnh ASCDing trên thanh công cụ rồi chọn Yes.
c)
Nháy chọn New Record trên thanh công cụ rồi chọn Yes.
d)
Nháy chọn Save trên thanh công cụ rồi chọn Yes.
5.
Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?
a)
Lệnh Descending
b)
Lệnh Save
c)
Lệnh Ascending
d)
Lệnh Find
6.
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
Home/ Sort & Filter/ Ascending
b)
Home/ Sort & Filter/ Descending
c)
Home/ Records/ Ascending
d)
Home/ Records/ Descending
7.
Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
a)
Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng
b)
Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu
c)
Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự
d)
Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được
8.
Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc
b)
Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn
c)
Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm
d)
Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp
9.
Cho các thao tác sau: (1) Nháy nút Selection (2) Nháy nút Toogle (3) Chọn ô có dữ liệu cần lọc
a)
(3) → (1)
b)
(3) → (1) → (2)
c)
(3) → (2) → (1)
d)
(3) → (2)
10.
Cho các thao tác sau: (1) Filter by Form (2) Toogle (3) Nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng theo mẫu Trình tự là?
a)
(1) → (3) → (2)
b)
(2) → (3) → (1)
c)
(3) → (2) → (1)
d)
(1) → (2) → (3)
11.
Để lọc ra danh sách học sinh “Nam” trong lớp, ta thực hiện:
a)
Cả 2 đáp án trả lời đều đúng (trừ câu đáp án đều sai)
b)
Cả 2 đáp án trả lời đều sai (trừ câu đáp án đều đúng)
c)
Nháy nút Filter by Form  , rồi gõ vào chữ (“Nam”) trên trường (Giới Tính), sau đó nháy nút Toogle
d)
Trên trường (Giới Tính) ta click chuột vào một ô có giá trị là (Nam), rồi nháy nút Selection
12.
Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện
a)
File – Print
b)
Edit – Print
c)
Windows – Print
d)
Tools – Print
13.
Chế độ cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?
a)
Chế độ hiển thị trang dữ liệu
b)
Chế độ biểu mẫu
c)
Chế độ thiết kế
d)
Một đáp án khác
14.

Cho các bước sau đây: (1) Nhấp vào nút Lọc (2) Nhấp vào nút Chuyển đổi (3) Chọn ô chứa dữ liệu cần lọc Trình tự đúng là gì?

a)

(3) → (1)

b)

(3) → (1) → (2)

c)

(3) → (2) → (1)

d)

(3) → (2)

15.

Cho các bước sau đây: (1) Lọc theo Mẫu (2) Chuyển đổi (3) Nhập điều kiện lọc vào từng trường theo mẫu Trình tự đúng là gì?

a)

(1) → (3) → (2)

b)

(2) → (3) → (1)

c)

(3) → (2) → (1)

d)

(1) → (2) → (3)

16.

Để lọc ra danh sách học sinh “Nữ” trong lớp, ta thực hiện:

a)

Nhấp vào nút Lọc theo Mẫu, sau đó nhập từ khóa (“Nữ”) vào trường (Giới Tính), cuối cùng nhấp vào nút Chuyển đổi

b)

Nhấp vào nút Chuyển đổi, sau đó nhập từ khóa (“Nữ”) vào trường (Giới Tính), cuối cùng nhấp vào nút Lọc theo Mẫu

c)

Nhấp vào nút Chuyển đổi, sau đó nhấp vào nút Lọc theo Mẫu, cuối cùng nhập từ khóa (“Nữ”) vào trường (Giới Tính)

d)

Nhấp vào trường (Giới Tính) và chọn một ô có giá trị là (Nữ), sau đó nhấp vào nút Lựa chọn